Bảng AB.5812 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.58121Cấp đá I | AB.58122Cấp đá II | AB.58123Cấp đá III | AB.58124Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 272,57 | 223,72 | 201,35 | 181,21 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 219,50 | 198,53 | 178,68 | 160,81 |
| Dây nổ | m | 399,18 | 356,26 | 322,85 | 292,67 |
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 2,420 | 2,387 | 2,354 | 2,324 |
| Mũi dẫn hướng Φ40mm | cái | 0,143 | 0,082 | 0,073 | 0,067 |
| Mũi khoan Φ45mm | cái | 3,588 | 2,156 | 1,940 | 1,745 |
| Mũi khoan Φ102mm | cái | 0,215 | 0,164 | 0,147 | 0,132 |
| Cần khoan Φ38, L=4,32m | cái | 0,538 | 0,359 | 0,323 | 0,291 |
| Đuôi choòng | cái | 0,404 | 0,269 | 0,242 | 0,218 |
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,538 | 0,359 | 0,323 | 0,291 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 24,82 | 21,93 | 19,74 | 17,76 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 3,371 | 2,892 | 2,603 | 2,343 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.