Nhãn hiệu SHIMADZU

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-03653
Ngày nộp đơn
15/03/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 10
Số văn bằng
4-0105046-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SHIMADZU được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-03653 ngày 15/03/2006, chủ đơn là Shimadzu Corporation. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SHIMADZU
Số đơn
VN-4-2006-03653
Ngày nộp đơn
15/03/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-03653
Số văn bằng bảo hộ
4-0105046-000
Ngày cấp văn bằng
15/07/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/03/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy cộng hưởng gia tốc điện tử làm lắng đọng hơi nước của chất thạch anh; máy làm lắng đọng hơi nước của chất thạch anh; máy thổi gió (máy); máy phun tinh thể lỏng; máy bơm tuabin nén khí; máy tra dầu mỡ bôi trơn của máy bơm bao gồm cả khớp truyền động bánh răng của máy bơm và bộ phận tra dầu mỡ của máy bơm; máy thuỷ lực bao gồm cả khớp truyền động bánh răng của bơm thuỷ lực; máy đóng gói hàng chạy điện; động cơ truyền động (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); pit tông của động cơ; hệ thống điều khiển và van kiểm tra của máy thuỷ lực; máy cuốn sợi thuỷ tinh; van đẩy (bộ phận của máy); van để đóng kín và van của bộ phận dẫn nước trong máy (bộ phận của máy); van điều chỉnh áp lực (bộ phận của máy); bộ phận nén khí và bộ phận làm giảm bớt sức nén khí trong máy (bộ phận của máy); máy tạo chân không; máy cơ khí chạy bằng khí lực bao gồm cả máy chạy bằng khí động học cụ thể là máy tách nước, máy làm mát nước (máy), van điều chỉnh khí nóng (bộ phận của máy); bộ trao đổi nhiệt (là bộ phận của máy móc); bộ điều chỉnh áp lực trong máy (là bộ phận của máy); hệ thống kiểm tra nhiên liệu trong máy (là bộ phận của máy); máy kiểm tra hệ thống thuỷ lực cho các chuyến bay (máy); động cơ ngoài loại dùng cho xe cộ mặt đất; bộ truyền động và bộ khởi động của máy; các bộ phận cấu thành của máy cụ thể là: hộp chứa bánh răng của máy; máy và máy công cụ để gia công kim loại dùng tia la-de; máy sản xuất chất bán dẫn dùng tia la-de; máy sản xuất mạch điện tử sử dụng tia la-de; máy sản xuất chất bán dẫn; động cơ khởi động (ngoài loại dùng cho xe cộ mặt đất); bộ phận của động cơ cho xe cộ mặt đất cụ thể là bộ khởi động; máy bơm dùng cho xe ô tô (không phải là bộ phận của xe ô tô); máy nâng hàng và băng tải chuyển hàng (máy).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị xử lý dữ liệu (máy tính) và máy tính điện tử; kính quang phổ; thiết bị phân tích điện từ; thiết bị phân tích sắc phổ; quang phổ kế; dụng cụ phân tích nhiệt (dùng trong phòng thí nghiệm); thiết bị phân tích tự động dùng cho phòng thí nghiệm; thiết bị phân tích vật lý chất rắn tự động (dùng trong phòng thí nghiệm); thiết bị nghiên cứu khoa học (dùng trong phòng thí nghiệm) cụ thể là: thiết bị phân tích sự sắp xếp dãy của cấu tử cơ bản của tế bào di truyền (dùng trong phòng thí nghiệm); thiết bị phân tích chất đạm hóa học (dùng trong phòng thí nghiệm); máy phân tích hình ảnh sinh học bằng quang phổ (dùng trong phòng thí nghiệm); máy phân tích cấu trúc chất đạm nguyên sinh (dùng trong phòng thí nghiệm); thiết bị phân tích chuỗi axit amin (sinh hoá) dùng trong phòng thí nghiệm; phần mềm máy tính và đĩa lưu giữ phần mềm máy tính; thiết bị đo; cái cân và thiết bị để cân; máy phân tích đặc tính của hạt phân tử và bụi phân tử (dùng trong phòng thí nghiệm); dụng cụ đo từ (từ kế); thiết bị đo lượng mỡ trong cơ thể người hoặc động vật dùng trong phòng thí nghiệm (không dùng trong ngành y); thiết bị phân tích sự ô nhiễm môi trường; thiết bị đo sự ô nhiễm môi trường cụ thể là: thiết bị phân tích khí thải công nghiệp, thiết bị phân tích chất lượng nước, thiết bị phân tích nước thải công nghiệp; thiết bị phân tích chất lượng dầu công nghiệp; thiết bị phân tích khí thải trong môi trường cụ thể là: thiết bị phân tích chất cacbon hữu cơ; thiết bị phân tích khí thắp (dùng trong phòng thí nghiệm); bộ kiểm tra của thiết bị xử lý dữ liệu máy tính; bộ cảm biến điện và máy biến năng nhiệt độ; máy biến đổi dòng điện; máy chuyển đổi áp suất dòng (điện) và máy đo dòng điện; bộ điều chỉnh áp suất dòng điện và máy ghi âm điện tử; thiết bị phân tích cụ thể là: thiết bị phân tích từ tính; máy chiếu tia hồng ngoại (không dùng trong ngành y); máy chiếu tia tử ngoại dẫn nhiệt (không dùng trong ngành y); thiết bị phân tích khí thắp phát quang (dùng trong phòng thí nghiệm); thiết bị phân tích hoá chất (dùng trong phòng thí nghiệm); đèn chân không trong đầu máy thu thanh; đèn điện tử trong máy vô tuyến truyền hình; máy kiểm tra và nghiên cứu (dùng trong phòng thí nghiệm) cụ thể là: máy kiểm tra chất lượng của vật liệu, máy kiểm tra đặc điểm cấu trúc của vật liệu, máy kiểm tra tia rơngen (không dùng trong ngành y); mạch tích hợp (máy tính); bảng mạch in (máy tính); thiết bị truyền quang học cụ thể là: bộ chia sóng dài đa kênh và đơn kênh, bộ nối của kính quang học, bộ chia sóng quang học; thiết bị quang học cụ thể là: máy chiếu sự nhiễu xạ của phép chụp ảnh giao thoa la-de, thiết bị chiếu sự nhiễu xạ quang học, gương quang học, ion quang học; máy đo mầu đơn sắc; bộ cảm biến tia hồn

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật cụ thể là dao mổ; thiết bị hiển thị hình ảnh từ tính dùng trong ngành y; máy nội soi (dùng trong ngành y); thiết bị chẩn đoán bệnh bằng tia rơngen (dùng trong ngành y); thiết bị truyền hình ảnh dùng tia rơngen (dùng trong ngành y); máy khuyếch đại hình ảnh (dùng trong ngành y); ống phóng tia rơngen (dùng trong ngành y); thiết bị chụp tia X mạch (dùng trong ngành y); thiết bị vật lý hạt nhân dùng để chẩn đoán bệnh dùng trong ngành y cụ thể là: máy chiếu tia gama, máy nội soi cắt lớp; thiết bị chẩn đoán bệnh bằng sóng siêu âm (dùng trong ngành y); thiết bị dùng để điều trị bệnh dùng sóng vô tuyến (dùng trong ngành y) cụ thể là: máy trợ giúp giải phẫu thần kinh cho những người làm nghề hàng hải; thiết bị chẩn đoán bệnh bằng sóng vô tuyến (dùng trong ngành y); thiết bị chữa bệnh bằng tia X (dùng trong ngành y); cái nạng chống cho người bệnh ở viện điều dưỡng (dùng trong ngành y); thiết bị chẩn đoán bệnh dùng tia tử ngoại dùng cho ngành y; thiết bị mổ xẻ (dùng trong ngành y) cụ thể là: bàn mổ (dùng trong ngành y), bàn khám bệnh (dùng trong ngành y); máy phân tích hoá học dùng để điều trị bệnh nhân (dùng trong ngành y) cụ thể là: quang phổ kế dùng để điều trị bệnh nhân (dùng trong ngành y), máy kiểm tra lượng khí ô xy vào bệnh nhân (dùng trong ngành y); thiết bị đo huyết áp để kiểm tra sức khỏe (dùng trong ngành y) cho những người làm nghề hàng không.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Shimadzu Corporation

1, Nishinokyo - Kuwabaracho, Nakagyo - ku, Kyoto, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.13.0124.17.05
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 15/03/2006 đến 21/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SHIMADZU hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-03653 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SHIMADZU đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SHIMADZU?
Chủ đơn là Shimadzu Corporation, địa chỉ 1, Nishinokyo - Kuwabaracho, Nakagyo - ku, Kyoto, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SHIMADZU được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/03/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/03/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SHIMADZU hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ