Định mức 16.90001 quy định hao phí cho 1m2 làm lớp gia cố bằng hàn điện (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3,5 kg thép tròn (ϕ4÷8), 0,43 kg dây thép (ϕ1÷2), 1,2 m2 lưới thép (10x10).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã 16.90001 cần: 350 kg thép tròn (ϕ4÷8); 43 kg dây thép (ϕ1÷2); 120 m2 lưới thép (10x10); 50 kg que hàn (ϕ3÷4).
Thuộc nhóm công tác 16.90000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Làm Lớp Gia Cố Khi Bảo Ôn Ống Gió Và Cấu Kiện Có Mặt Phẳng, Mặt Cong Lớn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn (ϕ4÷8) | kg | 3,50 |
| Dây thép (ϕ1÷2) | kg | 0,43 |
| Lưới thép (10x10) | m2 | 1,20 |
| Que hàn (ϕ3÷4) | kg | 0,50 |
| Sơn màu | kg | 0,40 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||