Bảng SB.417 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.41710Móng, mố, trụ Trên cạn | SB.41720Móng, mố, trụ Dưới nước | SB.41730Mũ mố, mũ trụ Trên cạn | SB.41740Mũ mố, mũ trụ Dưới nước | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa | m3 | 1,05 | 1,05 | 1,05 | 1,05 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,35 | 2,81 | 2,97 | 3,37 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250 lít | ca | 0,1 | 0,116 | 0,1 | 0,116 |
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,093 | 0,105 | 0,093 | 0,105 |
| Cần cẩu 16T | ca | 0,047 | 0,063 | 0,047 | 0,063 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Xà lan 400T | ca | — | 0,116 | — | 0,116 |
| Xà lan 200T | ca | — | 0,116 | — | 0,116 |
| Tàu kéo 150CV | ca | — | 0,042 | — | 0,042 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.