Danh mục Địa bàn hành chính

Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.

15.600 bản ghi3.355 còn hiệu lực5 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nhiều bản ghi có ngày kết thúc là 29/06/2025 do đợt sắp xếp đơn vị hành chính. Cần danh mục hành chính hiện hành thì dùng công cụ tra cứu mã bưu điện.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã tỉnh 2 chữ số, mã huyện 3 chữ số, mã xã 5 chữ số. Mã cấp dưới không chứa mã cấp trên làm tiền tố, phải tra theo cột mã tỉnh / mã huyện riêng.

Bảng mã địa bàn hành chính

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
01090 Xã Thông Nguyên 1684/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn08
01093 Xã Nậm Khòa Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025032
01096 Thị trấn Cốc Pài Nghị định 11/NĐ-CP điều chỉnh địa giới hành chính xã; thành lập thị trấn huyện lỵ tại các huyện Đồng Văn, Bắc Mê và Xín Mần thuộc tỉnh Hà Giang30/03/200929/06/2025033
01096 Xã Pà Vầy Sủ 1684/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn08
01099 Xã Nàn Xỉn 30/11/200829/06/2025033
01102 Xã Bản Díu Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025033
01105 Xã Chí Cà Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025033
01108 Xã Xín Mần 30/11/200829/06/2025033
01108 Xã Xín Mần 1684/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn08
01111 Xã Trung Thịnh Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025033
01114 Xã Thèn Phàng 30/11/200829/06/2025033
01117 Xã Ngán Chiên 827/NQ-UBTVQH1407/07/200428/02/2020033
01117 Xã Trung Thịnh 1684/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn08
01120 Xã Pà Vầy Sủ 30/11/200829/06/2025033
01123 Xã Cốc Rế Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025033
01126 Xã Thu Tà 30/11/200829/06/2025033
01129 Xã Nàn Ma 30/11/200829/06/2025033
01132 Xã Tả Nhìu 30/11/200829/06/2025033
01135 Xã Bản Ngò Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025033
01138 Xã Chế Là Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025033
01141 Xã Nấm Dẩn 30/11/200829/06/2025033
01141 Xã Nấm Dẩn 1684/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn08
01144 Xã Quảng Nguyên 30/11/200829/06/2025033
01144 Xã Quảng Nguyên 1684/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn08
01147 Xã Nà Chì Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025033
01147 Xã Khuôn Lùng 1684/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn08
01150 Xã Khuôn Lùng Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025033
01153 Thị trấn Việt Quang Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025034
01153 Xã Bắc Quang 1684/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn08
01156 Thị trấn Vĩnh Tuy Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025034

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.600
Còn hiệu lực3.355
Đã hết hiệu lực12.245
Có ghi căn cứ pháp lý15.058
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ