Nhãn hiệu Nhãn hiệu 590353

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
590353
Ngày nộp đơn
27/05/1992
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 590353 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 590353 ngày 27/05/1992, chủ đơn là ATLAS ELEKTRONIK GmbH. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do thyssenkrupp Intellectual Property GmbH đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/06/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
590353
Ngày nộp đơn
27/05/1992
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/05/2002 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Physical, optical and electrotechnical apparatus (included in this class); mass spectrometers; leak detection apparatus; apparatus for measuring pressure; electro-acoustic equipment for non-medical applications; metering, navigation, signalling, measuring and monitoring apparatus; radio apparatus; acoustic sounders for the measurement of distance based on the propagation of sound in water and in air; acoustic sounding devices used in fishing; listening units for submarines; acoustic apparatus for detection and control; submarine telephony apparatus; radars, anti-collision apparatus, apparatus for location using radio waves, signalling apparatus for electromagnetic waves; electronic measuring apparatus for radio detection techniques; goniometers; ultrasound apparatus for industrial applications; sounding devices for detecting the degree of fullness; telephone connection apparatus, telephone answering machines, telephone communication recording apparatus; wireless telephones; systems for processing process data for industrial and scientific and technical applications as well as for medical applications; control and monitoring systems for product feed and evacuation systems, for industry and traffic flow; control stations; data processing systems for radio and television broadcasting services; apparatus and equipment designed for the surveillance of air traffic and movements at airports; simulators for civil and military applications, such as ship manoeuvring simulators, training simulators for power stations, driving simulators, gunnery simulators, simulators for combat driving training, navigational training simulators, control tower simulators; display systems for simulators; calculators and calculator systems; data recording and restoration apparatus; data carriers (included in this class); fire control equipment as well as corresponding test and control installations; combat area reconnaissance systems consisting mainly of a sensor platform with sensors (such as day and night sighting apparatus, earthquake detectors, laser rangefinders, goniometers), monitors for displaying sensor data, remote data retransmission apparatus, data processing apparatus; apparatus for the automatic detection, tracking, classification and engagement of targets; day and night sighting apparatus for aircraft and ground vehicles as well as corresponding stabilisation systems; thermal imaging apparatus; apparatus for analyzing and determining materials, especially residual products; apparatus for analyzing laser-induced fluorescence for non-medical applications; leak detection systems; apparatus for detecting contaminations and inclusions in the soil; ground radars; apparatus for detecting and analyzing toxic products in seas and inland waters; sonars and parts of same; weapon control and actuation systems for surface ships and submarines, mainly consisting of sensors for air and sea areas; data transmission and distribution networks; data processing apparatus, image compilers, control consoles equipped with monitors and control panels, interface units for connecting effectors; mine detection systems; acoustic seeker heads, guidance installations for submarine impulse-launched missiles; electronic and electro-acoustic devices for detecting and detonating mines; underwater locating apparatus; integrated ship navigation and control systems; autopilots; sea, port, coastal and inland waterway surveillance systems, iceberg detection apparatus and installations; measuring systems for bodies of water and parts for such devices, arrays of sounding devices, position measuring apparatus using lasers, recording and interpreting apparatus; security installations and devices for buildings and open ground, corresponding sensors and interpretation devices, control and display consoles as well as protective housings for the aforesaid apparatus, systems and installations.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Printed matter, printed matter, documentation on equipment, maintenance instructions, course and training session documentation.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Technical services and support provided against invoice to third parties for the putting into service of the above equipment.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Training and running training courses for personnel who look after customers; creating training documentation for others.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Carrying out design and definition studies; design, planning and development of equipment and systems in the fields of the technology of sound propagation in water and high frequency technology, data acquisition, data and signal processing, environmental engineering, simulation and training; creating documentation; development of calculator programs.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ATLAS ELEKTRONIK GmbH

Sebaldsbrücker Heerstrasse 235, 28309 Bremen (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

thyssenkrupp Intellectual Property GmbH

ThyssenKrupp Allee 145143 Essen (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.15.21
  • Hình và khối hình học 26.03.2326.04.24

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 23/06/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, BH, CN, CU, DZ, EG, EM, HR, KP, MA, NO, OM, RS, RU, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25, DE

    Thủ tục khác
  6. Renewal, BH, CN, CU, DZ, EG, EM, HR, KP, MA, NO, OM, RS, RU, UA, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in seniority claim

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  9. Change of ownership

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  11. International Registration, AT, BG, BX, CH, CN, CS, CU, DZ, EG, ES, FR, HU, IT, KP, MA, PT, RO, RU, VN, YU

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 590353 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 590353 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 590353 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 590353?
Chủ đơn là ATLAS ELEKTRONIK GmbH, địa chỉ Sebaldsbrücker Heerstrasse 235, 28309 Bremen (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 590353 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/05/1992. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/05/2002.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 590353 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ