Nhãn hiệu ING

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
729149
Ngày nộp đơn
23/12/1999
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ING được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 729149 ngày 23/12/1999, chủ đơn là ING Groep N.V.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do V.O. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/02/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ING
Số đơn
729149
Ngày nộp đơn
23/12/1999
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/12/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; business management; business administration, office functions; business management and organization consultancy; professional business consultancy; company merger and take-over consultancy; consultancy and intermediary services with respect to employee benefits; business management of commercial and industrial companies; economic forecasting; commercial evaluation; business appraisals; efficiency experts; business investigations; business inquiries; business information; cost price analysis; marketing research, marketing analysis; marketing studies; statistical information; auditing; compilation and systemization of information into computer databases; computerized file management; book-keeping; relocation services for businesses; transcription, also in electronic form; payroll preparation; auctioneering; personnel management consultancy; public relations.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insurance; financial affairs; monetary affairs; real estate affairs; insurance brokerage; services of brokers dealing in shares and property; banking; stock bank services; services of investment trust and of holding companies; investment fund services and retirement fund services; money transfer services; central teller management; home banking; electronic banking; investment by electronic means; instalment loans; financial management of investment funds and of retirement funds; financial management of companies; securities brokerage; stock exchange quotations; safe deposit services; deposits of valuables; surety services; guarantees; issuing of travellers' cheques, issuance of credit cards and issuing of tokens of value; credit card services; debit card services; check verification; clearing (financial); factoring; trusteeship; financial analysis; services rendered by financial experts; financial investigations; stock investigation; financial information; insurance information; financial consultancy; insurance consultancy; financial evaluations relating to insurances, banking and real estate; financial sponsorship; financing services; fiscal assessments; jewellery appraisal, art appraisal, numismatic appraisal, antique appraisal and appraisal of other valuables; real estate appraisal; stamp appraisal; funds transfer, also by electronic means; mutual funds; exchanging money; lease-purchase financing; mortgage banking; debt collection agencies; capital investments; credit bureaux; pawnbrokerage; loans (financing); life insurance underwriting; retirement payment services; investment of shares and debentures; negotiating stocks and debentures; agencies in purchasing and selling shares, bonds, stocks and other valuable documents; savings organizations; foreign exchange business; real estate agencies; accommodation bureaux (apartments); real estate management; apartment house management; leasing of real estate, rent collection; rental of flats, rental of offices (real estate); financial planning within the framework of property development.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ING Groep N.V.

Bijlmerdreef 106, NL-1102 CT Amsterdam (NL)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

V.O.

Carnegieplein 52517 KJ The Hague (NL)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 17/02/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AT, BG, CH, CN, CU, CZ, DE, EG, EM, ES, FR, GB, GR, HU, IT, JP, KZ, MC, PL, PT, RO, RU, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Renewal, AT, BG, CH, CN, CU, CZ, DE, EG, EM, ES, FR, GB, GR, HU, IT, JP, KZ, MC, PL, PT, RO, RU, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  11. International Registration, AT, BG, CH, CN, CU, CZ, DE, EG, ES, FR, GB, HU, IT, KZ, MC, PL, RO, RU, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  13. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ING hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 729149 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ING đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ING?
Chủ đơn là ING Groep N.V., địa chỉ Bijlmerdreef 106, NL-1102 CT Amsterdam (NL). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ING được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/12/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/12/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ING hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ