Nhãn hiệu RICOH

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-09488
Ngày nộp đơn
29/07/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0084389-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu RICOH được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-09488 ngày 29/07/2005, chủ đơn là RICOH COMPANY, LTD.. Đơn đăng ký cho 20 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 24/04/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
RICOH
Số đơn
VN-4-2005-09488
Ngày nộp đơn
29/07/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-09488
Số văn bằng bảo hộ
4-0084389-000
Ngày cấp văn bằng
13/07/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
29/07/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 20 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm hoá học dùng cho mục đích rửa ảnh, cho mục đích sản xuất mực in cho máy in nhân bản, cho mục đích sản xuất mực in cho máy photocopy, cho mục đích sản xuất mực in cho máy in; thuốc hiện hình của ảnh; chất làm hiện ảnh (dùng trong nhiếp ảnh); chất hãm (dùng trong nhiếp ảnh); tác nhân hãm (dùng trong nhiếp ảnh); chất định hình (dùng trong nhiếp ảnh); chất tăng độ nhạy ảnh; hoá chất để rửa ảnh; phim chụp ảnh (chưa lộ sáng); giấy có tẩm hoá chất để in ảnh; giấy in tráng ảnh có độ nhậy ánh sáng; hóa chất dùng trong nhiếp ảnh để làm tăng độ nhậy cảm ánh sáng, nhiệt và áp suất; giấy diazo (dạng tấm, màng mỏng, lá) có chất làm tăng độ nhậy ánh sáng dùng trong nhiếp ảnh; giấy ảnh (dạng tấm, màng mỏng, lá) có chất làm tăng độ nhạy tĩnh điện; giấy có hoá chất để can ảnh (dạng tấm, màng mỏng, tờ); hoá chất làm mất chất màu có chứa chất hoạt tính bề mặt.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mực in; thuốc hiện màu (mực) dùng cho máy sao chụp; mực in dùng cho máy fax; mực in dùng cho máy in; chất màu để in; thuốc hiện màu mực đựng trong hộp; mực in đựng trong ống; mực in đựng trong ống lăn mực.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy in; máy mạ; máy sàng quặng; bộ phận kiểm tra thứ tự trang sách trong máy in (bộ phận của máy in); máy phân loại sợi (bông, len, gai); máy xếp chữ trên phim; máy khắc ảnh trên bản kẽm; máy sắp chữ in (máy); máy lựa chọn dùng trong công nghiệp; máy kiểm tra thứ tự trang sách (máy dùng trong ngành in); máy dập; máy hút bụi làm sạch không khí; máy nén khí; máy và thiết bị làm sạch (chạy điện); cơ cấu đưa giấy in tự động (bộ phận của máy).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy sao chụp ảnh và máy sao chụp tĩnh điện; máy sao chụp chạy điện; máy sao chụp giữ nhiệt; máy móc và thiết bị quang học; máy móc và thiết bị điện ảnh; máy móc và thiết bị nhiếp ảnh; máy chiếu lên bảng lớn (dùng cho các cuộc hội thảo); máy chiếu phim; máy chiếu phong cảnh; thiết bị chiếu kính gương bản; bộ phận phóng đại trong máy ảnh; vỏ của máy chiếu phim; vỏ của máy ảnh; kính hiển vi và giá ba chân để gác kính hiển vi; cái lọc ánh sáng của máy ảnh; cơ cấu nhả cửa trập của máy ảnh; chân của máy ảnh (giá đỡ của máy ảnh); cái đo xa của máy ảnh; máy quay phim dùng vi phim; máy ảnh chụp dùng vi phim; máy đọc (bộ xử lý dữ liệu máy tính) ; bộ phận đọc của máy in (máy tính); máy sao chép; máy in dùng cho máy tính; máy phóng ảnh; máy ghi âm thanh và hình ảnh; máy nghe băng catset có thể quay lại được; máy quay phim kỹ thuật số; thiết bị để xử lý dữ liệu (máy tính); bộ xử lý trung tâm (máy tính); bộ kiểm tra dữ liệu (máy tính); bộ nhớ của máy tính; thiết bị đầu cuối của máy tính để đưa dữ liệu vào máy tính hoặc in ra các dữ liệu đã xử lý; ổ đĩa; đĩa máy tính (đĩa từ và đĩa quang); máy fax; máy sao chụp; máy fax có kèm máy điện thoại; bộ phận in chữ trong máy fax; chuông báo hiệu có hơi độc; thiết bị phát hiện và báo tràn và rò khí gas trong phòng; dụng cụ đo mức nước và mức gas; bảng dây điện; bảng điện nối với máy in (máy tính); bộ xử lý văn bản (máy tính); bộ phận đưa giấy vào máy in của máy tính; bộ phận in chính trong máy in của máy tính; chất bán dẫn; mạch tích hợp và mạch tích hợp ghép; mạch tích hợp cỡ lớn và mạch tích hợp với độ tích hợp rất cao; điện thoại và hệ thống tổng đài điện thoại; hệ thống máy vô tuyến truyền hình dùng cho hội nghị; phần mềm máy vi tính; chương trình của máy vi tính; máy phôtô tài liệu; bộ lọc của máy thu thanh; phim đã in tráng; vòng kẹp của cuộn phim đã in tráng (là chi tiết gắn với cuộn phim); máy ảnh; bộ phận để phim trong máy ảnh; máy và thiết bị tráng phim; máy chiếu hình; máy ghi hình ảnh của phim; phim dùng cho rạp chiếu bóng; máy chiếu phim dùng ở rạp chiếu bóng; băng ghi âm; máy tính điện tử; bộ phận xử lý dữ liệu (của máy tính); thiết bị ngoại vi dùng cho máy vi tính và dùng cho bộ xử lý dữ liệu trong máy tính; con chuột của máy tính; bộ điều giải của máy tính; máy đa chức năng dùng để in, sao chép, gửi và / hoặc nhận fax; thiết bị để ghi và / hoặc tái tạo âm thanh; thiết bị để ghi và / hoặc tái tạo hình ảnh; máy chơi trò chơi chỉ sử dụng với màn hình ti vi; bộ trộn trong đầu quay đĩa viđeo; bộ ghi hình trong đầu quay băng video; bộ đa năng (ghi và trộn âm thanh) trong đầu quay đĩa video; bộ điều chỉnh âm thanh trong đầu đĩa video; bộ phận lưu giữ dữ liệu, phục hồi lại dữ liệu, bộ phận nạp dữ liệu đầu vào, đầu ra

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị làm sạch miệng bằng việc sử dụng vòi phun nước nhằm làm sạch răng và lợi (dùng trong ngành y); thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; máy rung khí nóng để điều trị bệnh dùng trong ngành y; thiết bị và dụng cụ chữa răng (dùng trong ngành y) ; thiết bị và dụng cụ thú y ; thiết bị vệ sinh răng miệng dùng trong ngành y .

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy điều hoà không khí cho xe cộ; thiết bị điều hoà không khí; thiết bị làm lạnh không khí; thiết bị khử mùi không khí; máy sấy khô không khí; thiết bị lọc không khí; thiết bị và máy móc làm sạch không khí; thiết bị làm nóng không khí; thiết bị khử trùng không khí; bồn tắm; bồn tắm nước khoáng; bộ ngưng khí (ngoài loại là bộ phận máy); máy điều hòa không khí; thiết bị tẩy uế làm sạch không khí (khử trùng không khí); thiết bị để khử muối trong nước biển; thiết bị làm khô; thiết bị để tẩy uế (khử trùng); thiết bị rải chất tẩy uế cho nhà vệ sinh; thiết bị chưng cất; tháp chưng cất; thiết bị và máy móc làm khô; thiết bị để sấy rơm, cỏ cho súc vật ăn; quạt gió (bộ phận của máy điều hoà không khí); quạt thổi (bộ phận của thiết bị điều hoà không khí); nồi hơi (không phải là bộ phận của máy); bình lọc ( bộ phận trong nhà hoặc công nghiệp); bộ lọc không khí dùng cho máy điều hoà không khí; thiết bị lọc nước dùng cho nước uống; bộ phận dùng để điều chỉnh an toàn dùng cho bếp ga; máy sinh khí đốt (thiết bị); bộ phận thông khí (bộ phận của bếp ga); thiết bị để làm sạch khí ga; thiết bị sấy khô; thiết bị để sấy khô tay dùng cho phòng rửa mặt; móc treo gắn với đèn (là bộ phận của đèn); đèn pha dùng cho ô tô; lòng lò sưởi; thiết bị đun nóng nước; bộ trao đổi nhiệt (không phải là bộ phận của máy móc); bơm nhiệt; thiết bị thu hồi nhiệt; thiết bị làm nóng không khí; thiết bị để tắm khí nóng; lò khí nóng; tấm sưởi nóng; bình nước nóng chạy điện; máy làm ẩm (giữ độ ẩm) cho bộ tản nhiệt của lò sưởi trung tâm; vòi nước máy (họng nước) ở đường phố; đèn; thiết bị sấy khô quần áo chạy điện; thiết bị sấy khô quần áo trong phòng giặt; van điều chỉnh mức nước trong bể chứa; đầu khuếch tán ánh sáng (của thiết bị chiếu sáng); lò phản ứng hạt nhân; vòi phun tia nước để trang trí; máy tiệt trùng thức ăn lỏng; mỏ đốt dầu mỏ; thiết bị để trùng hợp; bộ phận để điều chỉnh an toàn cho ống dẫn nước hoặc ga; phụ tùng dùng để điều chỉnh và an toàn dùng cho thiết bị ga; bộ phận để điều chỉnh an toàn cho ống dẫn cung cấp ga; bộ phận an toàn của thiết bị cung cấp nước; lò quay thịt; phụ tùng an toàn dùng cho thiết bị và ống dẫn nước hoặc ga; đèn an toàn; trang thiết bị vệ sinh; vòi hoa sen; thiết bị khử nước cứng; bộ thu năng lượng mặt trời (sưởi nóng); lò sưởi dùng năng lượng mặt trời; máy khử trùng; thiết bị đung nóng dùng năng lượng mặt trời; vòi vặn của thiết bị cung cấp nước; vòi nước; van nhiệt (bộ phận của thiết bị làm nóng); bộ phận thông gió của máy điều hoà không khí; thiết bị thông gió (điều hoà không khí) dùng cho xe cộ; cái chụp thông gió; cái chụp thông gió dùng cho phòng thí nghiệm; chậu rửa (bộ phận của thiết bị vệ sinh); vòng đệm của vòi nước (là bộ phận của thiết bị vệ sinh);

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ treo tường; đồng hồ đeo tay; đồng hồ bấm giờ; đồng hồ và đồng hồ bấm giây.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, cái nơ bằng giấy; thùng bằng giấy; hộp bằng giấy; túi bằng giấy, cái lót bình cốc bằng giấy, khăn lau bằng giấy, khăn tay bỏ túi bằng giấy, phong bì bằng giấy, tã lót bằng giấy, khăn trải bàn bằng giấy, miếng lót cốc bằng giấy, giấy viết, sổ tay bằng giấy, biển quảng cáo (tranh cổ động, áp phích) bằng giấy và bìa cứng, biển hàng (quảng cáo) bằng bìa cứng, bưu thiếp, áp phích quảng cáo (bằng bìa cứng), thẻ ghi địa chỉ bằng giấy, giấy dùng để sao chụp đồ thị minh hoạ, máy nhân bản, ru băng mực và giấy chịu nhiệt dùng cho máy in sử dụng với máy tính (văn phòng phẩm), giấy trơn, máy chữ (văn phòng phẩm), ru băng dùng cho máy chữ (văn phòng phẩm), ruy băng mực (tấm chứa mực) cho máy in nhân bản, giấy cho máy in nhân bản, đồ dùng văn phòng (trừ đồ gỗ nội thất), ấn phẩm, báo chí, tạp chí (định kỳ), giấy có lớp bảo vệ bề mặt (dạng tấm, dạng bản, dạng tờ), giấy dùng cho máy in rô-nê-ô (dạng tấm, dạng bản, dạng tờ), ru-băng mực chịu nhiệt dùng cho máy in sử dụng với máy tính (văn phòng phẩm), mạng mỏng của giấy copy dạng trơn (văn phòng phẩm), thiết bị để cắt vụn tài liệu (văn phòng phẩm), giấy chịu nhiệt dùng cho máy in sử dụng với máy tính (văn phòng phẩm), mực (văn phòng phẩm).

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn chải đánh răng điện.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; chỉ dẫn thương mại; quảng cáo ngoài trời; môi giới xuất nhập khẩu; môi giới thông tin thương mại; phân tích giá thành; phổ biến các thông báo quảng cáo; sao chụp (công việc văn phòng); phô tô tài liệu cho người khác; đánh giá gỗ thẳng dùng trong xây dựng; văn phòng tuyển dụng lao động; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; thông tin thống kê; kế toán (công việc văn phòng); xác lập bản thống kê kế toán (công việc văn phòng); kiểm toán; tư vấn trong quản lý và điều hành kinh doanh; tư vấn về quản lý nhân sự; tư vấn về quản lý kinh doanh; chuẩn bị thông tin về quảng cáo; dịch vụ đánh máy chữ (dịch vụ văn phòng); giới thiệu sản phẩm (không kể vận chuyển) để khách hàng mua các sản phẩm này; phát hành các tài liệu quảng cáo; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; nhân sao tài liệu (công việc văn phòng); cập nhật các thông tin mới nhất về quảng cáo; phân phát hàng mẫu; giám định về hiệu quả công việc kinh doanh buôn bán; bán đấu giá; nghiên cứu thị trường; đánh giá công việc thương mại; điều tra kinh doanh thương mại; định vị toa chở hàng bằng máy tính; cho thuê phương tiện quảng cáo; tư vấn tổ chức kinh doanh; phát hành sách quảng cáo; quảng cáo; quảng cáo trên đài phát thanh; quảng cáo bằng phát thanh; nghiên cứu kinh doanh; dịch vụ của các cơ sở quảng cáo chịu trách nhiệm liên hệ với công chúng; dịch vụ tốc ký (công việc văn phòng); quảng cáo trên truyền hình; dịch vụ phiên âm; trang trí các quầy kính cửa hàng; môi giới quảng cáo; dịch vụ tư vấn điều hành doanh nghiệp; cung cấp hàng mẫu cho mục đích quảng cáo hoặc cho việc xúc tiến bán hàng; đánh giá len; nghiên cứu thị trường; quản lý các tệp tin của máy vi tính; tư vấn chuyên môn trong kinh doanh; dự đoán kinh doanh; tổ chức triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; thông tin về thương mại; thăm dò dư luận trong buôn bán kinh doanh; lập bảng tiền lương; tuyển thêm nhân viên; bố trí lại nhân sự trong buôn bán kinh doanh; cho thuê không gian quảng cáo; xúc tiến bán hàng cho người khác; dịch vụ thư ký văn phòng; xác lập bản khai thuế; dịch vụ trả lời điện thoại (cho chủ thuê bao vắng nhà); xử lý văn bản (dịch vụ văn phòng); dịch vụ đặt mua báo (cho người khác); quảng cáo bằng đặt hàng qua bưu điện; phổ biến quảng cáo cho người khác qua mạng thông tin điện tử trực tuyến; điều hành kinh doanh cho khách sạn; quản lý kinh doanh công việc biểu diễn của nghệ sỹ; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu trong máy tính; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu trong máy tính; tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; đẩy mạnh việc quảng cáo hàng hoá và dịch vụ quảng cáo cho người khác bằng việc chuẩn bị quảng cáo trong tạp chí điện t

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảo hiểm chống các tai nạn; cho vay tiền; dịch vụ tính toán bảo hiểm; cho thuê tài sản cố định; môi giới cho vay nợ; tín dụng; dịch vụ bất động sản; đại lý nhà đất; đại lý bất động sản; thu gom tiền nợ; môi giới bảo hiểm; khai báo hải quan; bảo hiểm; hoạt động ngân hàng; định giá bất động sản; quyên góp quỹ từ thiện; lập quỹ tài chính chung; đầu tư vốn; đầu tư nguồn tài chính; trái phiếu được bảo đảm; dịch vụ bảo đảm bằng tài sản (giấy tờ, vật có giá trị); dịch vụ bảo lãnh (tài chính); dịch vụ đổi tiền; phát hành séc cho người đi du lịch; công việc thanh toán (tài chính); ngân hàng hối đoái (tài chính); dịch vụ gửi két sắt; tổ chức quyên góp tài chính; cho vay (tài chính); đánh giá tài chính; đánh giá tài chính (trong lĩnh vực bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản); phân tích tài chính; dịch vụ tín dụng tiền tệ; dịch vụ uỷ thác về tài chính; dịch vụ tài chính; quản lý tài chính; cho vay có bảo lãnh; cho vay có thế chấp; quản lý bất động sản; quản lý toà nhà (bất động sản); bảo hiểm hoả hoạn; cho thuê căn hộ; cho thuê trang trại (bất động sản); bảo hiểm sức khoẻ; bảo hiểm hàng hải; ngân hàng cho vay có thế chấp; quỹ tiết kiệm; thuê-mua tài chính; văn phòng đại diện bảo hiểm; dịch vụ đầu tư vào cổ phần và trái phiếu; bảo hiểm nhân thọ; văn phòng giao dịch về bất động sản; dịch vụ phân tích tài chính; định giá đồ cổ; định giá đồ nghệ thuật; dịch vụ kiểm tra séc tài chính; tư vấn tài chính; tư vấn bảo hiểm; dịch vụ về thẻ tín dụng; dịch vụ về thẻ nợ; chuyển khoản (tài chính) điện tử; thông tin về tài chính; thông tin về bảo hiểm; định giá đồ trang sức; định giá đồng tiền đúc; thu tiền thuê nhà đất; định giá tem; phát hành trái phiếu có giá trị; gửi các đồ vật có giá trị; dịch vụ tài chính tại sở giao dịch chứng khoán; phát hành thẻ tín dụng; cho thuê văn phòng (bất động sản); thanh toán tiền lương hưu; bảo trợ về tài chính.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảo dưỡng đồ gỗ; sửa chữa máy chụp ảnh; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt và sửa chữa máy nâng; lắp đặt và sửa chữa thang máy; rải nhựa đường; bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; rửa xe ô tô; bảo dưỡng và sửa chữa máy bay; làm sạch ngôi nhà (bên trong); giặt là đồ vải; sửa chữa và làm sạch nồi hơi; bảo dưỡng và sửa chữa mỏ đốt; cho thuê xe ủi đất; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị văn phòng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hoả hoạn; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm; sửa chữa đồ gỗ nhồi nệm; bảo dưỡng và sửa chữa phòng bọc thép; cho thuê máy xây dựng; đóng tàu; làm mới lại quần áo; lắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởi ấm; sửa chữa giày; làm sạch lò sưởi; bảo dưỡng và sửa chữa két sắt; lắp đặt và sửa chữa máy điều hoà không khí; xây dựng; xây dựng dưới nước; giám sát điều hành công việc xây dựng công trình; sửa chữa quần áo; bảo dưỡng, làm sạch và sửa chữa da; lắp đặt trang bị cho nhà bếp; phá các công trình xây dựng; chống gỉ; tẩy uế; sơn và sửa chữa biển hiệu; xây dựng và sưa chữa kho chứa hàng; xây dựng ốp lát kín; giặt vải; cho thuê máy đào xúc; làm sạch cửa sổ; sửa chữa và bảo dưỡng máy chiếu phim; lắp đặt và sửa chữa các lò; bảo dưỡng, làm sạch và sửa chữa da lông thú; tra dầu mỡ cho xe cộ; làm sạch quần áo; sửa chữa đồng hồ; xây dựng nhà máy; lắp đặt và sửa chữa thiết bị tưới nước; dịch vụ về cách điện, nhiệt, âm trong xây dựng; rửa xe cộ; giặt đồ bằng vải lanh; dịch vụ giặt giũ; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy; xây nề; phục chế đồ gỗ; xây dựng đê chắn sóng; là hơi quần áo; lắp đặt và bảo dưỡng đường ống dẫn dầu; dán giấy dán tường (giấy mầu); sửa chữa ô; sửa chữa dù (che nắng); nhồi nệm đồ gỗ; sơn nội thất và sơn ngoại thất (dịch vụ xây dựng); mài bằng đá bọt; trát vữa; hàn chì; đánh bóng xe cộ; sửa chữa bơm; xây dựng cảng; vá sửa quần áo; diệt chuột; đắp lại lốp xe; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; là đồ vải; quét sơn lại (trong xây dựng); tán đinh; xử lý phòng chống gỉ cho xe cộ; sửa chữa xe cộ tại trạm phục vụ xe cộ; lắp đặt và sửa chữa máy điện thoại; bảo dưỡng xe cộ; đánh véc ni; làm sạch xe cộ; sửa chữa xe cộ; cho thuê máy làm sạch; diệt động vật có hại (ngoài loại dùng cho nông nghiệp); sửa chữa đồ gỗ quí; dựng giàn giáo trong xây dựng; xếp gạch (trong xây dựng); giặt tã lót; giặt khô; thông tin về xây dựng; thông tin về lĩnh vực sửa chữa; mài dao; khai thác mỏ; khai thác đá; lát hè đường; rải cát (trong xây dựng); sửa chữa dưới nước; làm sạch toà nhà (bề mặt bên ngoài); lưu hoá lốp xe (sửa chữa); khoan giếng; xây dựng các quầy hàng trong hội chợ; lắp đặt, bảo dưỡng và sữa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy phô tô copy; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy fax; lắp đặt,

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gửi điện tín; phát thanh radio; truyền tin nhắn; chuyển thư tín bằng fax; phát chương trình truyền hình; truyền bức điện báo; dịch vụ điện báo; thông tin bằng điện báo; dịch vụ điện thoại; thông tin bằng điện thoại; dịch vụ gửi điện báo; hãng thông tấn; truyền hình cáp; thông tin bằng điện thoại mạng; thông tin bằng máy tính điện tử; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy tính; thư điện tử; truyền bản fax; thông tin về viễn thông; dịch vụ nhắn tin (qua radio, qua điện thoại, hoặc qua các phương tiện thông tin liên lạc điện tử khác); cho thuê thiết bị gửi thông tin; cho thuê thiết bị viễn thông (máy điện thoại, máy fax); thông tin liên lạc qua mạng cáp quang sợi; gửi thông tin về hội nghị qua mạng; cho thuê máy fax; cho thuê bộ điều biến của thiết bị thông tin liên lạc; cho thuê điện thoại; truyền tin qua vệ tinh; cung cấp thiết bị thông tin liên lạc đa chức năng cho người sử dụng thông qua mạng lưới thông tinh máy tính toàn cầu;

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hãng du lịch (trừ việc đặt chỗ khách sạn nhà trọ); người dẫn đường cho khách du lich; cung cấp (vận chuyển) nước; vận chuyển bằng đường hàng không; vận chuyển bằng xe cấp cứu; lai dắt xe cộ (hỗ trợ trong trường hợp xe cộ bị hỏng); cho thuê xe ô tô; vận tải bằng ô tô; vận tải bằng xe buýt; dịch vụ về du thuyền; cho thuê tàu thuyền; dịch vụ phá băng; chuyên chở hàng bằng xe tải; cứu hộ tầu thuyền bị đắm; vận chuyển bằng thuyền lớn; vận chuyển bằng xà lan; vận chuyển bằng xe ngựa; vận tải bằng đường sắt; cho thuê ngựa để vận chuyển hàng; vận chuyển các bưu kiện (gói hàng); bốc vác hàng hoá; đóng gói hàng hoá; môi giới hàng hải (môi giới vận tải bằng tầu thuỷ); tổ chức đi chơi trên biển; tham quan du lịch; dỡ hàng trên tàu thuỷ; vận tải hàng hoá; lưu giữ hàng hóa trong kho; phân phối (vận chuyển) nước; cung cấp điện (tải điện); điều hành các cửa kênh (cho tầu thuyền qua lại); bãi đỗ xe; gửi hàng hoá vào kho; xếp hàng vào kho; cho thuê kho cất giữ hàng; vận chuyển bằng phà chuyển tải; vận tải đường sông; chuyên chở hàng bằng đường thuỷ; cho thuê tầu chở hàng; cho thuê gara (chỗ chứa xe ô tô); vận chuyển dầu bằng đường ống dẫn; cho thuê bãi đỗ xe; cho thuê xe cộ; cho thuê xe buýt đường dài; cho thuê toa xe; vận chuyển đồ đạc; vận tải; vận tải bằng tàu thuyền; tổ chức du lịch; vận chuyển hành khách; hoa tiêu (dẫn tàu, lái máy bay); lai dắt tàu thuyền; trục vớt tàu; đặt chỗ trước cho du lịch; dịch vụ cứu nạn tầu thuyền; vận chuyển bằng xe taxi; vận tải bằng xe điện; dịch vụ vận tải hàng hoá đi; vận tải hàng hải; vận chuyển có bảo vệ các đồ vật có giá trị; vận chuyển khách du lịch; vận chuyển và đổ rác; vận chuyển và đổ chất thải; dịch vụ chuyển nhà (chuyển chỗ ở); gửi tạm hàng vào kho tàu thuyền; môi giới vận tải đường thuỷ; môi giới vận tải hàng hải; dịch vụ lái xe; dịch vụ vận tải (thư tín hoặc hàng hoá); thông tin về kho bãi; thông tin về lĩnh vực vận tải; cho thuê thùng thợ lặn (bình lặn); cho thuê áo lặn; cho thuê thùng chứa hàng gửi tạm vào kho; cho thuê xe vận chuyển hàng có giá gác hàng hoá; điều hành công việc cứu hộ trong khi vận tải hàng hoá; đặt chỗ trước cho vận chuyển hàng hoá; đặt chỗ trước cho du lịch; cứu nạn dưới nước; đóng gói hàng hoá; vận chuyển thư tín; vận chuyển báo chí; vận chuyển hàng hoá theo đơn đặt hàng qua bưu điện; phân phối năng lượng; cho thuê xe đua có động cơ; cho thuê ghế đẩy (xe lăn).

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mài mòn; xử lý phim điện ảnh; làm sạch không khí; từ hoá; hồ vải; hồ giấy; mạ bạc; tẩy trắng vải; gia công gỗ; viền vải; hàn vẩy; may quần áo; mạ bằng catmi; cán là vải; nung gốm; nhuộm màu giày; mạ crôm; mạ kim loại; thuộc da; gia công da lông thú; cắt vải; in mẫu vẽ; tráng phim nhiếp ảnh; mạ vàng; xử lý nước; mạ bằng điện phân; tráng thiếc; gia công da lông thú theo đơn đặt hàng của khách; rèn; xử lý chống nhậy da lông thú; phay; ép hoa quả; xông khói thực phẩm; mạ điện; trạm trổ; chống thấm nước cho vải; xử lý vải để vải không thấm nước; xử lý chống cháy cho vải; xử lý chống nhàu cho vải; xử lý len; cán kim loại; nghiền mài; gia công kim loại; tôi kim loại; xay bột; mạ kẽm; dệt vải; thuộc da; đánh bóng bằng chất mài; đóng sách; bào gỗ; gia công yên cương; cưa xẻ; nghề may; thuộc da; nhồi da động vật; dịch vụ nhuộm; nhuộm vải sợi; gia công vải; xử lý chống nhậy cho vải; nhuộm vải; xử lý giấy; thổi thuỷ tinh; in litô; dịch vụ in ấn; cho thuê máy dệt kim; in ốp sét; in giấy nến; dịch vụ xếp chữ phim; phân loại rác thải và tái chế vật liệu; cho thuê máy lạnh.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Luyện tập cho súc vật; cho thuê máy chiếu phim và các phụ tùng của chúng; chiếu phim trong phòng nhỏ; thể dục thể chất; cho thuê đồ trang trí biểu diễn; cung cấp dịch vụ giải trí; tổ chức sản xuất vở kịch đệm giải trí giữa các tiết mục biểu diễn tạp kỹ tại nhà hát (nhằm mục đích giải trí); xuất bản sách báo (ngoài sách quảng cáo); giảng dạy; cho thuê băng ghi âm thanh; cho thuê phim điện ảnh; cho thuê phim chiếu bóng; sản xuất phim; viết lời nhạc kịch; cho thuê máy thu thanh và máy thu hình; dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình; trình diễn sân khấu; dàn dựng chương trình biểu diễn; giải trí bằng truyền hình; cho thuê đồ trang trí sân khấu biểu diễn; vườn bách thú; trường mẫu giáo; giáo dục thực hành (thao diễn); dịch vụ cho thuê phòng ghi âm; thông tin về lĩnh vực giải trí; cho thuê bộ dụng cụ lặn dưới biển; cho thuê dụng cụ thể thao (trừ xe cộ); cho thuê sân vận động; cho thuê máy ghi băng video cát xet; cho thuê băng video; tổ chức và điều khiển hội thảo; trại tập huấn thể thao; tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề; bấm thời gian cho các cuộc thi thể thao; sản xuất phim trên băng video; trường học có nhà trọ cho học viên; tổ chức và điều khiển hội nghị; giáo dục tôn giáo; cho thuê phim ảnh; cho thuê thiết bị và phụ tùng chiếu phim điện ảnh; cho thuê sân chơi ten nít; cho thuê máy quay video; dịch vụ viết kịch bản (phim, kịch); dàn dựng băng video; dàn dựng phim ảnh vào đĩa quang; lập chương trình giáo dục và đào tạo trên mạng lưới máy tính toàn cầu; cung cấp trò chơi giải trí trên máy tính được truy cập trên mạng lưới máy tính rộng rãi cho người sử dụng; triển lãm nhằm mục đích giáo dục; dịch vụ hướng nghiệp (cho sinh viên); dịch vụ về phóng viên; dịch vụ dịch thuật; phiên dịch ngôn ngữ bằng điệu bộ; ghi băng video; dịch vụ nhiếp ảnh bằng vi phim; nhiếp ảnh.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phân tích hoá học; phân tích trong lĩnh vực khai thác mỏ dầu; kiến trúc; quản lý bản quyền tác giả; phân tích về vi khuẩn; nghiên cứu về vi khuẩn; nghiên cứu sáng chế; nghiên cứu tác phẩm nguyên tác; nghiên cứu kỹ thuật nhiếp ảnh; dịch vụ phân tích trong ngành hoá; nghiên cứu hoá học; tư vấn pháp lý trong xây dựng; thiết kế các bản vẽ mặt bằng xây dựng; nghiên cứu kỹ thuật; dịch vụ tư vấn về pháp luật; thử nghiệm giếng dầu mỏ; nghiên cứu về mỹ phẩm học; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế trong công nghiệp; nghiên cứu vật liệu; nghiên cứu dự án kỹ thuật; giám định địa chất; giám định mỏ dầu; nghiên cứu khoa học; nghiên cứu trắc địa; nghiên cứu về phả hệ (gia phả); thiết kế bản vẽ kỹ thuật xây dựng; thông tin dự báo thời tiết; dịch vụ tư vấn pháp lý; nghiên cứu về đất đai; cho thuê máy tính; lập chương trình máy tính; thăm dò dầu mỏ; nghiên cứu về vật lý; nghiên cứu về cơ khí; thử nghiệm vải; thăm dò địa chất; nghiên cứu địa chất; đánh giá các công trình nghệ thuật; kiểm định (đo lường); thiết kế phần mềm máy tính; cập nhật những thông tin mới nhất về phần mềm máy tính; tư vấn trong lĩnh vực phần mềm máy tính; thiết kế mẫu quần áo; thiết kế đồ hoạ; cho thuê máy tính theo thời gian truy cập dữ liệu; chuyển nhượng lixăng về quyền sở hữu trí tuệ; kiểm tra chất lượng; cho thuê phần mềm máy tính; nghiên cứu các sản phẩm mới cho người khác; thiết kế mỹ thuật công nghiệp; nghiên cứu dưới nước; tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ trọng tài; khôi phục dữ liệu máy tính; bảo dưỡng phần mềm máy tính; phân tích hệ thống máy tính; tư vấn pháp lý trong bảo vệ môi trường; cho thuê máy tính theo thời gian thao tác các dữ liệu; nghiên cứu sinh học; quy hoạch đô thị; dịch vụ về máy vi tính cụ thể là tạo lập và duy trì trang web cho người khác; dịch vụ về máy vi tính cụ thể là thiết kế và tạo lập trang web trên mạng máy tính cho người khác; dịch vụ về máy vi tính cụ thể là thiết kế và tạo lập trang web cho người khác; tạo lập trang web trên máy tính chủ trên mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ về máy vi tính cụ thể lập chương trình nhằm tìm kiếm và thu thập dữ liệu trên mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ thiết kế bao bì; đăng ký tên miền cho người sử dụng qua mạng lưới máy tính toàn cầu.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp phòng ở khách sạn; cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; nhà an dưỡng cho những người cao tuổi; quán cà phê tự phục vụ; cung cấp dịch vụ cắm trại (tạm trú); căng tin; cho thuê chỗ ở tạm thời; nhà trọ; nhà nghỉ du lịch; dịch vụ khách sạn; dịch vụ cung cấp phòng dành riêng cho trẻ nhỏ; nhà hàng cung cấp thực phẩm và đồ uống; đặt chỗ ở nhà trọ; đặt chỗ ở khách sạn; quán ăn tự phục vụ; quán rượu nhỏ; chuồng nhốt trọ (chỗ trọ) cho súc vật; đặt phòng cho trẻ nhỏ; quán rượu phục vụ rượu cốc-tai; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ (tạm trú); cho thuê toà nhà di động; đặt trước chỗ ở tạm thời; khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, đồ thuỷ tinh; cho thuê phòng họp; cho thuê lều.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nuôi súc vật; dịch vụ về nghề làm vườn hoa cây cảnh; nhà tắm công cộng với mục đích vệ sinh; nhà tắm kiểu Thổ Nhĩ Kỳ; thẩm mỹ viện; dịch vụ phòng khám chữa bệnh cho người (dịch vụ y tế); nắn bóp cột sống (ngành y); phòng cắt tóc; làm vòng hoa; nhà dưỡng bệnh; nhà nghỉ dưỡng bệnh; bệnh viện; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ làm vườn; dịch vụ trồng cây (làm vườn); cho thuê thiết bị trồng trọt (nông nghiệp); xoa bóp; dịch vụ chữa bệnh cho người (dịch vụ y tế); cho thuê các dụng cụ quang học phục vụ cho mục đích y tế; dịch vụ coi sóc vườn ươm cây; liệu pháp vật lý (dùng cho mục đích y tế); thử nghiệm về tâm lý trong y học; nhà điều dưỡng (y tế); dịch vụ chữa bệnh cho động vật (dịch vụ trợ giúp thú y); chữa răng (y tế); bệnh xá; dịch vụ rải phân bón và các hoá chất nông nghiệp khác trên mặt biển và trên không (nông nghiệp); chải lông cho súc vật (lừa, ngựa); dịch vụ ngân hàng máu (y tế); dịch vụ trồng hoa (trồng trọt); nhà tế bần; chăm sóc bãi cỏ (trồng trọt); dịch vụ cắt sửa móng tay (chăm sóc sắc đẹp); dịch vụ đỡ đẻ (y tế); dịch vụ hộ lý (y tế); tư vấn về sử dụng thuốc (y tế); phẫu thuật thẩm mỹ; dịch vụ chiết ghép cành cây (trồng trọt); diệt động vật có hại (dịch vụ nông nghiệp); diệt cỏ dại (nông nghiệp); chải chuốt cho con vật cảnh nuôi trong nhà; cấy tóc (dịch vụ làm đẹp); dịch vụ tư vấn tâm lý (y tế); cho thuê phương tiện vệ sinh.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vệ sĩ; dịch vụ đi kèm (người đi theo đoàn); dịch vụ thám tử; câu lạc bộ gặp gỡ (môi giới hôn nhân); dịch vụ vệ sĩ ban đêm; dịch vụ bảo vệ (người và tài sản); mở khoá an toàn; dịch vụ viết thư cho cá nhân; cho thuê quần áo dạ hội; dịch vụ hoả táng; điều tra người mất tích; mai táng; tang lễ; cho thuê quần áo; cho thuê quần áo phụ nữ; cho thuê quần áo đồng phục; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; văn phòng môi giới hôn nhân; thiết lập lá số tử vi; cứu hoả; tổ chức các buổi lễ tôn giáo; thông tin về thời trang; dịch vụ quản gia; tư vấn về an ninh.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

RICOH COMPANY, LTD.

3 - 6, 1 - Chome, Naka - Magome, Ohta - Ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 29/07/2005 đến 24/04/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 4108 ĐN1 Yêu cầu hủy bỏ hiệu lực VBBH

    Từ chối / chấm dứt
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu RICOH hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-09488 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu RICOH đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu RICOH?
Chủ đơn là RICOH COMPANY, LTD., địa chỉ 3 - 6, 1 - Chome, Naka - Magome, Ohta - Ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu RICOH được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/07/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 29/07/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với RICOH hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ