Nhãn hiệu UBISOFT

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
836751
Ngày nộp đơn
09/04/2004
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu UBISOFT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 836751 ngày 09/04/2004, chủ đơn là UBISOFT ENTERTAINMENT. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do SANTARELLI (Société IPSIDE) đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 29/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
UBISOFT
Số đơn
836751
Ngày nộp đơn
09/04/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/04/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Appliances for recording, transmitting, receiving; magnetic, optical, digital and electronic recording media; magnetic, optical and digital disks; personal digital assistant, computer memory units; printed circuits; computers; computer peripheral equipment namely screens, keyboards, computer mice, control consoles and levers, digital, optical and magnetic disk and diskette drives, digitizers, printers, modems, telephony, fax and telecommunication apparatus; local networks, recorded computer programs; computer games software; electronic game consoles, magnetic, optical and digital media for computer programs; appliances for games intended for television use; CD-ROMs; compact disks.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper, cardboard; printed matter; bookbinding material, photographs, stationery, artists' supplies; paintbrushes; typewriters and office articles (except furniture); instructional or teaching material (except apparatus); printers' type; printing blocks; photograph stands, photoengravings, watercolours, architects' models, engraved works of art, lithographic works of art, song books, etchings, equipment for painting, franking machines, writing materials, typewriters, bookmarkers, arithmetical tables, biological samples for use in microscopy (instruction material), teaching media in the form of games, mathematical sets, mathematical instruments, paper or cardboard sachets, envelopes, small bags, posters, noticeboards, albums, almanacs, atlases, brochures, calendars, designs, newspapers, books, booklets; manuals, prospectuses, publications, reviews, graphic reproductions, copies of documents.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, appliances for electronic games other than those intended for television use only; automatic games, other than coin-operated and those adapted for use with television receivers only; toys (automatic amusement machines), playing cards; coin-operated automatic game machines.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; business management; business administration; office functions; advertising, assistance to business management, business management consulting, business inquiries, advertising billing, publicity agencies, advertising mailing, distribution of advertising samples, distribution of advertising materials (leaflets, prospectuses, printed matter, samples of advertising documentation, updating of advertising material); document reproduction, publication of advertising texts, dissemination of advertisements, radio, television and telematic advertising; assistance in window dressing, statistical information services, public relations, business inquiries, hiring of personnel, employment agencies, personnel consulting, market research, market studies, rental of office machines and apparatus, information compilation, automated office work, computer-related work, data recording and processing, word processing; organisation of exhibitions for commercial or advertising purposes.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunications, communication; press agencies; communication services provided via computer terminals, radio communications, telematic communications or communications by all systems using telecommunication channels, radio or television broadcasting, message transmission, sending of telegrams, transmission of telegrams, telex services, electronic messaging between servers; distribution, transmission of magnetic recordings used for processing information on cable networks, transmission of information taken from data banks; renting of computer communication systems.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Education; training; entertainment; sports and cultural activities; education and entertainment; organisation of competitions in the field of education and/or entertainment, organisation and holding of colloquiums, conferences and conventions, organisation of exhibitions for cultural or educational purposes, correspondence education, text editing, education, teaching, instruction, training, book lending, newspaper publishing, publication of books, publication of newspapers, magazine publishing, publishing books, rental of radio or television sets, training services relating to information technology and telecommunication techniques, information services concerning online computer games and other online entertainments, production of film shows, cinema studios, rental of cinema apparatus and accessories, rental of films, rental of sound recordings, impresario services for organisation purposes, leisure services, production of radio and television programmes, press magazine publication, recording of sounds or images on media in the field of data communication; vocational guidance.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Study, research and programming of software on education for computers, computer rental, information technology services on computers, study and completion of all computer-related work, all research, design and implementation work in the field of programming and computer operating analysis; all computing consulting concerning choice and use of computer and communication equipment; computing consulting concerning choice of online games, video games, audiovisual games, teaching games, educational games, design of computer communication systems; computing services for automated information; image, sound or word design; rental of access time to a central server (computing services); design of online games, audiovisual games, educational games and creation of such games; research and consulting in information technology, communication, computer, office automation and data communication systems.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

UBISOFT ENTERTAINMENT

Legal Department, 2 rue du Chêne Heleuc, F-56910 CARENTOIR (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

SANTARELLI (Société IPSIDE)

Tour TRINITY,1 Bis Place de la DéfenseF-92400 Courbevoie (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 29/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AU, BA, BG, BQ, BY, CH, CN, CO, CU, CW, EG, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KP, KR, LI, LR, LS, MA, MC, MD, MK, MN, MX, MZ, NO, NZ, RO, RS, RU, SG, SX, TH, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AL, AU, BA, BG, BQ, BY, CH, CN, CU, CW, EG, HR, IR, IS, JP, KE, KP, KR, LI, MA, MC, MD, MK, NO, RO, RS, RU, SG, SX, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AL, AN, AU, BA, BG, BY, CH, CN, CU, EG, HR, IR, IS, JP, KE, KP, KR, LI, MA, MC, MD, MK, NO, RO, RU, SG, TR, UA, US, VN, YU

    Thủ tục khác
  8. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu UBISOFT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 836751 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu UBISOFT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu UBISOFT?
Chủ đơn là UBISOFT ENTERTAINMENT, địa chỉ Legal Department, 2 rue du Chêne Heleuc, F-56910 CARENTOIR (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu UBISOFT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/04/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/04/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với UBISOFT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ