| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HÙNG HẠNH 188 |
| Tên viết tắt | HÙNG HẠNH 188 CO.,.LTD |
| Tên tiếng Anh | HUNG HANH 188 LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | HÙNG HẠNH 188 CO.,.LTD |
| Địa chỉ | Thôn Giang, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/03/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/03/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 22:12 Cập nhật ngay |
| G4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan. |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 318 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua