Định mức SB.41720 quy định hao phí cho 1m3 bê tông gia cố móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu bê tông (Móng, mố, trụ Dưới nước): 1,05 m3 vữa, 2,81 công nhân công nhóm 2, 0,116 ca máy trộn 250 lít.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.41720 cần: 105 m3 vữa; 281 công nhân công nhóm 2; 11,6 ca máy trộn 250 lít; 10,5 ca máy đầm dùi 1,5kw.
Thuộc nhóm công tác SB.41700 — Bê Tông Gia Cố Móng, Mố, Trụ, Mũ Mố, Mũ Trụ Cầu Bê Tông.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa | m3 | 1,05 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,81 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn 250 lít | ca | 0,116 |
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,105 |
| Cần cẩu 16T | ca | 0,063 |
| Xà lan 400T | ca | 0,116 |
| Xà lan 200T | ca | 0,116 |
| Tàu kéo 150CV | ca | 0,042 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.41720 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.