Nhãn hiệu VEOLIA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
919580
Ngày nộp đơn
10/03/2006
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VEOLIA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 919580 ngày 10/03/2006, chủ đơn là VEOLIA ENVIRONNEMENT. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do CABINET BEAU DE LOMENIE đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VEOLIA
Số đơn
919580
Ngày nộp đơn
10/03/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/03/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thermostats; electric and electronic equipment for the telecontrol and remote control of public lighting equipment and networks, traffic signals, luminous signs and electronic urban traffic equipment (road traffic control systems); electromagnets, particularly for lifting, magnetic separators and sorters; apparatus, installations and devices for monitoring, regulating as well as for medium and low voltage equipment, electrical control and monitoring cabinets.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sterilization apparatus for medical and medical research laboratory use.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Books, periodicals and magazines, visiting cards, letterhead paper; printed matter, stationery, books, periodicals and magazines, visiting cards, plastic packaging materials, namely bags, pouches, sheets and films; paper, cardboard (unprocessed, semi-finished or for stationery purposes), paper and cardboard bags; bookbinding material; photographs; adhesives for stationery or household purposes; artists' supplies; paintbrushes; typewriters and office requisites (except furniture); instructional and teaching material (except apparatus); printers' type; printing blocks; dustbin liners (of paper or plastic materials).

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Business advice, information or inquiries, particularly in the fields of water treatment, purification and supply, waste treatment, waste disposal, environmental protection and transport; organization of professional conferences and colloquiums for commercial or advertising purposes, particularly in the field of water supply; management of computerized cartography and permanent alphanumeric databases; business consulting and information on energy and environmental commodities including carrying out price simulations; cost-price analysis; business expertise; assistance and market research in the field of energy and environmental protection; statistical information; computer monitoring of medical and medical research laboratory equipment for ensuring the traceability of such equipment, namely data recording (input), data reading on encoded media; administrative management of exhibition sites; administrative management of all public lighting networks and equipment, traffic signals and luminous signs, urban traffic videosurveillance and control equipment and networks.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Financial analysis of markets and of stock exchange quotation of securities in the field of energy markets; financial transactions in connection with trading in all energy and environmental commodities; information on finance and on capital investment in the field of energy and environmental commodities.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Supervision of repair work; maintenance of heating systems, air-conditioning apparatus, electric apparatus, kitchen ranges, refrigeration apparatus and lifts; street cleaning; laundering and linen ironing; maintenance of machines; rental of cleaning machines; installation and maintenance of sanitary apparatus cleaning apparatus; servicing of road facilities; street cleaning and sweeping services, including washing, vacuuming, dry removal, poster removal, graffiti removal; reconditioning services (repair) of recycling and reconditioning plants for preparing recyclables, composting centres, incineration centres, waste treatment centres, waste burial centres; construction, installation, maintenance, repair and servicing of all public lighting networks and equipment, traffic lights and luminous signals, urban traffic videosurveillance and control equipment and networks; computer-assisted maintenance of public lighting networks and equipment, traffic lights, luminous signs and electrical urban road equipment; installation, repair and maintenance of electric or mechanical road access bollards; construction, installation, maintenance, repair of equipment for public lighting and for illuminating buildings and sites; assembling services, assembling of electric and industrial equipment; sterilization services on demand; maintenance, repair and reconditioning, restoration and holding of road and rail vehicles as well as their parts and components; repair and maintenance of buildings including railway stations and depots; cleaning of road and rail vehicles, emergency repair services for vehicles, road and rail repair services, information and advice on the above services; leak detection by acoustic correlation; computer-assisted maintenance and remote monitoring of public lighting equipment and networks, traffic signals, luminous signs and electronic urban traffic equipment (road traffic control systems); servicing and maintenance of research laboratory equipment.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunications; communications via computer terminals; leasing access time to a database server centre; rental of telecommunication apparatus, of modems; electronic mail; sending of messages, facsimile messages and electronic mail.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Warehousing of goods; escorting of travellers, transport of travellers; tourist agency services (except hotel and boarding house bookings); bus transport; chauffeur services; transport of persons and goods by rail; rental of storage containers, vehicles and carriages; arranging of tours and cruises; booking of seats for travel; taxi and tramcar transport services; transport booking services; interurban transport by means of land vehicles; freight brokerage; goods collection, handling, freighting and storage services; transport of luggage by road and rail; transport of persons and goods by road; freighting of storage containers; provision of timetables, car parking; information, advice and assistance in all the above fields; remote control of public lighting equipment and networks, traffic signals, luminous signs and electronic urban traffic equipment (road traffic control systems); refuse collection from litter bins and urban cleanliness bollards.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Production of energy including of biogas and electricity from energy-producing waste; waste treatment, particularly waste composting, grinding, stabilising (ripening), screening, bagging, disposal by incineration and energy-producing waste incineration; water and waste treatment, namely jetting, pumping, sanitation and unblocking; waste recycling; reutilisation of slag; recycling of used fluorescent tubes; slurry treatment, including treatment of slurry from sewage plants, wetting, homogenisation, fermentation and biological treatment of chippings, compost and waste; treatment of gas residues; printing, offset printing.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Design, production and organisation of sound and light shows; arranging professional conferences and colloquiums for educational or training purposes, particularly in the field of water supply.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Design of interior decor; work planning in the field of public lighting, traffic lights, luminous signs, videosurveillance equipment and networks and electronic urban road equipment (road traffic control systems); computer system design, installation of computer software, computer software updating, maintenance and rental, computer programming; compliance assessment services for urban electrical grids; engineering works, engineering; technical advice and consulting in energy supply and energy saving technologies; design of all public lighting networks and equipment, traffic lights and luminous signals, urban traffic videosurveillance and control equipment and networks; inspection of road and rail vehicles; technical information and advice on energy and environmental commodities including carrying out price simulations.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

VEOLIA ENVIRONNEMENT

21 rue la Boétie, F-75008 Paris (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

CABINET BEAU DE LOMENIE

103 rue de GrenelleF-75007 PARIS (FR)CABINET BEAU DE LOMENIE158 rue de l'UniversitéF-75340 PARIS CEDEX 07 (FR)CABINET BEAU DE LOMENIE158 rue de l'UniversitéF-75340 PARIS CEDEX 07 (FR)CABINET BEAU DE LOMENIE

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, CN, EG, HR, KR, LI, NO, RO, SG, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. New license

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AU, CN, EG, HR, KR, LI, NO, RO, SG, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  6. New license, FR

    Thủ tục khác
  7. New license, FR

    Thủ tục khác
  8. New license

    Thủ tục khác
  9. New license

    Thủ tục khác
  10. New license

    Thủ tục khác
  11. New license

    Thủ tục khác
  12. New license

    Thủ tục khác
  13. New license

    Thủ tục khác
  14. International Registration, AU, CN, EG, HR, KR, LI, NO, RO, SG, UA, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VEOLIA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 919580 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VEOLIA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VEOLIA?
Chủ đơn là VEOLIA ENVIRONNEMENT, địa chỉ 21 rue la Boétie, F-75008 Paris (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VEOLIA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/03/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/03/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VEOLIA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ