Nhãn hiệu MUJI

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-09956
Ngày nộp đơn
27/06/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 18 Nhóm 24 Nhóm 25
Số văn bằng
4-0100747-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MUJI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-09956 ngày 27/06/2006, chủ đơn là Ryohin Keikaku Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/03/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MUJI
Số đơn
VN-4-2006-09956
Ngày nộp đơn
27/06/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-09956
Số văn bằng bảo hộ
4-0100747-000
Ngày cấp văn bằng
08/05/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/06/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi, túi mua hàng, túi xách tay, túi khoác vai, túi Boston, cặp sách đi học, túi dùng ở bãi biển, túi hình đa giác, túi du lịch, cặp đựng giấy tờ tài liệu, vali, hòm (hành lý), túi xách đi chợ (của phụ nữ), ba lô, túi nhỏ bằng da, địu dùng để mang trẻ em, ví của nam, ví của nữ, đồ da và đồ giả da, dây đai bằng da, dây dải bằng da, hộp đựng danh thiếp làm bằng nhôm (không bằng kim loại quí), ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong), hộp đựng chìa khóa bằng da, ví đựng thẻ, hòm bằng da, tấm phủ đồ đạc bằng da, lớp bọc bằng da lông thú, bộ lông thú, ô, ô gấp.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vải sợi, vải, vải lanh dùng trong gia đình, khăn tắm, khăn tay bỏ túi bằng vải, khăn trải bàn bằng vải lanh, khăn trải giường, mền bông, tấm phủ giường (phủ lên cả ga phủ và chăn), vỏ mền bông, áo gối, rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo, chăn, tấm phủ đồ đạc bằng vải, miếng vải lót cốc hoặc đĩa (cho khỏi nóng hoặc để trang hoàng), vỏ nệm (gối).

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, áo len đan (có hoặc không có tay), thắt lưng (quần áo), cổ tay áo, giầy, ủng, dép xăng đan (có quai), áo vét (quần áo), áo sơ mi, quần áo trẻ em, quần áo dành cho phụ nữ có bầu, áo phông, áo chui đầu cổ thấp cộc tay (thường mặc bên ngoài áo sơ mi hoặc áo cánh), coocxê ngoài, áo sợi dệt kim chui đầu dài tay không có cổ (thường rộng và phùng ở sau lưng), áo pacca (áo dài trùm đầu của người Eskimo), bộ complê, quần lót, ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân), áo choàng ngoài, áo cánh, áo len dài tay (áo nịt), quần áo ngủ, mũ nón đội đầu, mũ lưỡi trai, quần áo lót, áo mưa, cà vát, giầy thể thao, dép đi trong nhà (dép lê), khăn choàng cổ (có thể che được cả mặt và mũi), bít tất ngắn cổ, tạp dề (quần áo), váy, tất dài, găng tay (trang phục quần áo), quần áo bó sát người.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Ryohin Keikaku Co., Ltd.

2-5-1 Koraku, Bunkyo-ku, Tokyo 112-0004, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 27/06/2006 đến 05/03/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  9. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  10. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  11. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  12. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MUJI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-09956 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MUJI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MUJI?
Chủ đơn là Ryohin Keikaku Co., Ltd., địa chỉ 2-5-1 Koraku, Bunkyo-ku, Tokyo 112-0004, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MUJI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/06/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/06/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MUJI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ