Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-02509

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-02509
Ngày nộp đơn
29/04/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0060512-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-02509 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-02509 ngày 29/04/2003, chủ đơn là DAIRYFARM ESTABLISHMENT, A LIECHTENSTEIN COMPANY. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 09/04/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2003-02509
Ngày nộp đơn
29/04/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-02509
Số văn bằng bảo hộ
4-0060512-000
Ngày cấp văn bằng
25/02/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
29/04/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, trắng, ghi xám, da cam, xanh đậm

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xà phòng, xà phòng dạng nước lỏng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước thơm dùng cho tóc, kem đánh răng, chất chống đổ mồ hôi dùng cho trang điểm, chất khử mùi, nước hoa cô-lô-nhơ, sản phẩm vệ sinh dùng cho trang điểm; chế phẩm làm mặt nạ trang điểm, chế phẩm làm trắng dùng cho mục đích trang điểm; thuốc nhuộm mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da; sữa làm sạch dùng cho mục đích trang điểm; chế phẩm tẩy màu trang điểm, kem (thoa mặt), kem làm trắng da, kem làm trắng da ban đêm; bộ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon nhỏ, mỹ phẩm để bôi, bông que dùng trang điểm, sáp thơm dùng cho mỹ phẩm, bông tăm dùng để trang điểm, miếng bông len dùng để trang điểm; viên bông nhỏ dùng để trang điểm, bông mộc để trang điểm; kem mỹ phẩm và nước thơm trang điểm, kem làm ẩm da, chế phẩm trang điểm nền và các chế phẩm có chứa thuốc bổ dùng để trang điểm; nước ô xy già dùng cho mục đích trang điểm; son môi; xà phòng chống đổ mồ hôi, mỹ phẩm cho mắt, mỹ phẩm cho lông mày, lông mi giả, bút chì kẻ lông mày và chế phẩm tẩy sạch màu cho mắt; màu nhuộm tóc, thuốc nhuộm tóc, chế phẩm làm quăn tóc, chế phẩm làm cho tóc được quăn thường xuyên; dầu gội đầu, dầu xả và chất gien cho tóc, chế phẩm làm thẳng, dầu làm nóng tóc, chất dính dùng để đeo tóc giả dùng trong trang điểm; son phấn, phấn trang điểm, chế phẩm trang điểm, chế phẩm tẩy trang, chế phẩm chăm sóc móng chân, chế phẩm đánh bóng móng tay móng chân, màu bôi móng tay móng chân, chế phẩm làm mất màu véc-ni, móng tay móng chân giả, vải nhám và tấm giấy phủ bột mài dùng để giũa móng tay; tinh dầu thơm, dầu dùng cho mục đích trang điểm; chất mỡ lấy từ dầu lửa dùng cho mục đích trang điểm; chế phẩm chống nắng và nước thơm xức ngoài da; chất và chế phẩm làm rụng lông dùng cho mục đích trang điểm; bột tan dùng cho mục đích trang điểm; chế phẩm dùng để cạo râu và dùng sau khi cạo râu; chế phẩm làm bóng răng, nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế, thuốc đánh răng, nước súc miệng để có hơi thở thơm tho; muối tắm không dùng cho mục đích y tế, chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm; túi bột thơm toàn thân, dầu thơm, kem dùng để tắm, nùi bông dùng cho trang điểm mắt, miếng xốp rửa mặt dùng để trang điểm, bông dùng cho trang điểm, chế phẩm làm ẩm da dùng cho trang điểm; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm dược và sản phẩm vệ sinh dùng cho ngành y và cho vệ sinh cá nhân ngoài sản phẩm vệ sinh dùng cho mục đích trang điểm; chất ăn kiêng dùng trong ngành y và làm thực phẩm cho trẻ em; cao dán; vật liệu dùng để băng bó; chất tẩy uế, thuốc làm giảm đau; thuốc trừ giun sán; thuốc khử trùng; dầu thơm dùng trong y tế, dầu thơm dùng cho vết thương; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích chữa bệnh, chế phẩm để tắm dùng trong y tế, muối tắm dùng cho mục đích y tế, chế phẩm bitmut dùng làm thuốc, thuốc trị bỏng; bao con nhộng dùng cho thuốc, bao con nhộng dùng cho dược phẩm; thuốc chữa bệnh táo bón, chế phẩm chữa bệnh trĩ, chế phẩm chữa bệnh nhuận tràng, viên thuốc hình đạn; chế phẩm để rửa sạch kính áp tròng; thuốc rửa mắt; bông khử trùng, bông dùng cho mục đích y tế, băng dùng trong phẫu thuật; băng dính dùng cho mục đích y tế, gạc dùng để băng bó; cao dán dùng trong mục đích y tế, băng dùng để băng bó; thuốc trị gàu cho tóc; thuốc trị đau đầu; thuốc chữa đau dạ dày; thuốc diệt sâu bọ; băng phiến để diệt bướm và côn trùng; chất mỡ lấy từ dầu lửa dùng trong ngành y; lexithin dùng cho ngành y; nước thơm dùng trong ngành y; viên thuốc hình thoi; ma giê cácbonát dùng trong ngành y; cồn y tế; axit dùng làm thuốc; thuốc chữa bệnh cho người; dầu thuốc; dầu gan tuyết cá; dầu thông dùng cho mục đích y tế, muối kali dùng cho ngành y; muối dùng làm thuốc; chế phẩm dược để chăm sóc da; thuốc mỡ bôi chống cháy nắng; chế phẩm dược chống cháy nắng; thylmol dùng làm dược phẩm; cồn iốt chứa thuốc, chế phẩm vitamin, chất dinh dưỡng bổ sung dùng cho ngành y; kẹo cao su có chứa thuốc, bánh mứt kẹo có tẩm thuốc, dược thảo và thuốc bổ dùng trong ngành y; thực phẩm tự nhiên, chế phẩm dược làm cho người thon nhỏ; thực phẩm cho trẻ em, chất khử mùi không dùng cho cá nhân; chế phẩm làm trong sạch không khí; hộp sơ cứu; thuốc tránh thai; thuốc thử thai, chế phẩm thử có thai; chế phẩm điều trị tóc; miếng gạc dùng cho trẻ em dùng cho mục đích y tế, miếng dùng thay thế miếng gạc dùng cho trẻ em dùng cho mục đích y tế; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao, thìa và dĩa; vũ khí lạnh; dao cạo; bộ sửa móng chạy điện hoặc không chạy điện; dụng cụ giũa móng chạy bằng điện hoặc không chạy bằng điện; các sản phẩm (thiết bị) cắt móng; kìm bấm móng; kẹp móng dùng khi cắt móng; dụng cụ đánh bóng móng bằng điện và không bằng điện; kìm bấm móng chân móng tay, tông đơ và kéo tỉa chạy bằng điện và không chạy bằng điện dùng cho cá nhân (đồ dùng cầm tay); đồ dùng cầm tay không chạy điện để uốn tóc, thiết bị uốn tóc không chạy bằng điện; thiết bị uốn tóc cầm tay không chạy điện; kẹp tóc (thiết bị cầm tay không chạy bằng điện); thiết bị cầm tay không chạy bằng điện dùng để làm sóng tóc; kẹp để làm sóng tóc (thiết bị cầm tay không chạy bằng điện); dụng cụ nhổ lông không chạy điện; nhíp nhổ lông; tất cả các sản phẩm này không dùng cho động vật; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị y tế và dụng cụ cho răng, vật liệu khâu vết thương, đai đeo bụng dùng trong y tế, băng đàn hồi y tế; nẹp đầu gối y tế, băng chỉnh hình; băng chân dùng cho người bị giãn tĩnh mạch; đồ đi chân dùng để chỉnh hình; tấm đỡ dùng cho người bệnh; nút đeo tai y tế, túi đựng đá chườm y tế, tấm đỡ dùng cho người bệnh không kiềm chế được; miếng đệm nóng chạy bằng điện dùng cho mục đích y tế, nhiệt kế dùng cho mục đích y tế, vật hình thìa để phân phát thuốc; kéo để phẫu thuật; bình sữa cho trẻ em có núm vú giả; máy bơm ngực, bao cao su; dụng cụ tránh thai không bằng thuốc, vòng và nhẫn đeo tay chống bệnh thấp khớp; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và các sản phẩm làm từ vật liệu này không được xếp vào các nhóm khác; ấn phẩm; sách, tạp chí, sách báo xuất bản định kỳ, xuất bản phẩm; báo, sách mỏng, vật liệu để đóng sách, văn phòng phẩm; đồ giữ sách (đồ dùng văn phòng không kể đồ gỗ), thẻ đánh dấu sách; giấy dán; tẩy, hộp đựng bút, dụng cụ dùng để viết, nguyên liệu dùng để viết, giấy tập; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; bảng vẽ, dụng cụ vẽ, nguyên liệu vẽ; sổ tay, bút vẽ, bút đánh dấu; bảng đen, giá vẽ; tem, tem cao su; khay để đựng tài liệu và dụng cụ để mở thư; bút, hộp bút, quản bút và hộp bút; bút chì; hộp bút chì, quản bút và hộp đựng bút có nhiều ngăn, gọt bút chì; dụng cụ để cắt băng dính (đồ dùng văn phòng), thước kẻ; phấn; bỉm trẻ em làm bằng giấy và bằng xenluloza; khăn mùi xoa bằng giấy, khăn tay bằng giấy; khăn trải bàn bằng giấy và khăn ăn bằng giấy; giấy vệ sinh; giấy ăn; giấy ăn làm bằng xenluloza; hộp giấy ăn; giấy hộp dùng để lau mặt; hộp giấy lau mặt; giấy lau bỏ túi; giấy dùng để lau ướt và lau kính; khăn lau bằng giấy và xenluloza dùng để tẩy trang; lịch; truyện tranh; thiệp chúc mừng; hộp gói quà bằng giấy, giấy và đồ trang trí bằng giấy để gói quà; túi dự tiệc bằng giấy; đồ trang trí bữa tiệc làm bằng giấy hoặc plastic; áp phích; bìa cứng; tập giấy dùng để ghi chép; đồ dùng văn phòng; nhật ký; sổ ghi địa chỉ; al-bum; al-bum đựng ảnh; ảnh, tranh, bản đồ; keo và hồ dán dùng cho gia đình hoặc văn phòng; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da và giả da, sản phẩm bằng các vật liệu kể trên và không được xếp vào các nhóm khác; da động vật; da sống; rương, hòm, va-li và túi du lịch; ô, lọng và gậy chống; roi và yên cương.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; lược và bọt biển; bàn chải (không kể bút lông); đồ lau dọn, sợi thép rối; đồ thuỷ tinh, sành, sứ dùng cho gia đình hoặc bếp núc; chậu tắm dành cho trẻ em; chậu, thùng, đế nến, cây cắm nến, đũa; thùng ướp lạnh, găng tay dùng cho gia đình, đồ chứa dưới dạng bao đựng viên sáp thơm để làm không khí có mùi thơm hoặc để toả hương thơm; bộ đồ ăn (không kể dao, nĩa, thìa) không làm bằng kim loại quý; bàn chải lông mày; nùi bông thoa phấn; chỉ mềm làm bàn chải đánh răng; tăm; lọ đựng tăm; bàn chải đánh răng; tăm dạng sợi chỉ, tăm xỉa răng dạng sợi chỉ, ví đựng đồ trang điểm được gắn cố định; dụng cụ trang điểm có đầu bằng bông, miếng bọt biển để tắm; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khăn tắm; vải và hàng dệt không xếp vào các nhóm khác; khăn trải bàn và trải giường.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, đồ đi chân; đồ đội đầu, quần áo lót (dùng một lần), tất dùng một lần; mũ dự tiệc làm bằng giấy.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn và quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn và quản lý các cửa hàng kinh doanh bán lẻ; dịch vụ bán lẻ siêu thị; dịch vụ quản lý bán hàng; bán lẻ, bán sỉ, dịch vụ phân phối và bán hàng qua thư yêu cầu, điện thoại, mạng internet và các mạng máy tính khác liên quan đến các sản phẩm và chế phẩm dược; các dịch vụ xuất nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ và phân phối các sản phẩm và chế phẩm dược, đồ trang điểm, mỹ phẩm hàng tiêu dùng; dịch vụ quảng cáo, tiếp thị, xúc tiến thương mại trên internet; các dịch vụ bán lẻ trên mạng cung cấp qua mạng toàn cầu liên quan đến các sản phẩm nêu trên; các dịch vụ lưu trữ thông tin dùng với máy vi tính và quảng cáo chung; các dịch vụ định giá và nghiên cứu thị trường; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ y tế, thú y, chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp; dịch vụ nông nghiệp, làm vườn và trồng rừng.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DAIRYFARM ESTABLISHMENT, A LIECHTENSTEIN COMPANY

Staedtle 36 Postfach 685, FL-9490 Vaduz, Liechtenstein

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "F".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đen trắng ghi xám da cam xanh đậm

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.01.0802.01.16
  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.05.0204.05.03
  • Hình và khối hình học 26.07.25

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 09/04/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-02509 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-02509 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-02509 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-02509?
Chủ đơn là DAIRYFARM ESTABLISHMENT, A LIECHTENSTEIN COMPANY, địa chỉ Staedtle 36 Postfach 685, FL-9490 Vaduz, Liechtenstein. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-02509 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/04/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 29/04/2013.
Phần nào của nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-02509 không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "F". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2003-02509 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ