Bảng định mức AB.5812 — Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2, bằng máy khoan tự hành

Bảng AB.5812 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.5812

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.58121Cấp đá IAB.58122Cấp đá IIAB.58123Cấp đá IIIAB.58124Cấp đá IV
Vật liệu
Thuốc nổ P113kg272,57223,72201,35181,21
Kíp vi sai phi điệncái219,50198,53178,68160,81
Dây nổm399,18356,26322,85292,67
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn2,4202,3872,3542,324
Mũi dẫn hướng Φ40mmcái0,1430,0820,0730,067
Mũi khoan Φ45mmcái3,5882,1561,9401,745
Mũi khoan Φ102mmcái0,2150,1640,1470,132
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,5380,3590,3230,291
Đuôi choòngcái0,4040,2690,2420,218
Đầu nối cần khoancái0,5380,3590,3230,291
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công24,8221,9319,7417,76
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca3,3712,8922,6032,343
Máy khác%0,50,50,50,5

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.5812

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.5812 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ