Định mức AB.58524 — Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá IV

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai12 dòng hao phí

Định mức AB.58524 quy định hao phí cho 100 m3 đá nguyên khai phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm (Cấp đá IV): 196,02 kg thuốc nổ p113, 346,5 cái kíp vi sai phi điện, 721,88 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đá nguyên khai theo mã AB.58524 cần: 19.602 kg thuốc nổ p113; 34.650 cái kíp vi sai phi điện; 72.188 m dây nổ; 332,7 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.

Thuộc nhóm công tác AB.58500 — Phá Đá Mở Rộng Hầm Đứng, Hầm Nghiêng Từ Trên Xuống Bằng Khoan Nổ Mìn.

Bảng hao phí định mức AB.58524

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100 m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ P113kg196,02
Kíp vi sai phi điệncái346,50
Dây nổm721,88
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn3,327
Mũi khoan Φ42mmcái7,759
Cần khoan L=1,22mcái4,396
Cần khoan L=1,83mcái4,396
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công157,40
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca28,583
Máy nén khí 660m3/hca9,524
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100 m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5852

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.58524 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.58524Cấp đá IVmã đang xem
AB.58521Cấp đá I +38,7%
AB.58522Cấp đá II +20,5%
AB.58523Cấp đá III +11,4%

Xem nguyên bảng AB.5852 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AB.58524 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.58524

Mã định mức AB.58524 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.58524 quy định hao phí cho 100 m3 đá nguyên khai phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm (Cấp đá IV): 196,02 kg thuốc nổ p113, 346,5 cái kíp vi sai phi điện, 721,88 m dây nổ.
Định mức AB.58524 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.58524 được lập cho 100 m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đá nguyên khai theo mã AB.58524 cần: 19.602 kg thuốc nổ p113; 34.650 cái kíp vi sai phi điện; 72.188 m dây nổ; 332,7 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.
Mã AB.58524 khác gì các mã cùng bảng AB.5852?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá IV"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.58521 cao hơn 38.7%, mã AB.58522 cao hơn 20.5%, mã AB.58523 cao hơn 11.4%.
Thành phần công việc của định mức AB.58524 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AB.58524 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.58524 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ