019 | Quận Nam Từ Liêm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 01 |
01900 | Xã Cao Thượng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 061 |
01903 | Xã Thượng Giáo | 855/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 061 |
01906 | Xã Khang Ninh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 061 |
01906 | Xã Ba Bể | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
01909 | Xã Nam Mẫu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 061 |
01912 | Xã Thượng Giáo | 855/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 061 |
01912 | Xã Chợ Rã | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
01915 | Xã Địa Linh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 061 |
01918 | Xã Yến Dương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 061 |
01921 | Xã Chu Hương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 061 |
01921 | Xã Thượng Minh | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
01924 | Xã Quảng Khê | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 061 |
01927 | Xã Mỹ Phương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 061 |
01930 | Xã Hoàng Trĩ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 061 |
01933 | Xã Đồng Phúc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 061 |
01933 | Xã Đồng Phúc | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
01936 | Xã Nà Phặc | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
01936 | Thị trấn Nà Phặc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 062 |
01939 | Xã Thượng Ân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 062 |
01942 | Xã Bằng Vân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 062 |
01942 | Xã Bằng Vân | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
01945 | Xã Cốc Đán | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 062 |
01948 | Xã Trung Hoà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 062 |
01951 | Xã Đức Vân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 062 |
01954 | Xã Ngân Sơn | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
01954 | thị trấn Vân Tùng | 722/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 062 |
01957 | Xã Thượng Quan | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
01957 | Xã Thượng Quan | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 062 |
01960 | Xã Hiệp Lực | 855/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 062 |