Nhãn hiệu RBSM

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-00057
Ngày nộp đơn
02/01/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0118085-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu RBSM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-00057 ngày 02/01/2007, chủ đơn là The Royal Bank of Scotland Group plc.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/02/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
RBSM
Số đơn
VN-4-2007-00057
Ngày nộp đơn
02/01/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-00057VN-4-2007-000574-0118085-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0118085-000
Ngày cấp văn bằng
19/01/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/01/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm dịch vụ tài chính; phần mềm ngân hàng; chương trình máy tính và phần mềm máy tính sử dụng cho việc thiết lập và hoạt động của thị trường thương mại điện tử liên quan tới dịch vụ tài chính, môi giới, thị trường tài chính và bán các sản phẩm tài chính; phần mềm cung cấp cho giải pháp tài chính và ngân hàng bao gồm trao đổi ngoại tệ và dịch vụ trao đổi ngoại tệ; đĩa CD và ấn phẩm điện tử chứa thông tin liên quan đến dịch vụ tài chính, môi giới, thị trường tài chính và bán các sản phẩm tài chính; thông tin liên quan đến dịch vụ tài chính, môi giới, thị trường tài chính và các sản phẩm tài chính dưới dạng điện tử được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu hoặc từ các ứng dụng được cung cấp qua Internet hoặc qua mạng khác (bao gồm cả các trang web).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ấn phẩm; xuất bản phẩm, tờ bướm, sách mỏng và tờ rơi.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp thị trường internet bảo mật liên quan đến thị trường buôn bán các sản phẩm tài chính, chào bán và thực hiện giao dịch tài chính; dịch vụ cung cấp thông tin kinh doanh và dịch vụ tư vấn kinh doanh bao gồm dịch vụ cung cấp trực tuyến hoặc qua dữ liệu máy tính hoặc qua mạng trong đó có cả mạng internet; cung cấp không gian trên trang web cho việc quảng cáo hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ cho thuê không gian để quảng cáo; dịch vụ quản lý kinh doanh; dịch vụ điều hành kinh doanh; dịch vụ tư vấn, cố vấn và cung cấp thông tin liên quan đến: dịch vụ cung cấp thị trường internet bảo mật liên quan đến thị trường buôn bán các sản phẩm tài chính, chào bán và thực hiện giao dịch tài chính, dịch vụ cung cấp thông tin kinh doanh và dịch vụ tư vấn kinh doanh bao gồm dịch vụ cung cấp trực tuyến hoặc qua dữ liệu máy tính hoặc qua mạng trong đó có cả mạng internet, cung cấp không gian trên trang web cho việc quảng cáo hàng hoá và dịch vụ, dịch vụ cho thuê không gian để quảng cáo, dịch vụ quản lý kinh doanh, dịch vụ điều hành kinh doanh.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tài chính; dịch vụ môi giới bất động sản và dịch vụ môi giới liên quan đến tài chính; dịch vụ ngân hàng, dịch vụ thị trường vốn và kho bạc, dịch vụ trao đổi ngoại tệ và dịch vụ giao dịch ngoại tệ, dịch vụ liên quan đến việc mua lại và bán các sản phẩm tài chính; dịch vụ bảo hiểm; giao dịch tài chính; giao dịch tiền tệ; dịch vụ tài chính thông qua mạng thông tin điện tử, dịch vụ định giá, mua bán, thực thi, thanh toán và thiết lập giao dịch chứng khoán; dịch vụ cung cấp thông tin chứng khoán; dịch vụ chứng khoán và nghiên cứu thị trường chứng khoán; dịch vụ cung cấp thông tin và quản lý danh mục vốn đầu tư tài chính và quản lý tài chính; dịch vụ cố vấn, tư vấn và cung cấp thông tin bao gồm cả cung cấp dịch vụ thông tin trực tuyến liên quan đến: dịch vụ tài chính, dịch vụ môi giới bất động sản và dịch vụ môi giới liên quan đến tài chính, dịch vụ ngân hàng, dịch vụ thị trường vốn và kho bạc, dịch vụ trao đổi ngoại tệ và dịch vụ giao dịch ngoại tệ, dịch vụ liên quan đến việc mua lại và bán các sản phẩm tài chính, dịch vụ bảo hiểm, giao dịch tài chính, giao dịch tiền tệ, dịch vụ tài chính thông qua mạng thông tin điện tử, dịch vụ định giá, mua bán, thực thi, thanh toán và thiết lập giao dịch chứng khoán, dịch vụ cung cấp thông tin chứng khoán, dịch vụ chứng khoán và nghiên cứu thị trường chứng khoán, dịch vụ cung cấp thông tin và quản lý danh mục vốn đầu tư tài chính và quản lý tài chính.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông, dịch vụ cung cấp kết nối internet; dịch vụ cung cấp truy cập internet; dịch vụ cung cấp cổng viễn thông; dịch vụ cung cấp truy cập mạng máy tính; dịch vụ cung cấp truy cập dữ liệu cá nhân; dịch vụ máy tính cụ thể là cung cấp ứng dụng trực tuyến đối với thời gian tương tác thực tế giữa người sử dụng máy tính có cùng mối quan tâm tới tin tức, chứng khoán và thị trường chứng khoán và nói chuyện qua mạng liên quan tới chứng khoán và thị trường chứng khoán; dịch vụ tư vấn, cố vấn, cung cấp thông tin bao gồm cả cung cấp thông tin trực tuyến liên quan đến: dịch vụ viễn thông, dịch vụ cung cấp kết nối internet; dịch vụ cung cấp truy cập internet, dịch vụ cung cấp cổng viễn thông, dịch vụ cung cấp truy cập mạng máy tính, dịch vụ cung cấp truy cập dữ liệu cá nhân, dịch vụ máy tính cụ thể là cung cấp ứng dụng trực tuyến đối với thời gian tương tác thực tế giữa người sử dụng máy tính có cùng mối quan tâm tới tin tức, chứng khoán và thị trường chứng khoán và nói chuyện qua mạng liên quan tới chứng khoán và thị trường chứng khoán, dịch vụ cung cấp dữ liệu thông tin tương tác, dịch vụ cung cấp các kết nối từ một trang web tới các trang web khác.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lập trình máy tính; dịch vụ thiết lập, cài đặt, cung cấp và bảo dưỡng phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn và hỗ trợ về công nghệ thông tin; dịch vụ tư vấn, cố vấn, cung cấp thông tin bao gồm cả cung cấp dịch vụ thông tin trực tuyến liên quan đến: dịch vụ lập trình máy tính, dịch vụ thiết lập, cài đặt, cung cấp và bảo dưỡng phần mềm máy tính, dịch vụ tư vấn và hỗ trợ về công nghệ thông tin.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

The Royal Bank of Scotland Group plc.

36 St Andrew Square, Edinburgh, EH2 2YB, United Kingdom

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 02/01/2007 đến 25/02/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  7. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  9. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  10. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  11. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  12. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu RBSM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-00057 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu RBSM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu RBSM?
Chủ đơn là The Royal Bank of Scotland Group plc., địa chỉ 36 St Andrew Square, Edinburgh, EH2 2YB, United Kingdom. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu RBSM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/01/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/01/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với RBSM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ