Nhãn hiệu CQ

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-08573
Ngày nộp đơn
18/09/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0061802-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CQ được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-08573 ngày 18/09/2003, chủ đơn là AUTUMNPAPER LIMITED. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 16/09/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CQ
Số đơn
VN-4-2003-08573
Ngày nộp đơn
18/09/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-08573
Số văn bằng bảo hộ
4-0061802-000
Ngày cấp văn bằng
13/04/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/09/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước hoa, nước hoa trang điểm, chất khử mùi dùng cho cá nhân; tinh dầu dùng cho cá nhân; dầu dùng cho mỹ phẩm; xà phòng; sữa làm sạch dùng cho mục đích trang điểm; mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; chế phẩm để tẩy trang; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, để giảm viêm mô tế bào (cellulite), dùng để tắm, dùng làm rám nắng da; bộ đồ trang điểm; mặt nạ dùng để làm đẹp; bút chì cho mục đích trang điểm; phấn hồng; thuốc đánh móng tay; son môi; bút kẻ viền quanh mắt; nước xức tóc và chế phẩm không tẩm thuốc dùng để chăm sóc tóc; dầu gội đầu; thuốc đánh răng; chế phẩm dùng để cạo râu; xà phòng cạo râu; gel cạo râu; nước xức sau khi cạo râu.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kính đeo mắt; kính râm; kính hiệu chỉnh; kính bảo vệ mắt; kính áp tròng; mắt kính; gọng kính; gọng kính hiệu chỉnh; hộp đựng kính đeo mắt và kính râm; dây dùng để giữ kính đeo mắt, dây ruy-băng dùng để giữ kính đeo mắt; xích và các thiết bị dùng để giữ kính đeo mắt, kính râm đúng vị trí; cái kẹp kính râm.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại quý và các hợp kim của chúng và các sản phẩm làm từ các kim loại này hoặc bọc bằng kim loại này; đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian khác; đồng hồ đeo tay, đồng hồ để bàn, đồ trang sức và đồ trang sức mỹ ký; các bộ phận và phụ tùng cho các sản phẩm nêu trên.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các vật dụng bằng da và giả da; rương, hòm và va li và túi du lịch; va li du lịch; túi hành lý; va li; túi lớn để đựng quần áo khi đi du lịch; va li để treo quần áo; va li nhỏ; túi xách; túi xách tay; túi đeo vai; túi đựng đồ trang điểm và vệ sinh (không đi kèm với bộ đồ trang điểm và vệ sinh); túi đựng hàng hoá (dùng cho mục đích cá nhân và dùng để vận chuyển hàng hóa từ nơi này đến nơi khác); ba lô; túi đeo ở lưng, túi đeo mông, túi thể thao (dùng cho mục đích cá nhân và dùng để vận chuyển hàng hóa từ nơi này đến nơi khác); túi xách hàng ngày; cặp tài liệu; cặp da; hộp đựng nhạc cụ; túi đeo vai học sinh; túi xách đựng đồ trang điểm (không đi kèm với bộ đồ trang điểm); túi đựng bộ complê, áo sơ mi và váy (dùng cho mục đích cá nhân và dùng để vận chuyển hàng hóa từ nơi này tới nơi khác); túi đựng cà vạt (dùng cho mục đích cá nhân và dùng để vận chuyển hàng hóa từ nơi này đến nơi khác); ví đựng thẻ tín dụng và danh thiếp; ví; ví (túi) tiền; ô; lọng; gậy chống; gậy chống và tay cầm mở ra để tạo thành chiếc ghế nhỏ; dây đeo (đeo vai bằng da); các bộ phận và phụ tùng cho các sản phẩm nêu trên.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo; quần áo lót phụ nữ; đồ đi chân; giầy ống; giầy; dép lê; xăng đan, tất ngắn; bít tất và đồ lót dệt kim hoặc đan; giầy thể thao; đồ đội đầu; mũ, mũ lưỡi trai; khăn quàng cổ; găng tay; găng tay hở ngón; dây lưng (là vật dụng của quần áo).

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

AUTUMNPAPER LIMITED

5th Floor, Rear Suite, Oakfield House, 35 Perrymount Road, Haywards Heath, West Sussex, RH16 3BW, United Kingdom (VI) AUTUMNPAPER LIMITED(GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C", "Q".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/09/2003 đến 16/09/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CQ hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-08573 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CQ đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CQ?
Chủ đơn là AUTUMNPAPER LIMITED, địa chỉ 5th Floor, Rear Suite, Oakfield House, 35 Perrymount Road, Haywards Heath, West Sussex, RH16 3BW, United Kingdom (VI) AUTUMNPAPER LIMITED(GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CQ được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/09/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/09/2013.
Phần nào của nhãn hiệu CQ không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C", "Q". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CQ hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ