Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá
Các thiết bị phân tích và đo đạc như: Thiết bị kính quang phổ, phổ quang kế UV - VIS, phổ quang kế hồng ngoại, thiết bị kính quang phổ phát xạ, phổ kế phát xạ Plasma cảm ứng hai cực, phổ quang kế hấp thụ nguyên tử, phổ quang kế huỳnh quang, máy phân tích mầu, bộ quét TLC; thiết bị phân tích điện từ, nhiễu xạ kế tia X, phổ kế huỳnh quang dùng tia X, phổ kế EXAFS, phổ kế điện tử, máy phân tích thăm dò điện tử, kính hiển vi điện tử quét, kính hiển vi đường ống quét chân không siêu cao, phổ kế tán xạ ion, thiết bị phân tích tia ion, máy phân tích thăm dò nhiều lần bề mặt, phổ kế đo lượng sắc ký, phổ kế đo lượng sắc ký chất lỏng, phổ kế đo độ ion hóa lade, NMR; thiết bị đo sắc ký, thiết bị đo sắc khí khí đốt, thiết bị đo sắc khí chất lỏng, máy phân tích tốc kế đồng vị, thiết bị sắc ký chất lỏng quá mức tới hạn; dụng cụ phân tích nhiệt, hệ thống phân tích nhiệt vi phân, hệ thống đo nhiệt lượng quét vi phân, hệ thống đo nhiệt trọng lực vi mô - vĩ mô, hệ thống phân tích nhiệt máy, thiết bị phụ phân tích ga nhiệt; máy phân tích độ ô nhiễm môi trường, máy phân tích độ ô nhiễm không khí, thiết bị đo lượng ga được xả ra, máy phân tích độ ô nhiễm của nước, thiết bị đo lượng nước được xả ra, dung kế dầu; cân và thiết bị cân bằng, cân điện tử, cân hiện số, cân hóa chất, cân để cân động vật, đối trọng cho thiết bị thông gió, cân từ; thiết bị phân tích đặc tính của bột và hạt, thiết bị phân tích cỡ của hạt, thiết bị phân tích đặc tính hạt; từ kế; những dụng cụ phân tích và đo khác, thước đo chân không, thiết bị phân tích độ dày của phim, máy đo độ nhớt, máy phân tích độ ẩm, máy đo độ căng bề mặt, máy đo nhiệt lượng tự động, máy đo độ dày tự động, thiết bị đo khả năng hoạt động của động vật; hệ hống tự động trong phòng thí nghiệm; máy thử và giám định như: máy kiểm tra vật liệu, máy kiểm tra tổng hợp, máy kiểm tra độ ăn mòn, máy kiểm tra độ rung, máy kiểm tra độ cứng, máy kiểm tra độ va chạm, máy kiểm tra vết xước, máy kiểm tra độ vi nén, thiết bị kiểm tra sự biến đổi thời tiết; thiết bị kiểm tra cấu trúc; thiết bị cân bằng động lực; thiết bị giám định độ bền; máy kiểm tra siêu âm, thiết bị giám định dùng tia X, thiết bị đo quang học, hệ thống TV dùng tia X cho các thiết bị điện tử; Các thiết bị và dụng cụ kiểm tra xử lý như: các thiết bị kiểm tra xử lý và hệ thống khí cụ đo kiểm, máy cảm biến và chuyển đổi nhiệt, lưu lượng, áp suất và mức độ, máy ghi và kiểm tra ký hiệu điện và khí nén, hệ thống khí cụ đo kiểm hiện số, bảng khí cụ đo kiểm; dụng cụ phân tích xử lý, máy phân tích khí bằng từ tính , hồng ngoại, tử ngoại, dẫn nhiệt và phát quang hóa học, máy phân tích chất lởng bằng điện hóa trắc quang, hóa điện từ, máy đo độ ẩm; thiết bị kiểm tra, hệ khởi động van điện, h
Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.