Nhãn hiệu INCITY

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
883955
Ngày nộp đơn
04/07/2005
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu INCITY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 883955 ngày 04/07/2005, chủ đơn là Otkrytoe aktsionernoe obchtchestvo "Modny kontinent". Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do I.Y. Tchoudakova đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 2 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
INCITY
Số đơn
883955
Ngày nộp đơn
04/07/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
04/07/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
White, black, orange.

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper, cardboard and goods made of these materials, not included in other classes; printed matter; bookbinding articles; photographs; stationery; adhesives for stationery or household purposes; artists' materials; paintbrushes; typewriters and office requisites (except furniture); instructional or teaching material (except apparatus); plastic materials for packaging (not included in other classes); printing type; printing blocks; pens; indoor aquaria; albums; almanacs; paper bows; table blankets of paper; small books; pads (stationery); spring-back binders; wristbands for the retention of writing instruments; pamphlets; booklets; sheets (stationery); paraffin paper; toilet paper; wrapping paper; Xuan paper (for Chinese painting and calligraphy); signs of paper or cardboard; patterns for making clothes; newspapers; shields (paper seals); terrestrial globes; engravings; pencil holders; chalk holders; holders for stamps; holders for checkbooks; diagrams; writing slates; punches (office requisites); tags for index cards; pen clips; bookmarkers; publications; bags (envelopes, small bags) for packaging (of paper or plastic), paper shredders (office supplies); graphic representations; calendars; tear-off calendars; tracing paper; tracing cloth; gums (glues) for stationery or household purposes; pencils; propelling pencils; pictures; decalcomanias; framed or non-framed paintings; hat boxes of cardboard; binders (office supplies); non-electric credit card imprinters; cards; perforated cards for jacquard looms; catalogs; writing brushes; gluten (glue) for stationery or household purposes; books; ledgers (books); manifold paper; envelopes (stationery); cases for stamps (seals); cardboard or paper boxes; French curves; paper ribbons; gummed tape (stationery); viscose sheets for wrapping; bubble packs (of plastic) for wrapping or packaging; cellulose sheets for packaging; postage stamps; graphic prints; sealing compounds for stationery purposes; adhesives for stationery or household purposes; packaging materials made of starches; tailor's chalk; marking chalk; garbage bags (of paper or plastic materials); writing instruments; stationery; writing cases (stationery); bibs of paper; stickers (stationery items); bookbinding cords; paper cutters (office requisites); bottle envelopes (of cardboard or paper); sealing wafers; covers (stationery); passport holders; embroidery designs; musical greeting cards; greeting cards; postcards; small paper bags; bags for microwave cooking; jackets for papers; papier mâché; pastels (crayons); babies' napkins of paper and cellulose; pen cases; magazines (periodicals); pen wipers; nibs; steel pens; nibs of gold; drawing pens; seals (stamps); announcement cards (stationery); clipboards (office requisites); address plates for addressing machines; handkerchiefs (of paper); plastic film for wrapping; babies' diaper-pants of paper or cellulose; letter trays; trays for sorting and counting money; bookends; stamp plates; mats for beer glasses; stands for pens and pencils; photograph stands; inking pads; hand towels of paper; gummed cloth for stationery purposes; paperweights; writing sets (inkstands); supplies, instruments for drawing; rubber erasers; writing materials; school supplies; hand-labeling apparatus; bulldog clips; pencil sharpening machines, electric or non-electric; printed matter; prospectuses; indexes; graphic reproductions; fountain pens; napkins of paper for removing make-up; face towels of paper; statuettes of papier mâché; signboards of paper or cardboard; indoor terrariums (vivariums); note books; stationery articles; transparencies (stationery); stencil plates; envelope sealing machines for offices; sealing machines for offices; coffee filters of paper; silver paper; photo-engravings; stencil cases; canvas for painting; chromos; inkwells; blueprints; chaplets; balls for ball-point pens; cabinets for stationery; address stamps; stamps (seals); advertisement boards of paper or cardboard; prints (engravings); non-textile labels.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather and imitation leather, goods made of these materials not included in other classes; animal skins and hides; trunks and suitcases; umbrellas, parasols and walking sticks; whips and saddlery.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; business management, business administration; office functions; import-export agencies.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transport; packaging and warehousing; travel arrangement; air transport; rental of vehicle roof racks; booking of seats for travel purposes; travel reservation; transport reservation; mail delivery; parcel delivery; delivery of goods; transport information; storage information; hauling; car transport; boat transport; rail transport; marine transport; porterage; transport brokerage; freight brokerage; rental of storage containers; vehicle rental; stevedoring services; unloading cargo; rental of warehouses; car parking; courier services (mail or merchandise); navigation services; storage; storage of goods; freight forwarding services.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Otkrytoe aktsionernoe obchtchestvo "Modny kontinent"

27, oul. Bolchaya Spasskaya, RU-129010 Moscou (RU)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

I.Y. Tchoudakova

12-34, oul. KravtchenkoRU-119331 Moscou (RU)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: White, black, orange.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.18
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

2 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, BG, BY, CN, CZ, HU, PL, RO, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. International Registration, BG, BY, CN, CZ, HU, PL, RO, TR, UA, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu INCITY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 883955 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu INCITY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu INCITY?
Chủ đơn là Otkrytoe aktsionernoe obchtchestvo "Modny kontinent", địa chỉ 27, oul. Bolchaya Spasskaya, RU-129010 Moscou (RU). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu INCITY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/07/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 04/07/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với INCITY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 17/06/2025. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ