Nhãn hiệu NIFLOCK

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-01927
Ngày nộp đơn
13/02/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 18 Nhóm 26
Số văn bằng
4-0108106-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NIFLOCK được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-01927 ngày 13/02/2006, chủ đơn là Nifco, Inc.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/02/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NIFLOCK
Số đơn
VN-4-2006-01927
Ngày nộp đơn
13/02/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-01927
Số văn bằng bảo hộ
4-0108106-000
Ngày cấp văn bằng
26/08/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/02/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi có khóa kéo; túi có bộ chỉnh dây; túi có bộ chỉnh dải để buộc; ba lô có khóa kéo; ba lô có bộ chỉnh dây; khóa cài của túi xách; khoá hòm; móc đeo túi và móc đeo hòm; bộ chỉnh dải đi kèm với túi xách; bộ chỉnh dây đi kèm với túi xách; tay xách bằng chất dẻo dùng cho túi và hòm; tay xách bằng chất dẻo dùng cho vali; tay nắm (cán) gậy; dây đeo súng bằng da; vòng cổ dùng cho động vật; cặp đựng tài liệu, giấy tờ (bằng da hoặc chất dẻo); túi mua hàng có bánh xe và khóa kéo; vòng cổ có khoá dành cho chó; túi [bao, túi nhỏ] bằng da có khóa để gói đồ; ví đựng danh thiếp [ví] có khoá; đai bằng da có khóa; dây đeo súng bằng da có khóa; cặp đựng tài liệu, giấy tờ (bằng da hoặc chất dẻo) có khoá; túi xách tay có khóa.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khóa kéo dùng cho túi; khoá dùng cho cặp giấy (để mang giấy tờ, hồ sơ rời); bộ điều chỉnh dải để buộc dùng cho túi; móc của áo cánh; khuy bấm; khoá thắt lưng; cái kẹp dùng cho dây đeo; khóa kéo; nút bấm khóa kéo; khóa thắt (phụ tùng của trang phục); khóa móc dùng cho giầy; móc co dãn (dùng cho quần áo, giầy dép hoặc mũ nón); móc ghim; khuy áo; bộ chỉnh dải để buộc; khóa dây; bộ chỉnh dây; móc đàn hồi quay; khoá có đầu mút dây; khóa dây lưng; bộ chỉnh dây đai dùng cho túi; khóa có dải để buộc; móc dùng cho quần áo, giầy dép, mũ nón; móc có nút bấm dùng để may quần áo; cái móc; khuy lỗ dùng cho quần áo; khuy lỗ dùng cho giầy; cái bấm, móc dùng cho đai mũ; đệm (lót, độn) vai dùng cho quần áo; bộ điều chỉnh dây giầy; khóa dùng cho túi mua hàng có bánh xe; khóa dùng cho túi có dây đeo để địu trẻ em; khóa dùng cho túi thể thao (túi dùng cho người leo núi, túi dùng cho người cắm trại, túi đựng gậy chơi golf, túi đựng ván trượt tuyết, túi đựng giầy, túi dùng khi lướt sóng); khóa dùng cho túi đựng dụng cụ; khóa dùng cho vòng cổ động vật; khóa dùng cho túi [bao, túi nhỏ] bằng da để gói hàng; khóa dùng cho ví đựng danh thiếp; khóa dùng cho đai bằng da; khóa dùng cho dây đeo súng bằng da; khóa dùng cho cặp đựng tài liệu (bằng da hoặc chất dẻo); khóa dùng cho khung túi xách tay; khóa dùng cho túi du lịch.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Nifco, Inc.

5-3 Hikarinooka, Yokosuka-shi, Kanagawa Prefecture, 239-8560 Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 13/02/2006 đến 27/02/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NIFLOCK hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-01927 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu NIFLOCK đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NIFLOCK?
Chủ đơn là Nifco, Inc., địa chỉ 5-3 Hikarinooka, Yokosuka-shi, Kanagawa Prefecture, 239-8560 Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NIFLOCK được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/02/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/02/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NIFLOCK hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ