Nhãn hiệu STAR MOVIES

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-05498
Ngày nộp đơn
25/03/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 38 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0169961-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu STAR MOVIES được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-05498 ngày 25/03/2009, chủ đơn là Disney Enterprises, Inc.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 31/01/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
STAR MOVIES
Số đơn
VN-4-2009-05498
Ngày nộp đơn
25/03/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-05498
Số văn bằng bảo hộ
4-0169961-000
Ngày cấp văn bằng
17/08/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/03/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, trắng, ghi

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ truyền thanh và truyền hình; dịch vụ truyền hình kỹ thuật số; dịch vụ cung cấp truy cập viễn thông và kết nối với cơ sở dữ liệu máy tính và Internet; truyền các chương trình vô tuyến; vận hành máy phát vô tuyến đất đối vệ tinh để truyền các tín hiệu tới vệ tinh; tiếp âm các chương trình vô tuyến bằng vệ tinh; vận hành hệ ăng ten thu nhận vệ tinh đối đất; chuyển đổi tần suất tín hiệu sóng cực ngắn được tiếp âm bởi vệ tinh; truyền các chương trình truyền hình đã được tiếp âm bởi hệ ăng ten thu nhận vệ tinh bằng cáp hoặc bằng nút nối sóng cực ngắn tới máy thu vô tuyến của người sử dụng; vận hành mạng lưới cáp vô tuyến; cung cấp và vận hành radio, điện thoại, điện tín, vệ tinh và hệ thống thông tin liên lạc mạng lưới cáp; dịch vụ truyền tin tức và truyền tin trên màn hình; dịch vụ truyền viễn thông và điện tử; dịch vụ truyền các dữ liệu và thông tin bằng điện tử, máy tính, dây cáp, radio, nhắn tin vô tuyến, máy điện báo, thư điện báo, thư điện tử, máy fax, vô tuyến, sóng cực ngắn, tín hiệu laze, vệ tinh thông tin liên lạc hoặc các phương tiện thông tin liên quan khác; cung cấp các thiết bị thông tin liên lạc cho việc trao đổi các dữ liệu bằng thiết bị điện tử; dịch vụ tư vấn liên quan đến thông tin dữ liệu; dịch vụ truyền, cung cấp hoặc hiển thị thông tin kinh doanh nội bộ từ ngân hàng dữ liệu lưu trữ trong máy tính; cho thuê thiết bị thông tin; dịch vụ phân chia thời gian cho các thiết bị thông tin liên lạc; tất cả các dịch vụ trên được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc Internet; dịch vụ cung cấp thông tin, dịch vụ tư vấn và dịch vụ cố vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục và giải trí dưới dạng lập kế hoạch, giới thiệu và sắp xếp nghe trực tiếp và nghe qua băng, thiết bị ghi nhìn và nghe nhìn cho phát thanh truyền hình bởi radio và vô tuyến hoặc qua phim hoặc băng video; dịch vụ giải trí được cung cấp qua các phương tiện lnternet; dàn dựng, sán xuất và phát các chương trình truyền hình và phim; sản xuất và phân phối các chương trình thể thao, âm nhạc, văn hóa, đời sống và tin tức được truyền qua các thiết bị viễn thông không dây; dịch vụ phóng viên tin tức; cung cấp thông tin trực tuyến trong các lĩnh vực thể thao, âm nhạc, văn hóa, đời sống và tin tức qua Internet; xuất bản sách và ấn phẩm liên quan tới trò chơi, trò chơi điện tử, phim, băng video, radio và vô tuyến; xuất bản tin tức; cho thuê dụng cụ ghi âm, phim, máy chiếu phim, băng video, đầu video, radio và máy thu hình và các phụ tùng kèm theo; cung cấp các phương tiện cho rạp chiếu phim và rạp hát; dịch vụ thông tin về giáo dục và giải trí; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; tổ chức các cuộc thi mang tính chất giáo dục và giải trí; dịch vụ giải trí trên các phương tiện tương tác kỹ thuật số và điện tử; dịch vụ trò chơi điện tử được cung cấp qua các phương tiện Internet hoặc qua cáp mặt đất, kênh vệ tinh, hệ thống dây nối hoặc không dây và các phương tiện truyền thông khác.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Disney Enterprises, Inc.

500 South Buena Vista Street, Burbank, California 91521, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MOVIES".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đen trắng ghi

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.01.0201.01.10
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/03/2009 đến 31/01/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4315 Công văn tự sửa đổi, bổ sung

    Thẩm định hình thức
  14. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu STAR MOVIES hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-05498 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu STAR MOVIES đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu STAR MOVIES?
Chủ đơn là Disney Enterprises, Inc., địa chỉ 500 South Buena Vista Street, Burbank, California 91521, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu STAR MOVIES được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/03/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/03/2019.
Phần nào của nhãn hiệu STAR MOVIES không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MOVIES". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với STAR MOVIES hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ