Bảng định mức SB.417 — Bê tông gia cố móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu bê tông

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng SB.417 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.417

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.41710Móng, mố, trụ Trên cạnSB.41720Móng, mố, trụ Dưới nướcSB.41730Mũ mố, mũ trụ Trên cạnSB.41740Mũ mố, mũ trụ Dưới nước
Vật liệu
Vữam31,051,051,051,05
Vật liệu khác%2222
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,352,812,973,37
Máy thi công
Máy trộn 250 lítca0,10,1160,10,116
Máy đầm dùi 1,5KWca0,0930,1050,0930,105
Cần cẩu 16Tca0,0470,0630,0470,063
Máy khác%1111
Xà lan 400Tca0,1160,116
Xà lan 200Tca0,1160,116
Tàu kéo 150CVca0,0420,042

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.417

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.417 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ