Nhãn hiệu CKJ

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1999-40944
Ngày nộp đơn
26/02/1999
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 25 Nhóm 35 Nhóm 41 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0034340-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CKJ được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1999-40944 ngày 26/02/1999, chủ đơn là CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/08/2000.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CKJ
Số đơn
VN-4-1999-40944
Ngày nộp đơn
26/02/1999
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1999-40944
Số văn bằng bảo hộ
4-0034340-000
Ngày cấp văn bằng
07/07/2000
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/02/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo nam giới và phụ nữ, quần áo thanh niên nam nữ: quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, bao gồm cả: bộ áo ngoài chui đầu của phụ nữ, áo sơ mi, áo choàng, áo Jacket, bộ quần áo tắm, quần dài, thắt lưng, quần soóc, bộ quần áo mặc khởi động khi tập thể thao, thể dục, quần thấm mồ hôi, áo thấm mồ hôi, quần soóc mặc đi dạo, quần áo bò, com lê, áo Jacket mặc ăn tối, trang phục nghi lễ, áo dệt ba lỗ, cà vạt và nơ, cổ cồn ca vát, bít tất dài, quần áo nịt, mũ, mũ lưỡi trai, áo choàng ngoài, quần áo vệ sinh, váy, áo choàng, áo lông thú xén, áo lông, áo vét, áo sơ mi ngắn tay, quần áo mặc khi chơi tennis, chơi gôn: áo dài, áo ba lỗ, váy, quần dài, quần soóc và các loại quần áo khác, đồ khoác dùng ở bể bơi hoặc bãi tắm, áo mưa/đồ mặc khi trời mưa, áo choàng Ponso, áo ba lỗ của phụ nữ/ áo lót phụ nữ, đồ đi chân: giày, giày thể thao, giầy đánh quần vợt, giầy ống, dép lê, áo mầu sặc sỡ, quần dài, áo choàng không tay, bít tất, găng tay, áo dài, áo khoác và áo Jacket lông cừu, khăn quàng/khăn san, áo Jacket thể thao; quần áo lót/quần áo ngủ của đàn ông bao gồm cả: quần áo lót/quần áo ngủ của đàn bà bao gồm cả: quần áo mặc thân mật và quần áo ngủ, quần áo mặc trong nhà, quần áo mặc bó sát người, quần áo nịt của phụ nữ, áo nịt của phụ nữ, thắt lưng, dây đai nịt bít tất, quần áo lót liền mảnh, áo nịt ngực, tất toàn thân, quần lót bó sát có điều chỉnh, quần cạp trễ có điều chỉnh, áo tắm hai mảnh, áo lót nịt ngực, áo coóc xê ngoài, nịt eo, áo nịt ngực cỡ rộng, coóc xê có đai, áo lót mỏng, quần áo nịt và quần áo nịt liền mảnh, quần áo mặc ban ngày bao gồm nhưng không giới hạn quần thụng lửng, bộ quần áo hai mảnh của phụ nữ, quần cạp trễ, quần lót bó sát, áo lót rộng không tay, áo lót mặc trong áo choàng, áo lót có coóc xê, áo lót mặc trong áo yếm, quần lót mặc trong quần thụng lửng, quần áo lót mặc buổi tối, quần áo lót của phụ nữ có thai, quần lót nữ mặc với quần bó sát người, quần áo lót kiểu công chúa, quần áo lót ô mầu, quần áo lót không có dây, quần áo lót mặc trong quần áo com lê, quần áo lót được may đo, quần áo lót ngắn, váy lót, áo lót phụ nữ, bộ áo rộng quần bó, coóc xê, coóc xê áo lửng, áo yếm, quần gen dài, và quần lót dài Petti; quần áo mặc ban ngày, quần áo mặc trong nhà, quần áo ngủ và quần áo mặc bó sát cơ thể bao gồm nhưng không giới hạn áo dài mặc đi ngủ, áo dài Tôga mặc đi ngủ, áo sơ mi mặc đi ngủ, Pijama, Pijama kiểu ngắn, Pijama kiểu trẻ em, Pijama ngắn tay, quần áo ngủ kiểu nữ tì Pháp, Pijama kiểu hậu cung, quần thụng lửng kiểu bà chủ, Pijama mặc trong nhà, quần yếm, quần soóc mặc đi ngủ, áo choàng tắm của phụ nữ, áo Jacket mặc đi ngủ, áo dài kiểu Thổ Nhĩ Kỳ, áo ngoài chui đầu, bộ áo rộng quần bó, áo dài mặc khi tắm, áo dài kiểu Tôga, Kimônô, áo khoác m

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ kinh doanh và quảng cáo: quảng cáo, dịch vụ quảng cáo và khuyếch trương bao gồm cả dịch vụ phát triển các biển quảng cáo cốt truyện, khái niệm, ý tưởng hoặc vật liệu quảng cáo, dàn dựng cảnh để chụp ảnh quảng cáo khuyếch trương, thu xếp các chương trình phát thanh truyền hình quảng cáo hàng bao gồm cả việc lựa chọn thợ nhiếp ảnh, nhân tài, nhân vật phụ (người tạo mẫu, tóc), theo dõi giám sát trường quay, hoạt động hỗ trợ cho các dịch vụ trên, phát triển các kế hoạch đề xuất đăng quảng cáo (tạp chí, biển hiệu, quầy hàng, vô tuyến truyền hình, cáp), và thực hiện trực tiếp việc đăng quảng cáo qua các phương tiện trên; dịch vụ cửa hàng bán lẻ, bố trí hoạt động buôn bán; các dịch vụ buôn bán tương tự.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ đào tạo kinh doanh quần áo phụ nữ và nam giới chất lượng cao và các đồ đi chân kèm, đồ gia dụng.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết kế và trang trí chi tiết; dịch vụ thiết kế liên quan đến việc cấp giấy phép cung cấp cho ban thiết kế chi tiết về bức vẽ phác hoạ, vải, y phục trên cơ sở kế hoạch buôn bán đã được thống nhất nêu chi tiết số lượng và mẫu mã một bộ sưu tập hàng hoá theo mùa, cung cấp theo mẫu hàng, các chỉ dẫn, chi tiết trang phục, nguồn vải và nhà thầu hoặc nguồn cho các nhà cung cấp.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST

C/o Wilmington Trust Co. Rodney Square North 1100 North Market Street Wilmington, Delaware 19890, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/08/2000. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CKJ hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1999-40944 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu CKJ đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CKJ?
Chủ đơn là CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST, địa chỉ C/o Wilmington Trust Co. Rodney Square North 1100 North Market Street Wilmington, Delaware 19890, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CKJ được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/02/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/02/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CKJ hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ