Nhãn hiệu EVERYDAY.LIFE.ADVENTURES.

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-18081
Ngày nộp đơn
25/10/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 18 Nhóm 25 Nhóm 35
Số văn bằng
4-0105444-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu EVERYDAY.LIFE.ADVENTURES. được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-18081 ngày 25/10/2006, chủ đơn là Retail Licensing Company. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/08/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
EVERYDAY.LIFE.ADVENTURES.
Số đơn
VN-4-2006-18081
Ngày nộp đơn
25/10/2006
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-18081
Số văn bằng bảo hộ
4-0105444-000
Ngày cấp văn bằng
21/07/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/10/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm, bao gồm: dầu thơm dùng để cạo râu, kem cạo râu, gel cạo râu: nước thơm dùng để cạo râu, gel dùng để tắm vòi hoa sen, son thơm không tẩm thuốc, son bóng, son môi, gel tắm, dầu tắm (mỹ phẩm), phấn dùng sau khi tắm, muối tắm không tẩm thuốc, mặt nạ làm đẹp (mỹ phẩm), phấn hồng dùng để trang điểm, kem dưỡng thể, dầu dưỡng thể, phấn dưỡng thể, chất làm cho nước tắm sủi bọt và thơm (mỹ phẩm), sáp mỹ phẩm, dầu xả, kem dưỡng tay, kem dưỡng da ban đêm, kem làm sạch da, kem dưỡng da, xà phòng khử mùi, chất khử mùi dùng cho cá nhân không dùng cho mục đích y tế, chất khử mùi và chất chống đổ mồ hôi (mỹ phẩm), miếng giấy có phủ bột mài để rũa móng tay móng chân, thuốc màu bôi móng chân móng tay, chế phẩm làm bóng móng chân móng tay, kem dưỡng mắt, đồ trang điểm mắt (mỹ phẩm), chì kẻ mắt, mỹ phẩm trang điểm mắt, mỹ phẩm bôi mi mắt, cái nùi bông dùng để thoa phấn có tẩm mỹ phẩm, nước thơm dùng cho tóc, nước thơm thoa mặt, nước thơm dưỡng thể, nước thơm dùng để sấy tóc, đồ hóa trang (son phấn), đồ trang điểm mặt (mỹ phẩm), dầu thơm dùng để xoa bóp (không dùng cho y tế), tinh dầu dùng cho cá nhân, phấn thoa mặt, phấn rôm, dầu gội đầu, chế phẩm làm sáng da, kem làm sạch da, nước thơm dùng để làm sạch da, nước thơm dùng cho da, kem giữ ẩm da, xà phòng chăm sóc da, xà bông lỏng dùng cho tay, mặt và dưỡng thể, màng mỹ phẩm chống nắng, chế phẩm chống nắng; và chế phẩm có mùi thơm, bao gồm: nước hoa và nước hoa cô-lô-nhơ.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi dùng cho vận động viên, túi dùng cho các môn điền kinh, ba lô đeo vai dùng cho trẻ em, túi đeo trên cơ thể dùng cho trẻ em, ba lô đeo sau lưng, túi dùng cho các môn thể thao, túi đi biển, túi đựng sách vở, túi xách tay của phụ nữ, túi đựng tã lót, túi bằng vải len thô, túi dùng để đi tập thể dục, túi dùng cho những cuộc đi chơi ngắn, túi đi chợ của phụ nữ, túi du lịch, túi dùng khi đi du lịch, túi cầm tay, ví cầm tay, túi, ví của phụ nữ, ví đựng tiền xu, túi đeo hông, túi xách tay nhỏ, cặp đựng tài liệu, ví đựng tiền lẻ, ba lô đeo vai, túi sách dùng cho học sinh, túi đeo vai, túi nhỏ có dây rút để cột miệng túi, túi đựng đồ vệ sinh của phụ nữ, túi xách tay, túi dết, ba lô, túi Boston, cặp đựng tài liệu; ví đựng tiền của đàn ông, ví, hộp đựng danh thiếp bằng da hoặc giả da, hộp đựng thẻ điện thoại bằng da hoặc giả da, hộp đựng tài liệu bằng da hoặc giả da, túi đựng đồ dùng qua đêm, hộp đựng hộ chiếu bằng da hoặc giả da, kẹp đựng hộ chiếu hoặc ví đựng hộ chiếu bằng da hoặc giả da, và hộp đựng thẻ tín dụng bằng da hoặc giả da; hộp đựng mỹ phẩm (không có mỹ phẩm ở trong hộp) bằng da hoặc giả da, hộp đựng đồ tắm rửa (không có đồ tắm rửa ở trong hộp) bằng da hoặc giả da; hành lý để đựng bằng da hoặc giả da, va li, và thẻ ghi tên và địa chỉ buộc vào va li; ô, ô dùng khi chơi gôn.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trang phục, quần áo và đồ phụ kiện của quần áo, bao gồm áo ngoài có mũ trùm đầu (vùng Bắc Cực), áo da có mũ trùm đầu của người Ets-ki-mo, dải băng đeo cổ tay (trang phục), bộ quần áo tắm, quần bơi của đàn ông, áo choàng tắm, áo choàng mặc trên bãi biển, quần áo mặc để tắm biển, dải đeo của quần áo, quần soóc Bermuda, áo tắm hai mảnh, áo cộc tay (thường có đính biểu trưng của một tổ chức nào đó), áo choàng làm việc, phần dưới của bộ quần áo hai mảnh, cái nịt ngực, đồ lót bó sát, áo lót không tay phụ nữ, áo ngắn không tay mặc trong của phụ nữ, áo choàng không tay, áo choàng, áo choàng bằng da, áo bành tô, quần áo mưa, áo choàng mặc khi trời mưa, quần áo com lê, bộ đồng phục mặc ngoài, bộ đồ thể thao khoác ngoài, áo khoác ngoài, váy dài, quần áo công nhân, quần áo choàng ngoài mặc khi thời tiết xấu, găng tay (trang phục), găng tay trượt tuyết; quần áo tập thể dục, áo che phần trên của cơ thể, áo che phần trên của cơ thể được giữ bởi dải vòng qua gáy, hàng dệt kim (quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu), áo vét, áo vét bằng da, áo vét chống gió, quần áo bò, áo nịt len, quần đi ngựa (bóp ống từ đầu gối tới mắt cá chân), áo liền quần của trẻ em, khăn vuông chùm đầu của phụ nữ, tất cao đến đầu gối, xà cạp làm ấm chân, xà cạp, quần áo lót phụ nữ, quần áo mặc trong nhà, váy ngắn, găng tay hở ngón (trang phục), găng tay không chia ngón (trang phục), bao tay bằng lông để sưởi ấm, dải băng bịt tai cho ấm (trang phục), khăn quàng cổ, ca vát, bộ quần áo khoác ngoài, bộ đồ ngủ của đàn ông, quần lót của đàn ông, quần lót phụ nữ, quần lót đàn ông mặc khi trượt tuyết quần lót đàn ông mặc khi đi trượt băng, quần lót thấm mồ hôi, áo pon-sô, áo len chui đầu, áo choàng mặc trong nhà, xà rông (trang phục của phụ nữ Malayxia), khăn quàng vai, khăn choàng cổ, khăn choàng quấn đầu và cổ của phụ nữ, áo váy hẹp thẳng của phụ nữ, áo sơ mi, áo chơi gôn, áo len, áo chơi pô lô, áo thể thao, áo sơ mi thấm mồ hôi, quần áo lót trong, quần soóc, quần lót ống rộng của đàn ông, quần soóc tập thể dục, quần soóc thấm mồ hôi, quần áo trượt tuyết, váy ngắn, quần mặc ngày thường của nam hay nữ, quần áo ngủ, dép đi trong nhà, quần lót nhỏ phụ nữ, quần áo cho người chạy bộ, bộ quần áo vệ sinh (thấm mồ hôi), bộ quần áo mặc khi khởi động thể thao, áo len dài tay, áo lót chui đầu cao cổ, áo len cổ hình chữ V, quần bơi của nam giới, quần áo bơi, quần áo bơi liền mảnh của phụ nữ, áo phông, áo che phần trên của cơ thể, nơ con bướm, cà vạt, áo nịt của phụ nữ, quần và áo ấm rộng mặc để tập thể thao, quần dài, áo dài thắt ngang lưng, áo cao cổ, quần áo lót, quần áo trong, quần đùi, áo lót, đồ lót, quần áo lót ấm, áo lót mặc trong áo sơ mi, áo chần bông; và đồ đi chân bao gồm đồ đi chân dùng cho thể thao, giày l

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cửa hàng bán lẻ, dịch vụ đặt hàng qua thư, dịch vụ bán hàng qua cat-tơ-lô, và dịch vụ cửa hàng bán lẻ điện tử thông qua mạng máy tính toàn cầu và/hoặc mạng thông tin liên lạc, tất cả các dịch vụ trên bán các mặt hàng sau: trang phục, quần áo, phụ kiện đi kèm quần áo, quần áo ngủ, quần áo lót, áo lót không tay của phụ nữ, quần áo lót phụ nữ, quần áo ngủ của nam giới, quần áo ngủ của phụ nữ và trẻ em, quần lót thấm mồ hôi, áo lạnh ngắn tay, đồ lót và áo khoác giữ ấm, bộ đồ bơi, quần áo khoác ngoài, áo khoác, áo gi lê mặc trong áo khoác, áo paca, áo ngoài có mũ trùm đầu, áo choàng, quần lót dài, quần áo bò, quần soóc, áo len, áo sơ mi, cổ cồn ca vát, váy ngắn, áo choàng mặc khi làm việc, quần áo trượt tuyết, quần áo mặc khi trượt băng, đồ đi chân, hàng dệt kim, bít tất ngắn cổ, thắt lưng (trang phục), đồ đội đầu, mũ, mũ vải, khăn trùm đầu của phụ nữ, hành lý, ba lô, túi đeo ở thắt lưng, túi thể thao, ví tiền của nam giới, ví tiền của nữ giới, ô, nước hoa và dầu thơm, vật dụng dùng khi tắm rửa, mỹ phẩm, chế phẩm chăm sóc tóc, dầu gội đầu, dầu xả tóc, lược chải tóc, nước thơm xức da, xà phòng và chế phẩm làm sạch cơ thể, sản phẩm chăm sóc cá nhân, kính mát, nến, đồ chơi, trò chơi, vật dụng thể thao, đồng hồ đeo cổ tay, đồ kim hoàn, đồ dùng văn phòng, áp phích quảng cáo, tạp chí ảnh, ấn phẩm màu và nghệ thuật, nhật ký du lịch và lịch, bút, bút chì, cặp giấy, tập giấy dùng để ghi chép, thiệp chúc mừng, thẻ ghi chú, máy ghi âm và máy nghe nhạc, la bàn, nhiệt kế để đo nhiệt độ của môi trường và ánh sáng; phát hành giấy chứng nhận quà tặng và thẻ tặng quà để khuyến khích khách hàng mua hàng và sử dụng dịch vụ.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Retail Licensing Company

101 Convention Center Drive, Las Vegas, Nevada 89109, U.S.A

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/10/2006 đến 25/08/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu EVERYDAY.LIFE.ADVENTURES. hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-18081 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu EVERYDAY.LIFE.ADVENTURES. đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu EVERYDAY.LIFE.ADVENTURES.?
Chủ đơn là Retail Licensing Company, địa chỉ 101 Convention Center Drive, Las Vegas, Nevada 89109, U.S.A. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu EVERYDAY.LIFE.ADVENTURES. được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/10/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/10/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với EVERYDAY.LIFE.ADVENTURES. hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ