Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
01090 | Xã Thông Nguyên | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01093 | Xã Nậm Khòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 032 |
01096 | Thị trấn Cốc Pài | Nghị định 11/NĐ-CP điều chỉnh địa giới hành chính xã; thành lập thị trấn huyện lỵ tại các huyện Đồng Văn, Bắc Mê và Xín Mần thuộc tỉnh Hà Giang | 30/03/2009 | 29/06/2025 | 033 |
01096 | Xã Pà Vầy Sủ | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01099 | Xã Nàn Xỉn | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 033 | |
01102 | Xã Bản Díu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 033 |
01105 | Xã Chí Cà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 033 |
01108 | Xã Xín Mần | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 033 | |
01108 | Xã Xín Mần | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01111 | Xã Trung Thịnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 033 |
01114 | Xã Thèn Phàng | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 033 | |
01117 | Xã Ngán Chiên | 827/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 033 |
01117 | Xã Trung Thịnh | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01120 | Xã Pà Vầy Sủ | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 033 | |
01123 | Xã Cốc Rế | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 033 |
01126 | Xã Thu Tà | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 033 | |
01129 | Xã Nàn Ma | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 033 | |
01132 | Xã Tả Nhìu | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 033 | |
01135 | Xã Bản Ngò | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 033 |
01138 | Xã Chế Là | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 033 |
01141 | Xã Nấm Dẩn | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 033 | |
01141 | Xã Nấm Dẩn | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01144 | Xã Quảng Nguyên | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 033 | |
01144 | Xã Quảng Nguyên | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01147 | Xã Nà Chì | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 033 |
01147 | Xã Khuôn Lùng | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01150 | Xã Khuôn Lùng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 033 |
01153 | Thị trấn Việt Quang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 034 |
01153 | Xã Bắc Quang | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01156 | Thị trấn Vĩnh Tuy | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 034 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |