Nhãn hiệu BaByliss

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
850277
Ngày nộp đơn
26/10/2004
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BaByliss được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 850277 ngày 26/10/2004, chủ đơn là Babyliss SARL. Đơn đăng ký cho 10 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do DLA Piper Nederland N.V. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 31/10/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BaByliss
Số đơn
850277
Ngày nộp đơn
26/10/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/10/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 10 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bleaching preparations and other substances for laundry use; cleaning, polishing, scouring and abrasive preparations; soaps; perfumery, essential oils, cosmetics, hair lotions; dentifrices; shaving balms; hair sprays, shampoos, hair colours and bleaching products, hair dyes, non-medicinal preparations for hair and scalp treatment and care; hair conditioners, hair gels, hair lotions, hair mousses; hair waxes, hair colorants, neutralizers for permanent waving, gels, mousses, balms and products in aerosol form for hair care and styling, hair-curling and setting products; depilatory wax, hair removing wax in the form of patches, bars, powder, strips, liquid or semi-liquid; paste for razor leathers, shaving products, cleaning preparations for razors and for depilatory appliances; depilatories; creams, lotions, gels, emulsions, mousses, milks, all these goods for skin care (not for medical use); pumice stone; scented and non-scented soaps for body care, deodorant soaps; perfumery, specifically perfumes, eau-de-toilette, eau-de-Cologne and scented water; essential oils of plant origin for cosmetic use body washes; cosmetics, namely eye shadows, eyeshadow pencils, eyebrow pencils, lip pencils, flash powders, body powders, make-up preparations, mascara, blushes, face make-up, lipsticks, lip glosses, foundations, nail varnish and false nails, mascara and eyeliner; tanning and after-sun milks, gels and oils (cosmetics).

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pharmaceutical and veterinary preparations; sanitary preparations for medical purposes; dietetic substances adapted for medical use, food for babies; plasters, materials for dressings; material for stopping teeth and dental wax; disinfectants; preparations for destroying vermin; fungicides, herbicides; bath salts for medical purposes, soaps for medical use, medicinal preparations for hair care and growth.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hand-operated tools and implements; cutlery; side arms, other than firearms; razors; shearers; parts and components of the above products; scissors; electric razors, grills and heads of razors; razors and electric machines for cutting hair, razor blades, razor cases, shaving sets; electric clippers for cutting hair, shearers for personal use as well as cases and holders for such devices; electric apparatus for melting wax; parts of the above apparatus, namely shear foils and sharpening blocks for electric razors; leather for razors; depilatory apparatus (electric or non-electric), mechanical hair removers with two heads, hair-removing tweezers, pedicure sets, manicure sets, electric manicure sets; electric nail files; wax filters; curling or straightening irons, curling tongs, styling tongs, apparatus for hairdressing such as braids, parts of the above apparatus.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, checking (supervision), life-saving and teaching apparatus and instruments; apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating or controlling electricity; apparatus for recording, transmitting and reproducing sound or images; magnetic data carriers, recording discs; automatic vending machines and mechanisms for coin-operated apparatus; cash registers, calculating machines, data processing and computer equipment; fire extinguishers; software and recorded cassettes for demonstrating apparatus for hairdressing and beauty as well as for teaching hairdressing; ultraviolet and infrared apparatus and instruments, parts and components of the above products; electrically-heated hair rollers and curlers, parts and components of such products; electrically heated hair-waving devices, rollers; electric irons; household scales and bathroom scales; electric measuring instruments for meteorological data and air analyses for personal or domestic use; apparatus for electrically-stimulating for the body and muscles not for medical use.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Surgical, medical, dental and veterinary apparatus and instruments, artificial limbs, eyes and teeth; orthopaedic articles; suture materials; electric blankets for medical purposes; ultraviolet and infrared apparatus and instruments, parts and components of the above products; medical acoustic apparatus; electric self-diagnosis apparatus for evaluating human health; electric apparatus for oral care for dentists; parts and components of such products; gloves for massages, beauty massage apparatus, massage apparatus; corn removal apparatus; vibromassage apparatus; apparatus for electrically-stimulating for the body and muscles for medical use.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus for lighting, heating, steam generating, cooking, refrigerating, drying, ventilating, water supply and sanitary purposes; apparatus, instruments and articles for lighting, heating and freezing; electric lamps; humidification and defogging installations, apparatus, instruments and articles; climatization (including air-conditioning) and temperature control apparatus, instruments and articles; electric hair dryers and related parts, namely nozzles or diffusers and cases; electric heating apparatus for hair care; parts and components of such products; table fans and unit heaters; electric nail driers; electric hair styling brushes; bath installations, bath linings, bathtubs, apparatus for spa baths, whirlpool bath apparatus, bath heaters, hot air bath fittings; electric foot warmers, footwarmers, electric blankets, not for medical purposes; footbaths; sauna bath installations, facial steamers; electric apparatus, with spa effect or not, for foot baths (foot thalassotherapy); tanning apparatus, sun lamps, curling lamps; salon-type hair dryers; illuminated signs which simulate daylight for fighting against winter blues symptoms.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather and imitation leather; animal skins and hides; trunks and suitcases; umbrellas, parasols and walking sticks; whips, harness and saddlery; unfitted vanity cases.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-electric household or kitchen utensils and receptacles (neither of precious metals, nor plated therewith); combs and sponges; brushes (except paintbrushes); brush-making materials; articles for cleaning purposes; steel wool; unworked or semi-worked glass (except glass used in building); tableware not of precious metal, drinking glasses, vases not of precious metal; electric combs, hairbrushes (except paintbrushes), air-waving and heating brushes; toiletry sets and utensils; toothbrushes electric and non-electric, electric combs and brushes with steam generation or not, oral irrigators; shaving brushes and stands for shaving brushes, sponge holders, towel holders not of precious metal; soap holders, powder compacts, not of precious metal, cosmetic utensils; aerosol dispensers, not for medical purposes; electric apparatus for oral care for private use; make-up brushes.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lace and embroidery, ribbons and braid; buttons, hooks and eyes, pins and needles; artificial flowers; hair pins and nets, plaits and tresses of hair, hair-slides, hair ornaments; elastic ribbons and hair clips, scrunchies, hair bands; bows for the hair; spangles for clothing; wigs; toupees; pompons; false hair; hairpins, hair curling pins; hair fasteners; hairnets, hair curlers; parts and components of all the above products; elastic ribbons; cockades, parts and components of all the above products.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Wigmaking made to measure or not, making hairpieces made to measure or not.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Babyliss SARL

Arcs de Seine,, 18-20 Quai du Point du Jour, F-92100 Boulogne-Billancourt (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

DLA Piper Nederland N.V.

Prinses Amaliaplein 3NL-1077 XS Amsterdam (NL)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 31/10/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AZ, BA, BY, CN, DZ, EG, HR, IR, KZ, MA, RO, RS, RU, SY, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Renewal, AL, AM, AZ, BA, BY, CN, DZ, EG, HR, IR, KZ, MA, RO, RS, RU, SY, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  12. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  13. Statement indicating that the mark is protected for all the goods and services requested, VN

    Thủ tục khác
  14. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  15. International Registration, AL, AM, AZ, BA, BY, CN, DZ, EG, HR, IR, KZ, MA, RO, RU, SY, TR, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  16. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BaByliss hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 850277 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BaByliss đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BaByliss?
Chủ đơn là Babyliss SARL, địa chỉ Arcs de Seine,, 18-20 Quai du Point du Jour, F-92100 Boulogne-Billancourt (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BaByliss được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/10/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/10/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BaByliss hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ