Nhãn hiệu Nhãn hiệu 916648

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
916648
Ngày nộp đơn
31/03/2006
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 916648 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 916648 ngày 31/03/2006, chủ đơn là VEOLIA ENVIRONNEMENT. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do CABINET BEAU DE LOMENIE đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
916648
Ngày nộp đơn
31/03/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
31/03/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thermostats; electric and electronic equipment for the telecontrol and remote control of public lighting equipment and networks, traffic signals, luminous signs and electronic urban traffic equipment (road traffic control systems); electromagnets, particularly for lifting, magnetic separators and sorters; apparatus, installations and devices for monitoring, regulating as well as for medium and low voltage equipment, control and monitoring cabinets.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sterilization apparatus for medical equipment and medical research laboratory use.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Management of computerized cartography and permanent alphanumeric databases; consulting and information on energy and environmental commodities including carrying out price simulations; cost-price analysis; business expertise; assistance and market research in the field of energy and environmental protection; statistical information; computer monitoring of medical and medical research laboratory equipment for ensuring the traceability of such equipment, namely data recording (input), data reading on encoded media; administrative management of exhibition sites.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Financial analysis of markets and of stock exchange quotation of securities in the field of energy markets; financial transactions in connection with trading in all energy and environmental commodities; information on finance and on capital investment in the field of energy and environmental commodities.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Construction, installation, maintenance, repair and servicing of all public lighting networks and equipment, traffic signals and luminous signs, urban traffic videosurveillance and control equipment and networks; computer-assisted maintenance of public lighting networks and equipment, traffic signals, luminous signs and electric urban road equipment; installation, repair and maintenance of electric or mechanical road access bollards; construction, installation, maintenance, repair of equipment for public lighting and for illuminating buildings and sites; assembling of electric and industrial equipment; sterilization services on demand; servicing, repair and reconditioning, restoring and holding of road and rail vehicles and parts and components thereof; repairs and maintenance of buildings including railway stations and depots; cleaning of road and rail vehicles, emergency repair services for vehicles, road and rail repair services, information and advice on the above services; rental of sterilization equipment in the hospital sector and medical laboratories, equipment sterilization services for medical and hospital services, servicing and maintenance of equipment for medical use; computer-assisted maintenance and remote monitoring of public lighting equipment and networks, traffic signals, luminous signs and electronic urban traffic equipment (road traffic control systems); servicing and maintenance of research laboratory equipment.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Interurban transport by means of land vehicles; freight brokerage; goods collection, handling, freighting and storage services; transport of luggage by road and railway; transport of persons and goods by road; freighting of storage containers; provision of timetables, car parking; information, advice and assistance in all the above fields; remote control of public lighting equipment and networks, traffic signals, luminous signs and electronic urban traffic equipment (road traffic control systems).

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Design, production and arranging of sound and light shows.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Work planning for public lighting, traffic signals, luminous signs, videosurveillance equipment and networks as well as electronic urban traffic equipment (road traffic control systems); computer system design, installation of computer software, rental, updating and maintenance of computer software, computer programming; compliance assessment services for urban electrical grids; engineering works, engineering; technical advice and consulting in energy supply and energy saving technologies; design of all public lighting networks and equipment, traffic signals and luminous signs, urban traffic videosurveillance and control equipment and networks; inspection of road and rail vehicles.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

VEOLIA ENVIRONNEMENT

21 rue la Boétie, F-75008 Paris (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

CABINET BEAU DE LOMENIE

103 rue de GrenelleF-75007 PARIS (FR)CABINET BEAU DE LOMENIE158 rue de l'UniversitéF-75340 PARIS CEDEX 07 (FR)CABINET BEAU DE LOMENIE158 rue de l'UniversitéF-75340 PARIS CEDEX 07 (FR)CABINET BEAU DE LOMENIE

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.15.15
  • Hình và khối hình học 26.01.13
  • Màu sắc 29.01.01

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, BA, BG, CH, CN, CU, DZ, EG, EM, HR, IS, JP, KP, KR, LI, MA, MC, MK, NO, RO, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. New license

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AU, BA, BG, CH, CN, CU, DZ, EG, EM, HR, IS, JP, KP, KR, LI, MA, MC, MK, NO, RO, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  6. New license, FR

    Thủ tục khác
  7. New license, FR

    Thủ tục khác
  8. New license

    Thủ tục khác
  9. New license

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  11. New license

    Thủ tục khác
  12. New license

    Thủ tục khác
  13. New license

    Thủ tục khác
  14. New license

    Thủ tục khác
  15. International Registration, AU, BA, BG, CH, CN, CU, DZ, EG, EM, HR, IS, JP, KP, KR, LI, MA, MC, MK, NO, RO, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 916648 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 916648 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 916648 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 916648?
Chủ đơn là VEOLIA ENVIRONNEMENT, địa chỉ 21 rue la Boétie, F-75008 Paris (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 916648 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 31/03/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 31/03/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 916648 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ