Định mức 16.90001 — Làm lớp gia cố bằng hàn điện — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng

Định mức 16.90001 quy định hao phí cho 1m2 làm lớp gia cố bằng hàn điện (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3,5 kg thép tròn (ϕ4÷8), 0,43 kg dây thép (ϕ1÷2), 1,2 m2 lưới thép (10x10).

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã 16.90001 cần: 350 kg thép tròn (ϕ4÷8); 43 kg dây thép (ϕ1÷2); 120 m2 lưới thép (10x10); 50 kg que hàn (ϕ3÷4).

Thuộc nhóm công tác 16.90000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Làm Lớp Gia Cố Khi Bảo Ôn Ống Gió Và Cấu Kiện Có Mặt Phẳng, Mặt Cong Lớn.

Bảng hao phí định mức 16.90001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Thép tròn (ϕ4÷8)kg3,50
Dây thép (ϕ1÷2)kg0,43
Lưới thép (10x10)m21,20
Que hàn (ϕ3÷4)kg0,50
Sơn màukg0,40

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Mã 16.90001 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bảo ôn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 16.90001

Mã định mức 16.90001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 16.90001 quy định hao phí cho 1m2 làm lớp gia cố bằng hàn điện (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3,5 kg thép tròn (ϕ4÷8), 0,43 kg dây thép (ϕ1÷2), 1,2 m2 lưới thép (10x10).
Định mức 16.90001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 16.90001 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã 16.90001 cần: 350 kg thép tròn (ϕ4÷8); 43 kg dây thép (ϕ1÷2); 120 m2 lưới thép (10x10); 50 kg que hàn (ϕ3÷4).
Định mức 16.90001 được quy định ở văn bản nào?
Mã 16.90001 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 16.90001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 16 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Làm Lớp Gia Cố Khi Bảo Ôn Ống Gió Và Cấu Kiện Có Mặt Phẳng, Mặt Cong Lớn

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ