Đăng ký và cấp Sổ thuyền viên

Mã thủ tục 1.002788
Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình
Lĩnh vực Hàng hải
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Đăng ký và cấp Sổ thuyền viên có mã thủ tục 1.002788, thuộc lĩnh vực Hàng hải do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình. Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước. Thời hạn giải quyết: 2 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamNgười Việt Nam định cư ở nước ngoàiNgười nước ngoàiDoanh nghiệpTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoàiHợp tác xã

Trình tự thực hiện

  • a) Nộp hồ sơ TTHC:
  • Tổ chức, cá nhân nộp một (01) bộ hồ sơ đề nghị đăng ký và cấp Sổ thuyền viên trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến một trong các Cơ quan đăng ký thuyền viên.
  • b) Giải quyết TTHC:
  • Cơ quan đăng ký thuyền viên tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
  • Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
  • Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian chậm nhất hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan đăng ký thuyền viên hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ (gửi bằng văn bản hoặc thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhân trên hệ thống dịch vụ công).
  • Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, theo quy định, cơ quan đăng ký thuyền viên thực hiện việc vào Sổ đăng ký thuyền viên và cấp Sổ thuyền viên theo mẫu quy định. Trường hợp không cấp, cơ quan đăng ký thuyền viên phải trả lời bằng văn bản trong thời hạn quy định tại khoản này và nêu rõ lý do.

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết: 2 Ngày làm việc(Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.)

Thành phần hồ sơ

  • Tờ khai đề nghị cấp Sổ thuyền viên theo mẫu quy định;
  • Hai (02) ảnh màu (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính), 01 tệp (file) ảnh (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến), cỡ 4cm x 6cm, theo kiểu chụp ảnh căn cước công dân, chụp trong vòng 06 tháng trước ngày nộp hồ sơ;
  • Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính: Hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh dân dân 09 số còn hiệu lực theo quy định (đối với trường hợp không có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân 12 số);
  • Bản sao có chứng thực hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cơ bản;
  • Bản sao có chứng thực hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính văn bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với chức danh đảm nhận đối với các chức danh không yêu cầu Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (đối với thuyền viên);
  • Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính văn bản tiếp nhận thực tập của chủ tàu (đối với học viên thực tập).

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 2 Ngày làm việc

Phí

Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 190.000 đồng/sổ

Yêu cầu, điều kiện

Không có.

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000163
  • Kết quả: Sổ thuyền viên

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Hàng hải Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.16.G04
  • Tên đơn vị: Chi Cục Hàng hải tại thành phố Hải Phòng
  • Mã đơn vị: 000.01.16.G04
  • Tên đơn vị: Chi Cục Hàng hải tại thành phố Hồ Chí Minh
  • Mã đơn vị: 000.02.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh
  • Mã đơn vị: 000.03.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Thái Bình
  • Mã đơn vị: 000.05.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Thanh Hoá
  • Mã đơn vị: 000.07.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Nghệ An
  • Mã đơn vị: 000.08.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Thừa Thiên Huế
  • Mã đơn vị: 000.12.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng
  • Mã đơn vị: 000.13.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Quy Nhơn
  • Mã đơn vị: 000.15.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Nha Trang
  • Mã đơn vị: 000.16.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Vũng Tàu
  • Mã đơn vị: 000.18.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Cần Thơ
  • Mã đơn vị: 000.20.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Đồng Tháp
  • Mã đơn vị: 000.21.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Kiên Giang
  • Mã đơn vị: 000.24.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Cà Mau
  • Mã đơn vị: 000.25.16.G04

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 189/2016/TT-BTC
  • Tên văn bản: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động chuyên ngành hàng hải
  • Số văn bản: 23/2017/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam
  • Số văn bản: 56/2023/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Sửa đổi Thông tư 23/2017/TT-BGTVT quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Đăng ký và cấp Sổ thuyền viên" gồm những gì?
Tờ khai đề nghị cấp Sổ thuyền viên theo mẫu quy định; Hai (02) ảnh màu (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính), 01 tệp (file) ảnh (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến), cỡ 4cm x 6cm, theo kiểu chụp ảnh căn cước công dân, chụp trong vòng 06 tháng trước ngày nộp hồ sơ; Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính: Hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh dân dân 09 số còn hiệu lực theo quy định (đối với trường hợp không có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân 12 số); Bản sao c…
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 2 Ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 190.000 đồng/sổ
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Hàng hải Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.16.G04 Tên đơn vị: Chi Cục Hàng hải tại thành phố Hải Phòng Mã đơn vị: 000.01.16.G04 Tên đơn vị: Chi Cục Hàng hải tại thành phố Hồ Chí Minh Mã đơn vị: 000.02.16.G04 Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh Mã đơn vị: 000.03.16.G04 Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Thái Bình Mã đơn vị: 000.05.16.G04 Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Thanh Hoá Mã đơn vị: 000.07.16.G04 Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Nghệ An Mã đơn vị: 000.08.16.G04 Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải… Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Toàn trình". Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Thủ tục hành chính liên quan

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

1.003785 Toàn trình

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

1.003829 Toàn trình

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ