Định mức 16.90002 quy định hao phí cho 1m2 làm lớp gia cố bằng hàn hơi (khi thép dày ≤ 3mm) (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3,5 kg thép tròn (ϕ4÷8), 1,2 m2 lưới thép (10x10), 0,43 kg dây thép (ϕ1÷2).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã 16.90002 cần: 350 kg thép tròn (ϕ4÷8); 120 m2 lưới thép (10x10); 43 kg dây thép (ϕ1÷2); 45 kg que hàn hơi (ϕ3÷4).
Thuộc nhóm công tác 16.90000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Làm Lớp Gia Cố Khi Bảo Ôn Ống Gió Và Cấu Kiện Có Mặt Phẳng, Mặt Cong Lớn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn (ϕ4÷8) | kg | 3,50 |
| Lưới thép (10x10) | m2 | 1,20 |
| Dây thép (ϕ1÷2) | kg | 0,43 |
| Que hàn hơi (ϕ3÷4) | kg | 0,45 |
| Ô xy | Chai | 0,02 |
| Đất đèn | kg | 0,34 |
| Thuốc hàn | kg | 0,03 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||