Nhãn hiệu SHIMADZU

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1993-10532
Ngày nộp đơn
30/01/1993
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0009011-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SHIMADZU được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1993-10532 ngày 30/01/1993, chủ đơn là SHIMADZU CORPORATION. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/08/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SHIMADZU
Số đơn
VN-4-1993-10532
Ngày nộp đơn
30/01/1993
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1993-10532
Số văn bằng bảo hộ
4-0009011-000
Ngày cấp văn bằng
24/08/1993
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/01/2003 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị phân tích và đo đạc như: Thiết bị kính quang phổ, phổ quang kế UV - VIS, phổ quang kế hồng ngoại, thiết bị kính quang phổ phát xạ, phổ kế phát xạ Plasma cảm ứng hai cực, phổ quang kế hấp thụ nguyên tử, phổ quang kế huỳnh quang, máy phân tích mầu, bộ quét TLC; thiết bị phân tích điện từ, nhiễu xạ kế tia X, phổ kế huỳnh quang dùng tia X, phổ kế EXAFS, phổ kế điện tử, máy phân tích thăm dò điện tử, kính hiển vi điện tử quét, kính hiển vi đường ống quét chân không siêu cao, phổ kế tán xạ ion, thiết bị phân tích tia ion, máy phân tích thăm dò nhiều lần bề mặt, phổ kế đo lượng sắc ký, phổ kế đo lượng sắc ký chất lỏng, phổ kế đo độ ion hóa lade, NMR; thiết bị đo sắc ký, thiết bị đo sắc khí khí đốt, thiết bị đo sắc khí chất lỏng, máy phân tích tốc kế đồng vị, thiết bị sắc ký chất lỏng quá mức tới hạn; dụng cụ phân tích nhiệt, hệ thống phân tích nhiệt vi phân, hệ thống đo nhiệt lượng quét vi phân, hệ thống đo nhiệt trọng lực vi mô - vĩ mô, hệ thống phân tích nhiệt máy, thiết bị phụ phân tích ga nhiệt; máy phân tích độ ô nhiễm môi trường, máy phân tích độ ô nhiễm không khí, thiết bị đo lượng ga được xả ra, máy phân tích độ ô nhiễm của nước, thiết bị đo lượng nước được xả ra, dung kế dầu; cân và thiết bị cân bằng, cân điện tử, cân hiện số, cân hóa chất, cân để cân động vật, đối trọng cho thiết bị thông gió, cân từ; thiết bị phân tích đặc tính của bột và hạt, thiết bị phân tích cỡ của hạt, thiết bị phân tích đặc tính hạt; từ kế; những dụng cụ phân tích và đo khác, thước đo chân không, thiết bị phân tích độ dày của phim, máy đo độ nhớt, máy phân tích độ ẩm, máy đo độ căng bề mặt, máy đo nhiệt lượng tự động, máy đo độ dày tự động, thiết bị đo khả năng hoạt động của động vật; hệ hống tự động trong phòng thí nghiệm; máy thử và giám định như: máy kiểm tra vật liệu, máy kiểm tra tổng hợp, máy kiểm tra độ ăn mòn, máy kiểm tra độ rung, máy kiểm tra độ cứng, máy kiểm tra độ va chạm, máy kiểm tra vết xước, máy kiểm tra độ vi nén, thiết bị kiểm tra sự biến đổi thời tiết; thiết bị kiểm tra cấu trúc; thiết bị cân bằng động lực; thiết bị giám định độ bền; máy kiểm tra siêu âm, thiết bị giám định dùng tia X, thiết bị đo quang học, hệ thống TV dùng tia X cho các thiết bị điện tử; Các thiết bị và dụng cụ kiểm tra xử lý như: các thiết bị kiểm tra xử lý và hệ thống khí cụ đo kiểm, máy cảm biến và chuyển đổi nhiệt, lưu lượng, áp suất và mức độ, máy ghi và kiểm tra ký hiệu điện và khí nén, hệ thống khí cụ đo kiểm hiện số, bảng khí cụ đo kiểm; dụng cụ phân tích xử lý, máy phân tích khí bằng từ tính , hồng ngoại, tử ngoại, dẫn nhiệt và phát quang hóa học, máy phân tích chất lởng bằng điện hóa trắc quang, hóa điện từ, máy đo độ ẩm; thiết bị kiểm tra, hệ khởi động van điện, h

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SHIMADZU CORPORATION

1, Nishinokyo-Kuwabaracho, Nakagyo-ku, Kyoto, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 03/08/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SHIMADZU hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1993-10532 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu SHIMADZU đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SHIMADZU?
Chủ đơn là SHIMADZU CORPORATION, địa chỉ 1, Nishinokyo-Kuwabaracho, Nakagyo-ku, Kyoto, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SHIMADZU được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/01/1993. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/01/2003.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SHIMADZU hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ