Nhãn hiệu RICOH

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-50283
Ngày nộp đơn
14/03/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0042394-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu RICOH được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-50283 ngày 14/03/2000, chủ đơn là RICOH COMPANY, LTD.,. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/01/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
RICOH
Số đơn
VN-4-2000-50283
Ngày nộp đơn
14/03/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-50283
Số văn bằng bảo hộ
4-0042394-000
Ngày cấp văn bằng
25/07/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/03/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm hoá học dùng cho mục đích nhiếp ảnh, nhân bản, sao chép và in ấn; chất để rửa ảnh, chất làm hiện ảnh, chất hãm, tác nhân hãm và dung dịch hãm ảnh, chất làm nhạy trong nhiếp ảnh; chất liệu để tráng ảnh; phim chụp ảnh (chưa lộ sáng); giấy ảnh; giấy in tráng ảnh có chất làm nhạy; vật liệu tái tạo hình ảnh nhậy cảm ánh sáng, nhiệt và áp xuất như giấy nhậy cảm Diazo (tấm, màng mỏng, lá); giấy nhậy cảm tĩnh điện (tấm, màng mỏng, lá); giấy mẫu in ốp xét (tấm, màng mỏng, lá); giấy điện ký; hoá chất làm mất chất mầu có chứa hoạt tính bề mặt.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mực in; mực in đựng trong ống dùng cho máy pho tô, cho máy fax, cho máy in và cho thiết bị in; chất mầu để in; chất mầu để in đựng trong ống; mực in đựng trong ống lăn mực.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy in, máy mạ, máy sàng quặng; máy so, máy phân loại; máy in sắp chữ; máy làm ảnh bản kẽm; máy sắp chữ bằng in chụp; máy lựa chọn; máy đục lỗ; máy xếp loại; các bộ phận và linh kiện của các hàng hoá nói trên; máy làm sạch không khí, máy nén khí; máy làm sạch sự ô nhiễm; cơ cấu đưa giấy in tự động (bộ phận của máy); máy nghiền.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy sao chụp tĩnh điện, điện tử, nhiệt và kiểu chụp ảnh; thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh, điện ảnh và quang học; đầu chiếu, máy chiếu phim, máy chiếu phong cảnh, máy chiếu slide; máy phóng toàn cảnh; hộp đựng tất cả các loại hàng hoá nói trên; kính hiển vi và giá để kính hiển vi; thiết bị lọc của máy ảnh, thiết bị nhả cửa chập của máy ảnh, giá để máy ảnh, thiết bị tìm khoảng cách của máy ảnh; thiết bị vi phim; máy ảnh dùng vi phim bao gồm thiết bị đọc, thiết bị in đọc, thiết bị nhân bản, máy in, thiết bị phóng; máy thu và phát lại âm thanh và hình ảnh; thiết bị xử lý dữ liệu; bộ xử lý trung tâm, bộ kiểm tra dữ liệu, bộ nhớ, tecmina đầu vào và đầu ra của dữ liệu (máy tính); ổ đĩa, đĩa máy tính (đĩa từ và đĩa quang); thiết bị fax; máy copy, máy fax, máy in ở khoảng cách xa có thể thông qua đường điện thoại; thiết bị báo khí gas; thiết bị báo tràn và rò khí gas trong phòng; thước đo mực nước và khí gas; bảng điện; bảng điện với máy in (máy tính); thiết bị xử lý văn bản máy in (máy tính); dây tải điện dạng tấm, thiết bị dập và in (máy tính); sản phẩm bán dẫn; mạch tích hợp bao gồm mạch IC, mạch lai IC, mạch LSI và VLSI; thiết bị điện thoại và hệ thống trao đổi điện thoại; hệ thống hội nghị qua TV; phần mềm máy tính, chương trình máy tính; máy sao chụp; bộ lọc là bộ phận của thiết bị điện; phim để nhiếp ảnh; giá để phim, máy ảnh chụp, khuôn phim ; thiết bị và dụng cụ xử lý phim; máy chiếu phim; máy ghi phim, màn chiếu phim, kính xem phim; băng nhạc; máy vi tính; thiết bị và bộ phận xử lý dữ liệu (máy tính); thiết bị ngoại vi sử dụng với máy tính và thiết bị xử lý dữ liệu con chuột( máy tính); bộ điều biến; máy đa chức năng dùng để in, copy, gửi và nhận thư fax; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh;thiết bị ghi và tái tạo hình ảnh; máy chơi trò chơi dùng video; thiết bị trộn video; thiết bị hoà tiếng video; bộ kiểm tra video; thiết bị đa lộ cho video; thiết bị điều hưởng video; thiết bị và dụng cụ điện và điện tử dùng để lưu, tìm kiếm, đầu vào, đầu ra hoặc truyền dữ liệu; chuông báo; thiết bị đo; các bộ phận và phụ tùng của tất cả các hàng hoá nói trên; máy in hiện số ( máy tính); thiết bị xác định toạ độ; máy tính được sử dụng cả trong thiết kế lẫn trong chế tạo sản phẩm/máy tính nói chung để chế tạo sản phẩm; máy in video; máy quay video; thiết bị quét hình ảnh (máy tính); thiết bị nạp quang; thiết bị quét mã vạch (máy tính), thiết bị đọc mã vạch (máy tính); máy photo tái sinh (là loại máy có thể xử lý và tẩy trắng mực trên giấy và làm cho tờ giấy trắng và rõ hơn); máy in phim TC; hệ thống fax để gửi thư; máy làm các công việc về tiền tệ (máy ghi tiền, máy đếm tiền hay máy thu thập các loại tiền); hệ thống bàn phím (máy tính); phông chữ,

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy; các sản phẩm làm từ giấy; máy nhân bản và các phụ kiện đính kèm; hộp đựng ruy băng máy in và giấy chịu nhiệt; giấy lỳ mặt (văn phòng phẩm); máy chữ; ruy băng cho máy chữ; mực dùng để sao chép lại (văn phòng phẩm), Giấy cho máy in nhân bản; văn phòng phẩm; ấn phẩm, báo, tạp chí; giấy in theo mẫu (dạng tấm, dạng bản, dạng tờ); giấy in rô nê o (dạng tấm, dạng bản, dạng tờ); ruy băng chịu nhiệt dùng để in (văn phòng phẩm); giấy cho máy photo dùng loại giấy lỳ mặt; giấy có chất cromic chịu nhiệt

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

RICOH COMPANY, LTD.,

3-6., 1-chome, Naka-magome, Ohta-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 08/01/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4108 ĐN1 Yêu cầu hủy bỏ hiệu lực VBBH

    Từ chối / chấm dứt
  7. 4108 ĐN1 Yêu cầu hủy bỏ hiệu lực VBBH

    Từ chối / chấm dứt
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu RICOH hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-50283 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu RICOH đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu RICOH?
Chủ đơn là RICOH COMPANY, LTD.,, địa chỉ 3-6., 1-chome, Naka-magome, Ohta-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu RICOH được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/03/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/03/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với RICOH hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ