Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
01567 | Xã Cô Ngân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 048 |
01570 | Xã Thái Đức | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 048 |
01573 | Xã Thị Hoa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 048 |
01576 | Thị trấn Quảng Uyên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 049 |
01576 | Xã Quảng Uyên | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01579 | Xã Phi Hải | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 049 |
01582 | Xã Quảng Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 049 |
01585 | Xã Bình Lăng | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 049 |
01588 | Xã Quốc Dân | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 049 |
01591 | Xã Quốc Phong | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 049 |
01594 | Xã Độc Lập | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 049 |
01594 | Xã Độc Lập | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01597 | Xã Cai Bộ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 049 |
016 | Huyện Sóc Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 01 |
01600 | Xã Đoài Khôn | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 049 |
01603 | Xã Phúc Sen | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 049 |
01606 | Xã Chí Thảo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 049 |
01609 | Xã Tự Do | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 049 |
01612 | Xã Hồng Định | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 049 |
01615 | Xã Hồng Quang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 049 |
01618 | Xã Ngọc Động | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 049 |
01618 | Xã Hạnh Phúc | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01621 | Xã Hoàng Hải | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 049 |
01624 | Xã Hạnh Phúc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 049 |
01627 | Thị trấn Tà Lùng | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 050 |
01627 | Thị trấn Tà Lùng | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 049 |
01630 | Xã Bế Văn Đàn | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 049 |
01630 | Xã Bế Văn Đàn | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 050 |
01633 | Xã Hồng Đại | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 050 |
01636 | Xã Cách Linh | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 050 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |