Nhãn hiệu Nhãn hiệu 782893

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
782893
Ngày nộp đơn
07/12/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 41 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 782893 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 782893 ngày 07/12/2001, chủ đơn là Wageningen Universiteit en Stichting Wageningen Research. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do V.O. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/02/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
782893
Ngày nộp đơn
07/12/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/12/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Educational services; providing of courses, instruction and trainings; publishing services; organization of conferences as well as seminars, workshops, lectures and other similar educational meetings; the aforesaid services also with the intention to disseminate the available knowledge and know-how in enterprises; development and implementation of education, courses and trainings on the basis of scientific research in the context of knowledge and know-how management.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Veterinary and agricultural services; scientific and industrial research; services provided by graduate engineers, chemists, physicists, biologists and mathematicians; bacteriological research; consultancy in the field of pharmacy; consultancy in the field of the protection of the environment; research for and development of new products; research regarding the destruction of vermin and regarding the killing of weed; scientific consultancy regarding food products and veterinary and agricultural products; services of a scientific agricultural consultancy centre; services in the field of diagnostics; consultancy relating to diagnostics, vaccines, pheromones, diagnostics and test kits; know-how and knowledge development in the field of land and water management; development of techniques and technology for production methods in agriculture, horticulture and forestry, animal husbandry and fisheries; business economy and social economy research in the field of agriculture, horticulture and forestry, animal husbandry, fisheries and rural areas; scientific plant research in the field of genetics, physiology, plant/environment interactions, quality and health, and agro-systemology; services of testing stations and research centres in the field of practical research regarding plants and environment; research into durable industrial systems, quality management in the food chain, crop control, plant health, efficient utilisation of resources and multifunctional use of the soil; scientific research; scientific, strategic, applied, application oriented and industrial research, consultancy and exploitation of knowledge and know-how, all especially in the field of the green surroundings (including the design and use of the natural environment and habitat in connection with all human activities) as well as relating to agrarian raw materials and animal husbandry; providing of access to a data base in the field of agriculture, horticulture and forestry, animal husbandry, fisheries, food technology and the like; research into safety, healthiness and quality of agricultural, horticultural and forestry, livestock and fishing products (primary products as well as food products); performing of legal duties relating to the safety of food; services provided to the authorities and support of legislation and rules relating to agriculture, horticulture and forestry, animal husbandry, fisheries, food technology and the like; computer programming; scientific research and consultancy; the aforesaid services to enable the optimal use of knowledge and know-how in enterprises; scientific research in the field of knowledge and know-how management; rental of conference accommodation.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Wageningen Universiteit en Stichting Wageningen Research

Droevendaalsesteeg 4, NL-6708 PB Wageningen (NL)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

V.O.

Carnegieplein 52517 KJ The Hague (NL)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.03.2326.13.01
  • Màu sắc 29.01.0329.01.04

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 23/02/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, CN, GH, RU, TR, VN

    Thủ tục khác
  2. Limitation, CN, GH, KR, RU, TR, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Renewal, CN, VN

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AU, CN, JP, SG, VN

    Thủ tục khác
  9. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 782893 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 782893 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 782893 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 782893?
Chủ đơn là Wageningen Universiteit en Stichting Wageningen Research, địa chỉ Droevendaalsesteeg 4, NL-6708 PB Wageningen (NL). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 782893 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/12/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/12/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 782893 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ