Định mức AB.58124 — Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá IV

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai14 dòng hao phí

Định mức AB.58124 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2, bằng máy khoan tự hành (Cấp đá IV): 181,21 kg thuốc nổ p113, 160,81 cái kíp vi sai phi điện, 292,67 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.58124 cần: 18.121 kg thuốc nổ p113; 16.081 cái kíp vi sai phi điện; 29.267 m dây nổ; 232,4 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.

Thuộc nhóm công tác AB.58100 — Phá Đá Đào Hầm Ngang Bằng Khoan Nổ Mìn.

Bảng hao phí định mức AB.58124

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ P113kg181,21
Kíp vi sai phi điệncái160,81
Dây nổm292,67
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn2,324
Mũi dẫn hướng Φ40mmcái0,067
Mũi khoan Φ45mmcái1,745
Mũi khoan Φ102mmcái0,132
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,291
Đuôi choòngcái0,218
Đầu nối cần khoancái0,291
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công17,76
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca2,343
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5812

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.58124 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.58124Cấp đá IVmã đang xem
AB.58121Cấp đá I +40,2%
AB.58122Cấp đá II +23,5%
AB.58123Cấp đá III +11,1%

Xem nguyên bảng AB.5812 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.58124 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.58124

Mã định mức AB.58124 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.58124 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2, bằng máy khoan tự hành (Cấp đá IV): 181,21 kg thuốc nổ p113, 160,81 cái kíp vi sai phi điện, 292,67 m dây nổ.
Định mức AB.58124 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.58124 được lập cho 100m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.58124 cần: 18.121 kg thuốc nổ p113; 16.081 cái kíp vi sai phi điện; 29.267 m dây nổ; 232,4 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.
Mã AB.58124 khác gì các mã cùng bảng AB.5812?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá IV"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.58121 cao hơn 40.2%, mã AB.58122 cao hơn 23.5%, mã AB.58123 cao hơn 11.1%.
Định mức AB.58124 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.58124 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ