Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-10075

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-10075
Ngày nộp đơn
28/06/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 18 Nhóm 25
Số văn bằng
4-0101345-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-10075 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-10075 ngày 28/06/2006, chủ đơn là Retail Royalty Company. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/03/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2006-10075
Ngày nộp đơn
28/06/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-10075
Số văn bằng bảo hộ
4-0101345-000
Ngày cấp văn bằng
19/05/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/06/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước thơm dùng sau khi cạo râu, son thơm không tẩm thuốc, dầu tắm (mỹ phẩm), phấn dùng sau khi tắm, muối tắm không tẩm thuốc, chất làm cho nước tắm sủi bọt và thơm (mỹ phẩm), mặt nạ làm đẹp (mỹ phẩm), kem dưỡng thể, dầu dưỡng thể, phấn dưỡng thể, nước hoa cô-lô-nhơ, nước hoa, nước thơm dùng để sức ngoài da sau khi tắm rửa, bút chì mỹ phẩm, kem dưỡng tay, kem dưỡng mắt, kem dưỡng da ban đêm, kem cạo râu, kem làm sạch da, kem dưỡng da, xà phòng khử mùi, chất khử mùi dùng cho cá nhân không dùng cho mục đích y tế, chất chống đổ mồ hôi, và hợp chất khử mùi và chống đổ mồ hôi, bột mài, tinh dầu dùng cho cá nhân, đồ trang điểm mắt (mỹ phẩm), đồ tẩy trang mắt (mỹ phẩm), chì kẻ mắt, chế phẩm làm bóng mắt, bút chì kẻ lông mày, mỹ phẩm trang điểm mắt, phấn thoa mặt, cái nùi bông dùng để thoa phấn có tẩm mỹ phẩm, mỹ phẩm nền, dầu tắm, gel cạo râu, dầu tắm vòi hoa sen, son bóng, son môi, dầu xả, gel dùng cho tóc, chế phẩm chăm sóc tóc, keo xịt tóc, nước thơm dùng cho da, nước thơm thoa mặt, nước thơm dưỡng thể, đồ hoá trang (son phấn), đồ trang điểm mặt (mỹ phẩm), mỹ phẩm bôi mi mắt, dầu thơm dùng để xoa bóp, kem giữ ẩm da, thuốc màu bôi móng chân móng tay, chế phẩm làm bóng móng chân móng tay, bột đỏ dùng để đánh bóng đồ trang sức, túi bột thơm dùng để làm thơm đồ bằng vải, dầu gội đầu, dầu thơm dùng để cạo râu, nước thơm dùng để cạo râu, nước thơm dùng để làm sạch da, xà phòng chăm sóc da, chế phẩm dưỡng da, xà bông lỏng dùng cho tay, mặt và dưỡng thể, và mỹ phẩm bao gồm cả sáp bỏ túi.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi làm bằng da hoặc giả da dùng cho vận động viên, túi làm bằng da hoặc giả da dùng cho các môn điền kinh; túi làm bằng da hoặc giả da dùng cho các môn thể thao, ba lô đeo vai, túi đựng chất lỏng làm bằng da hoặc giả da, túi đi biển, túi đựng sách vở, túi xách tay của phụ nữ, túi vải buộc dây dùng để mang đồ trang bị cắm trại, túi thể dục, túi mua sắm bằng da, túi đeo vai, túi đi chợ của phụ nữ, túi du lịch, ví, cặp dẹt dùng để đựng tài liệu, hộp đựng danh thiếp, hộp đựng các điện thoại làm bằng da hoặc giả da, hộp đựng thẻ tín dụng, cặp da đựng tài liệu, hộp đựng tài liệu, hộp đựng chìa khoá làm bằng da hoặc giả da, túi đựng đồ dùng qua đêm, hộp đựng hộ chiếu, ví đựng hộ chiếu, bao đựng hộ chiếu làm bằng da hoặc giả da, túi đựng thẻ tín dụng, hộp đựng mỹ phẩm (không có mỹ phẩm ở trong hộp), hộp đựng đồ tắm rửa (không có vật dụng tắm rửa ở trong hộp), ví đựng đồ trang điểm (không có các vật dụng trang điểm ở trong ví), ví đựng tiền lẻ, ví của phụ nữ, ví đựng tiền xu, túi nhỏ có dây rút để cột miệng túi, túi đeo hông, túi xách tay, túi nhỏ đựng chìa khoá bằng da, ba lô, hành lý, thẻ ghi tên và địa chỉ làm bằng da hoặc giả da dùng để buộc vào hành lý, túi xách tay nhỏ, cặp đựng tài liệu, túi xách tay của phụ nữ, ba lô, túi đeo vai học sinh, vali, ví đựng tiền của đàn ông.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo và đồ phụ kiện của quần áo bao gồm áo cộc tay, áo gilê, áo len dài tay (áo nịt), áo len dài tay cổ lọ, áo choàng len dài tay, chân váy, váy ngắn, quần lót dài, quần áo gin, quần soóc, áo sơ mi, áo thun cộc tay, áo thể thao cộc tay, áo thun chui đầu, bộ quần áo bảo hộ lao động, áo choàng mặc khi làm việc, quần áo có dải đeo, áo mặc khi chơi pôlô, áo mặc khi chơi bóng bầu dục, áo yếm, áo có phần trên được giữ lại bằng một dải dây vòng qua cổ (để lộ vai và lưng), áo thấm mồ hôi, quần thấm mồ hôi, và quần áo bằng lông cừu; bộ đồ bơi; áo choàng rộng mặc trên bãi biển; bộ đồ ngủ; quần áo ngủ của đàn ông; áo choàng mặc trong nhà; đồ lót, cụ thể là áo lót, quần lót, quần lót ống rộng của đàn ông, áo yếm phụ nữ, áo lót mặc trong áo sơ mi; quần áo khoác ngoài, cụ thể là, áo vét, áo gilê mặc trong complê, áo paca (áo da có mũ trùm đầu của người dân Et-ki-mô), áo choàng, áo va rơi (hàng hải), quần áo lót và quần áo khoác mặc khi trượt tuyết, áo choàng 3 trong 1, quần áo lót và quần áo khoác mặc khi trượt băng, áo khoác ngoài có mũ trùm đầu (Bắc Cực), khăn quàng cổ có thắt nút (cà vạt), găng tay (trang phục), dải băng bịt tai cho ấm (trang phục), khăn quàng cổ và găng tay hở ngón; thắt lưng (trang phục); đồ đi chân, cụ thể là, tất dài, giày, dép lê, ủng da, ủng cao su, đế trong của giày, dép xăng đan, dép xỏ ngón, giày đế mềm, guốc và giày mềm, và hàng dệt kim (quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu); đồ đi chân dùng trong thể thao, cụ thể là, giày thể thao, giày và ủng dùng để đi bộ và trượt, giày bằng vải bạt, giày trượt patanh, đồ đội đầu, cụ thể là mũ, mũ trùm đầu, mũ lưỡi trai, mũ chơi bóng chày, lưỡi trai, lưỡi trai dùng để che nắng (mũ), dải buộc đầu (trang phục), khăn chùm đầu của phụ nữ buộc dưới cằm, dải băng thấm mồ hôi dùng để buộc đầu và cổ tay (dùng khi luyện tập), dải băng buộc đầu (trang phục) dùng để trang trí, mũ nồi.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Retail Royalty Company

101 Convention Center Drive, Las Vegas, Nevada 89109, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.07.01

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/06/2006 đến 18/03/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  9. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  10. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  11. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-10075 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-10075 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-10075 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-10075?
Chủ đơn là Retail Royalty Company, địa chỉ 101 Convention Center Drive, Las Vegas, Nevada 89109, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-10075 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/06/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/06/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2006-10075 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ