Nhãn hiệu NIFCO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-08653
Ngày nộp đơn
22/09/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 12 Nhóm 20
Số văn bằng
4-0065863-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NIFCO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-08653 ngày 22/09/2003, chủ đơn là NIFCO, INC.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/07/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NIFCO
Số đơn
VN-4-2003-08653
Ngày nộp đơn
22/09/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-08653
Số văn bằng bảo hộ
4-0065863-000
Ngày cấp văn bằng
16/08/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/09/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Móc cài (sử dụng cho thiết bị tự động hoá trong văn phòng, thiết bị thông tin, thiết bị nghe nhìn và thiết bị thông tin liên lạc); bộ hãm (sử dụng cho thiết bị tự động hoá trong văn phòng, thiết bị thông tin, thiết bị nghe nhìn và thiết bị thông tin liên lạc); chốt định vị (sử dụng cho thiết bị tự động hoá trong văn phòng, thiết bị thông tin, thiết bị nghe nhìn và thiết bị thông tin liên lạc); khớp nối (sử dụng cho thiết bị tự động hoá trong văn phòng, thiết bị thông tin, thiết bị nghe nhìn và thiết bị thông tin liên lạc); bản lề (sử dụng cho thiết bị tự động hoá trong văn phòng, thiết bị thông tin, thiết bị nghe nhìn và thiết bị thông tin liên lạc); chân cài tiếp xúc đơn (sử dụng cho thiết bị tự động hoá trong văn phòng, thiết bị thông tin, thiết bị nghe nhìn và thiết bị thông tin liên lạc); vòng chống biến dạng gắn cố định dây nguồn vào thiết bị điện (sử dụng cho thiết bị tự động hoá trong văn phòng, thiết bị thông tin, thiết bị nghe nhìn và thiết bị thông tin liên lạc); bộ điều chỉnh bằng nhựa (bộ phận của máy chiếu màn hình tinh thể lỏng); phụ tùng cho giá đặt điện thoại.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Móc cài cho ô tô; van cho ô tô; khoang điều tiết dầu cho ô tô; bộ giảm chấn cho ô tô; bộ lọc cho ô tô; vít nở dùng cho ô tô; kẹp giữ ống dùng cho ô tô; kẹp siết cho ô tô; bạc lót cho cơ cấu nối dùng cho ô tô; bộ nối ống dùng cho ô tô; đệm cao su giảm va đập cho ô tô; nút lỗ dùng cho ô tô; nút giữ ống dùng cho ô tô; giá đựng cốc dùng cho ô tô; móc giữ cho ô tô; ngăn đựng card dùng cho ô tô; ngăn đựng kính dùng cho ô tô; gạt tàn thuốc dùng cho ô tô; ngăn đựng nhỏ cho ô tô; màn hình xoay cho bộ định vị ô tô; khoang chống tràn nhiên liệu dùng cho xe cộ; bộ hạn chế mô men quay bằng nhựa dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; các bộ phận và chi tiết cho xe ô tô thuộc nhóm này bao gồm cả những chi tiết bên trong của chúng, ngăn chứa đồ vật nhỏ, hộp đựng đồ, khay, chi tiết thay thế bu lông và đai ốc, vòng đệm, giá giữ, bản lề, chốt cài, đai, kẹp, kẹp điều chỉnh, móc đúc, bộ lọc xăng, bộ lọc dầu, bộ đo mức (que thăm), van cho bình chứa xăng, tất cả để lắp đặt cho các bộ phận của ô tô và là các chi tiết liền với bộ phận cấu thành chính của ô tô.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Móc cài (không dùng cho quần áo) được làm chủ yếu bằng nhựa; kẹp cáp, kẹp ống bằng nhựa; van nhựa, không là bộ phận của máy; bộ phận cho cửa không bằng kim loại, cụ thể là bộ giảm chấn bằng nhựa; bộ phận cho ngăn kéo không bằng kim loại, cụ thể là bộ giảm chấn bằng nhựa; vòng đệm bằng nhựa (chi tiết bọc ngoài vỏ dây); vít nở bằng nhựa; kẹp nhựa; kẹp giữ thanh, cần bằng nhựa; đai ngăn cách bằng nhựa; tủ nhiều ngăn; đai ốc bằng nhựa; bulông bằng nhựa; chốt gài bằng nhựa; đinh ghim bằng nhựa; móc treo nhựa; chốt nhựa; ổ khoá bằng nhựa không dùng điện; bản lề nhựa; đinh vít bằng nhựa; nút nhựa; móc nhựa; khớp điều chỉnh bằng nhựa; vòng đệm cho chân vít bằng nhựa.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NIFCO, INC.

5-3 Hikarinooka, Yokosuka-shi, Kanagawa Prefecture, 239-8560 Japan (VI) NIFCO, INC.(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.02

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 22/09/2003 đến 03/07/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  3. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  7. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  8. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  15. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NIFCO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-08653 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu NIFCO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NIFCO?
Chủ đơn là NIFCO, INC., địa chỉ 5-3 Hikarinooka, Yokosuka-shi, Kanagawa Prefecture, 239-8560 Japan (VI) NIFCO, INC.(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NIFCO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/09/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/09/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NIFCO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ