Nhãn hiệu PSONE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-50290
Ngày nộp đơn
02/08/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0039347-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PSONE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-50290 ngày 02/08/2000, chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC).(JP). Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 20/12/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PSONE
Số đơn
VN-4-2000-50290
Ngày nộp đơn
02/08/2000
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-50290
Số văn bằng bảo hộ
4-0039347-000
Ngày cấp văn bằng
20/12/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/08/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ báo thức, khuy gạt tàn thuốc lá làm từ kim loại quý; Huy hiệu làm từ kim loại quý; Giỏ đựng đồ làm từ kim loại quý; Hộp đựng bánh kẹo làm từ kim loại quý; Vòng nữ trang; Ghim, trâm gài nữ trang; Thắt lưng làm từ kim loại quý; Tượng bán thân làm từ kim loại quý; Khay dùng trong quán làm bằng kim loại quý; Hộp đựng đồng hồ đeo tay; Ví xách tay có dây xích làm từ kim loại quý; Dây truyền trang sức; Đồng hồ bấm giờ; Hộp đựng thuốc lá làm từ kim loại quý; Hộp đựng xì gà làm từ kim loại quý; Hộp đồng hồ để bàn, treo tường; Đồng hồ; Đồng hồ điện treo tường, để bàn, đeo tay; Bộ ấm cà phê làm từ kim loại quý; ấm pha cà phê không dùng điện làm từ kim loại quý; Đồng tiền; Khuy cài cổ tay áo sơ mi; Ly chén làm từ kim loại quý; Kim cương; Đĩa làm từ kim loại quý; Khuyên tai nữ trang; Bình rượu làm từ kim loại quý; Chuỗi vàng nữ trang; Đồ trang trí yên cương làm từ kim loại quý; Đồ trang trí mũ làm từ kim loại quý; Thùng đựng đồ làm từ kim loại quý; Dụng cụ đựng đồ dùng hàng ngày trong gia đình làm từ kim loại quý; Hộp đựng đồ nữ trang làm từ kim loại quý; Nữ trang làm từ hổ phách màu vàng; Bình có tay cầm và vòi làm từ kim loại quý; Vòng chìa khoá làm từ kim loại quý; Thùng đựng đồ bếp làm từ kim loại quý; Dụng cụ bếp làm từ kim loại quý; Huy chương nữ trang; Huy chương; Hộp đựng khăn làm từ kim loại quý; Vòng treo khăn làm từ kim loại quý; Chuỗi hạt nữ trang; Kẹp bóc vỏ làm từ kim loại quý; Vật để trang điểm; Vật cài nữ trang; Ngọc trai nữ trang; Hạt cườm làm từ hổ phách; Lọ đựng hạt tiêu làm từ kim loại quý; Ghim cài nữ trang; Đồ mạ vàng, mạ kim loại quý; Hộp phấn sáp bỏ túi làm từ kim loại quý; Ví làm từ kim loại quý; Nhẫn, Vòng nữ trang; Bát trộn xa-lát làm từ kim loại quý; Lọ rắc muối làm từ kim loại quý; Đĩa nhỏ đặt tách chén làm từ kim loại quý; đá quý; Đồ trang trí giày làm từ kim loại quý; Đồ trang trí làm từ bạc; Đồ mạ bạc; Bát đựng canh làm từ kim loại quý; Tượng làm từ kim loại quý; Dây đồng hồ đeo tay; Bát đựng đường làm từ kim loại quý; Đĩa bày bàn làm từ kim loại quý; Bộ dồ ăn làm từ kim loại quý; Hộp đựng chè dùng hàng ngày làm từ kim loại quý; Đồ pha chè làm từ kim loại quý; Bộ ấm chè làm từk im loại quý; Phin lọc chè làm từ kim loại quý; Bình đựng chè làm từ kim loại quý; Kẹp gài ca-la-vát; Vật cài trang điểm ca-la-vát; Khay làm từ kim loại quý dùng để đựng đồ sinh hoạt gia đình; Đồ nữ trang ít giá trị; Lọ hoa làm từ kim loại quý; Dây đồng hồ; Đồng hồ; Đồng hồ đeo tay.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hòm; Ba lô; Túi dùng đi cắm trại; túi dùng đi leo núi; Túi dùng khi đi biển; Hòm làm từ da; Hòm làm từ sợi lưu hoá; Cặp dẹt bằng da hoặc chất dẻo; Hộp đựng thiệp, bài; Hộp làm từ da hoặc bìa da; Lớp bọc bảo vệ làm từ da dùng để co dãn; Ví xách tay có dây xích không làm từ kim loại quý; Da sơn dương khác với mục đích làm sạch; Mảnh da dùng làm tấm che cho gia cầm; Vỏ bọc làm từ da dùng để bao gói; Khung để ô hoặc lọng; da lột; Tấm phủ đồ làm từ da; Túi du lịch; Ví xách tay; Hộp đựng mũ làm từ da; Giả da; Hộp đựng chìa khoá làm từ da; Dây đai đeo qua vai làm từ da; Dây đeo làm từ da; Lớp lót ủng. giày làm từ da; Gậy chống leo núi; Hộp nhạc; Túi lưới đi mua hàng; Gậy chống; Ví bỏ túi; Ví xách tay không làm từ kim loại quý; Cặp đi học; túi đeo vai học sinh; Túi đi mua hàng; Túi quàng dây để địu em bé; Dây đai dùng cho giày trượt; Tay cầm va li; Túi đi du lịch; Bộ đồ du lịch làm từ da; Rương du lịch; Rương; Vỏ bọc ô; Cán ô; Gọng ô hoặc lọng; Đai ô; Gậy ô; Ô; Va li; Ví đựng đòo trang điểm không cố định; Tay cầm cây gậy chống; Gậy chống đi bộ; Túi đi mua hàng bằng tre.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bình phun không dùng cho mục đích y tế; Dụng cụ để dịch chuyển sắp chữ không bằng điện; Chậu để đựng chai hũ, lọ; Rổ đựng trong gia đình không làm từ kim loại quý; Thìa rưới mỡ dùng trong bếp; chày đập không dùng điện; Chén uống rượu bia; Máy trộn không dùng điện dùng trong gia đình; Dụng cụ mở nút chai; Chai lọ; Hộp làm bằng thuỷ tinh; Hộp làm bằng kim loại dùng đựng khăn ăn giấy; Rổ đựng bánh mỳ trong gia đình; Bàn chải; Bàn chải đánh giày; Thùng xô; Thùng xô làm từ sợi dệt; Tượng bán thân làm bằng sứ, đất nung, hoặc thuỷ tinh; đĩa đựng bơ; Móc khuy; Hộp đựng kẹo không làm từ kim loại quý; Dụng cụ quét thảm; đồ gốm dùng trong sinh hoạt gia đình; Đồ trang trí bằng sứ; Đũa ăn; Giẻ lau nhà; Giá phơi quần áo; Kẹp quần áo; Rẻ dùng để làm sạch; Cái lót cốc để bàn không không làm từ giấy và khác với khăn trải bàn; Phin cà phê không dùng điện; bộ uống cà phê không làm từ kim loại quý; ấm pha cà phê không dùng điện; lược; túi trang trí đựng bánh kẹo; thùng đựng đồ bếp, trừ bằng kim loại quí; máy cắt bánh qui; bình đựng bánh qui; ấm; Nồi không dùng điện; Cái mở nút chai hình xoắn ruột gà; Đồ đựng mỹ phẩm; Lọ thuỷ tinh nhỏ để đựng gia vị không làm từ kim loại quí; Hàng pha lê; Tách chén làm từ giấy hoặc nhựa; Tách chén không làm từ kim loại qúi; Thớt dùng trong bếp; Bình đựng rượu; Chai xịt khử mùi dùng cho mục đích cá nhân; Nắp đĩa; Đĩa không làm từ kim loại quí; Bình đựng đồ uống dùng khi đi du lịch; Cốc uống bằng thuỷ tinh; Cố vại; Giá phơi; Dụng cụ quét bụi không dùng điện; Rẻ lau bụi; Chảo đất; Máy bấm giờ luộc trứng; Lược điện; Chổi chải lông mày; Giỏ đựng đồ đi dã ngoại không cố định (kể cả đĩa); Bình đựng rựơu không làm từ kim loại quí, Bảng dùng để là; Chỉ xỉa răng; Bình cắm hoa; Dụng cụ làm mát thực phẩm dùng trong sinh hoạt gia đình có chứa các chất lỏng trao đổi nhiệt; Côc đựng hoa quả; Dụng cụ ép hoa quả không dùng điện trong sinh hoạt gia đình; Chảo rán; Giỏ đựng rác; Bát thuỷ tinh; Nắp thuỷ tinh; Bình thuỷ tinh để đựng đồ; Chai lọ thuỷ tinh; Kính cửa xe hơi bán thành phẩm; Thuỷ tinh có chất dẫn điện; Khung nong găng tay; găng tay dùng trong sinh hoạt; Cái nạo dùng trong sinh hoạt gia đình; Vỉ nướng dùng trong sinh hoạt gia đình; Dụng cụ làm sạch bằng tay; Thùng cách nhiệt để bảo quản hoa quả; Lò giữ nóng bình sữa không dùng điện; Giá để hoa và cây trồng; Bình đựng nước nóng không dùng điện; Thùng đựng đá ăn; Khuôn làm đá viên; Chậu trồng cây trong nhà; Tấm phủ bảng để là quần áo; Bảng để là quần áo; Túi cách nhiệt; ấm đun nước không dùng điện; Thùng đựng đồ bếp không làm từ kim loại quí; Giá để dao ăn; Lược chải đầu răng lớn; Bộ đồ uống rượu; Thùng rác dùng cho gia súc; Hộp đựng đò ăn trưa; Giá để bảng thực đơn; Hộp thiếc đựng đồ ăn; Cối say tay

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tạp dề; Tã lót trẻ em; Khăn tay; áo choàng tắm; Dép tắm; Mũ tắm; Quần đùi tắm; Bộ đồ tắm; Quần áo đi biển; Giày đi biển; Dây thắt lưng; Muc nồi; áo lót phụ nữ; Giày ống; Giày ống dùng cho thể thao; áo nịt ngực phụ nữ; Quần ống túm; Coóc xê ngoài; Lưỡi trai mũ; Lưỡi trai đội đầu; áo sơ mi; Quần áo; Quần áo dùng khi tập thể dụng dụng cụ; Quần áo giả da; Quần áo da; áo choàng; Quần áo bảo vệ khi chơi thể thao; Bộ quần áo may liền nhau; Coóc xê mặc trong; Cổ tay áo; Quần áo cho người đi xe đạp; Váy dài; Bao tay phụ nữ; áo ghi lê; Miếng kim loại dùng khi đi giày, ủng làm từ kim loại; Giày đá bóng; Bao tay giữ ấm không dùng điện; Đồ đi chân; Mũi giày; Khăn choàng lông thú; áo lông; Thắt lưng; tất tay; Giày dùng khi chơi thể dục dụng cụ; ủng ngắn cổ; Mũ nón; tất chân; Mũ trùm đầu; Đế giày đi nước; áo vét; Quần áo len; ủng buộc dây; Quần áo cho trẻ sơ sinh; Quần áo của người hầu các nhà quyền quý; Y phục giả trang; găng tay hở ngón; Thắt lưng đeo ví tiền; Quần áo lái xe ô tô; Ca vát; Quần áo bắn súng; áo khoác ngoài; Quần lót chẽn; Quần áo giấy; áo da có mũ trumg đầu; Váy lót dài; Túi quần; áo len chui đầu; Quần áo ngủ dài tay; Quần áo may sẵn; Lớp lót may sẵn cho quần áo; Déo xăng đan; Xa ri; Khăn quàng cổ; Tã trẻ em; áo sơ mi; Giày; Khăn choàng vai; Mũ tắm; Giày trượt tuyết; Váy ngắn phụ nữ; Khăn trùm đầu; Déo lê; Quần xi líp; áo bờ lu; Dây nịt móc giữ tất ngắn; Tất ngắn; đế giày; Bao bằng vải hay bằng da che phủ mắt cá chân; áo nịt len thể thao; Giày thể thao; Bít tất dài; Lưỡi trai che nắng; Dây nịt móc bít tất; Tất dài thấm mồ hôi; Quần áo trong thấm mồ hôi; áo nịt len; Trang phục bơi lội; áo sơ mi dài tay; Mũ có vành; Dây buộc quần; Quần; Quần áo lót; Quân phụ; Mạng che mặt; Quần áo không thấm nước;Quần áo không ướt mặc khi trượt ván trên nước.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hoa nhân tạo; Trái cây nhân tạo; Vòng hoa nhân tạo; Phù hiệu không làm từ kim loại quý; Dải tết tóc; Khuy gài dây thắt lưng; Lông chim dùng để làm phụ kiện quần áo; Móc gài áo bờ lu; Nơ cài tóc; băng tay; Trâm; Ghim quần áo; Dây thắt lưng-phụ kiện quần áo; Khuy; Ren viền quần áo; Giấy xoắn; Dải viền quần áo; Ruy băng để trang trí; Kim thêu móc; đồ thêu; Dải dùng làm măng sét tay áo; Tóc giả; Khuy móc; Khuy móc dùng cho dây nịt tất; Lông thú dùng làm phụ kiện quần áo; Dải hoa lá thêu; Diềm xếp nếp dùng cho quần áo; Diềm ren; Diềm có rua để trang trí quần áo, thảm; Băng giữ tóc; Mũ tóc màu; Dụng cụ cuộn tóc không dùng điện khác với dụng cụ cầm tay; kẹp cuộn tóc; Cặp tóc; Túi lưới giữ tóc; Đồ trang trí tóc; Kẹp tóc; Đồ trang trí mũ không làm từ kim loại quý; Miếng dán nóng dùng để trang trí hàng dệt kim; Móc cài các dải bằng; Móc cài coóc xê; Ren viền; Trang sức bằng ren; Các mấu tự làm đồ vải lanh; Các mẫu sổ để làm đồ vải lanh; Phù hiệu trang trí nhà cửa; Lông đà điểu dùng làm phụ kiện quần áo; Đường rua đăng ten; Tóc bện đuôi sam; Ruy băng gải thưởng; Các mảnh vải dùng để khâu vá; Phù hiệu may; Hộp đựng đồ khâu vá; Khoá giày; Lỗ xâu giày; Móc giày; Khuy móc giày; Dây buộc giày; Đồ trang trí giày không làm từ kim loại; Khoá kéo dùng cho túi; Khuy cài; Kim tuyến trang trí quần áo; dây đeo rèm; núm kết tua để trang trí; Giỏ tích; Nơ; Đồ trang trí quần áo; Kẹp quần dùng cho người đi xe đạp; Vòng hoa giả; Féc-mơ-tuy (khoá kéo).

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; quảng cáo theo đơn vị đặt hàng qua thư tín; bán đấu giá; thông tin thương; nghiên cứu điều tra việc kinh doanh; tư vấn quản lý và tổ chức kinh doanh; giúp đỡ quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; quản lý kinh doanh của các nghệ sỹ biểu diễn; tư vấn tổ chức kinh doanh; thông tin thương mại; giúp đỡ quản lý thương mại hoặc công nghiệp; biên dịch thông tin đưa vào đưa vào dữ liệu vi tính; quản lý hồ sơ bằng điện toán; phân tích giá cả; giới thiệu các loại sản phẩm; quảng cáo trực tiếp qua bưu điện; phát hành các tờ quảng cáo; phân phối các mẫu hàng; sao chép tài liệu; dự đoán tình hình kinh tế; giới thiệu việc làm; xuất nhập khẩu; xác định vị trí xe chở hàng bằng máy tính; đặt mua tạp chí, băng nhạc, phim và đĩa trò chơi điện tử qua bưu điện; khảo sát thị trường; nghiên cứu thị trường; nghệ thuật tạo mô hình cho việc quảng cáo hoặc thúc đẩy bán hàng; cho thuê dụng cụ và thiết bị văn phòng; quảng cáo trên các phương tiện truyền thông; bỏ phiếu đáng giá; tổ chức hội chợ nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tư vấn quản lý nhân sự; tuyển mộ nhân sự; sao chụp; tư vấn kinh doanh chuyên nghiệp; liên hệ công chúng; công bố các bài viết quảng cáo; quảng cáo trên các cột trụ; cho thuê vật liệu quảng cáo; quảng cáo qua đài; bố trí lại công việ kinh doanh; cho thuê vị trí để quảng cáo; cho thuê máy sao chụp; quảng cáo hàng hóa; dịch vụ thư ký; thông tin thống kê; hệ thống hóa các dữ liệu máy tính; trả lời điện thoại cho các khách hàng thuê bao chưa sẵn sàng; quảng cáo trên máy truyền hình; cập nhật dữ liệu quảng cáo; đánh giá khả năng giữ các chức vụ; soạn thảo văn bản.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sửa chữa; Làm sạch quần áo; Sửa chữa khoá và đồng hồ; Sửa chữa quần áo; Thông tin về xây dựng; Tẩy uế; Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; Sửa chữa và bảo trì máy quay phim; Bảo dưỡng; Làm sạch và sửa chữa cặn cáu nồi; Lắp đặt và sửa chữa lò luyện, log sưởi; Tái chế đòo dùng; Sửachữa các máy trò chơi điện tử; Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy vi tính; Triệt tiếng ồn trong các thiết bị điện; Giặt là; Bảo dưỡng, làm sạch và sửa chữa đồ da; Lắp đặt; bảo trì và sửa chữa máy; Vá sửa quần áo; Lắp ráp, bảo trì và sửa chữa máy móc văn phòng; Sửa chữa máy chụp hình; ép vắt quần áo; Phục hồi quần áo; Cho thuê máy làm sạch quần áo; Thông tin về sửa chữa; Sửa chữa và bảo hành; Sửa giày; Lắp đặt và sửa chữa điện thoại; Làm sạch xe cộ; Bảo dưỡng xe cộ; Đánh bóng xe cộ; Sửa chữa xe cộ; các trạm cung cấp dịch vụ xe cộ; Giặt; Giặt đồ vải lanh; Làm sạch cửa sổ.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ phát thanh trên truyền hình; Dịch vụ cho phép liên lạc qua điện thoại trong các khoang; Thông tin liên lạc bằng thiết bị đầu cuối; Thông tin liên lạc qua mạng nghe nhìn; Thông tin liên lạc bằng điện tín; Thông tin liên lạc bằng điện thoại; Phát thanh tin tức và hình ảnh với sự trợ giúp của máy điện toán; Tư điện tử; Truyền Fax; Thông tin về thông tin liên lạc; Đánh điện tín; Dịch vụ gọi trên loa để nhắn tin; Dịch vụ kết nối chương trình truyền hình vào mạng điện toán toàn cầu; Phát thanh trên đài; Cho thuê các thiết bị fax; Cho thuê thiết bị đánh điện tín; Cho thuê bộ điều giải; Cho thuê thiết bị truyền hình; Cho thuê điện thoại; Truyền hình qua vệ tinh; Đánh điện; Dịch vụ cung cấp các cổng viễn thông; Dịch vụ hội nghị từ xa; Dịch vụ điện báo; Dịch vụ điện thoại; Phát sóng truyền hình; Dịch vụ phát điện tín.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý sợi để dệt; Đóng sách; đánh bóng bằng các mài mòn; cắt quần áo; Nhuộm quần áo; Dịch vụ phân tách màu; Đóng gói vật liệu kê khai hải quan cho người khác; Dát mỏng; Thông tin xử lý vật liệu; In hoa văn; Tráng rửa phim chụp ảnh; In ảnh; Khắc ảnh trên bản kẽm; Xử lý phim quay phim; Dịch vụ chữa răng; May quần áo.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giáo dục; Vui chơi giải tri; Tổ chức và điều khiển cuộc hội đàm; Tổ chức và điều khiển hội nghị; Tổ chức và điều khiển buổi trình diễn; Tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề; Tổ chức và điều khiển hội thảo; Tổ chức và điều khiển tiệc rượu đêm; Giữ chỗ tham gia triển lãm; Dịch vụ chiếu phim được cung cấp từ mạng Internet; Dịch vụ câu lạc bộ giải trí; Các khoá đào tạo tương xứng; Dịch vụ nhạc thính phòng; Dịch vụ lồng tiếng; Thông tin giáo dục; Dịch vụ chiêu đãi; Giải trí; thông tin giải trí; Tác phẩm phim; Dịch vụ trò chơi điện tử được cung cấp từ mạng Internet; Công bố trên mạng Internet truyện điện tử và tạp chí; Dịch vụ thư viện; Dịch vụ chiếu phim; Hoà nhạc; Quay sổ số; Tổ chức cuộc thi tài nhằm mục đích giáo dục và giải trí; Lập kế hoạch tiệc bàn nhằm mục đích giải trí; Tạo các chương trình phát thanh và truyền hình; Các buổi trình diễn; Cung cấp phương tiện hát karaoke; Cung cấp dịch vụ giải trỉtong nhà vòm; Cung cấp phương tiện chiếu phim; phát hành sách; Phát hành sách giáo khoa khác với sách quảng cáo; Biểu diễn qua đài phát thanh; Dịch vụ ghi hình; Thông tin tiêu khiển; Cho thuê thiết bị nghe nhìn; Cho thuê phim chiếu bóng; Cho thuê thiết bị chiếu sáng trê3n sân khấu hoặc trường quay; Cho thuê máy và dụng cụ quay phim; Cho thuê đài và máy hình; Cho thuê phông cảnh sân khấu; Cho thuê thiết bị lặn; Cho thuê máy thu thanh; Cho thuê các dụng cụ thể thao, trừ xe cộ; Cho thuê các dụng cụ đường đua; Cho thuê màn sân khấu; Cho thuê băng video; Cho thuê băng video các trò chơi; Cho thuê máy chơi điện tử trên màn hình; Giải trí xem ti vi; Kịch; Biên soạn băng video; Băng phim video.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ trọng tài; Dịch vụ thẩm mỹ; Dịch vụ ăn uống; Dịch vụ ăn uống tự phục vụ; Căng tin; Dịch vụ cung cấp thực phẩm; Dịch vụ cốc tay phòng chờ; Lập trình máy tính; Cho thuê máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; Phân tích hệ thống máy tính; Tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy tính; Quản lý bản quyền; Dịch vụ xác định ngày tháng; Cho thuê quần áo; Biên tập bài viết; Cho thuê quần áo dạ hội; Thông tin thời trang; Dịch vụ cắm hoa; Dịch vụ tang lễ; Thiết kế học đồ mỹ thuật; Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ; Đổ khuôn bài; Dịch vụ giữ chỗ khách sạn; Tư vấn sở hữu công nghiệp; Dịch vụ cho thuê tính giờ dùng dữ liệu máy tính; Dịch vụ cho thuê đúng giờ dùng máy vi tính; Nghiên cứu pháp luật; Dịch vụ pháp lý; Li xăng quyền sở hữu công nghiệp; In thạch bản; bảo dưỡng phần mềm máy vi tính; Dịch vụ hôn nhân; Hỗ trợ y tế; Micrôphim; In ốp-sét; Thiết kế bao bì; Dịch vụ khai thác sáng chế; Dịch vụ viết thue; Dịch vụ hướng dẫn dược khoa; Phóng sự bằng ảnh; Chụp ảnh; In; Tư vấn chuyên nghiệp, Không phái là tư vấn kinh doanh; Cung cấp dụng cụ triển lãm; Phục chế dữ liệu máy tính; Cho thuê bàn, ghế, khăn trải bàn và đồ thuỷ tinh; Cho thuê phần mềm máy tính; Cho thuê phòng họp; Cho thuê máy bán hàng tự động; Nghiên cứu và thuyết minh cho những người khác; Tư vấn chứng khoán; In lưới; cập nhật phần mềm máy vi tính; Dịch vụ giữ chỗ ở trọ; Dịch thuật; Cho thuê quân phục; Dịch vụ thú y; Dịch vụ thâu băng; Dịch vụ hướng nghiệp; Dự đoán báo tiết.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC).(JP)

1-1, Akasaka 7-chome, Minato-ku, Tokyo 107-0052, Japan 14/07/2017 (VI) Sony Interactive Entertainment Inc.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 20/12/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PSONE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-50290 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu PSONE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PSONE?
Chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC).(JP), địa chỉ 1-1, Akasaka 7-chome, Minato-ku, Tokyo 107-0052, Japan 14/07/2017 (VI) Sony Interactive Entertainment Inc.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PSONE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/08/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/08/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PSONE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ