Mức phạt về y tế — y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Y Tế Dự Phòng Và Phòng, Chống Hiv/Aids" theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Sử dụng thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 26 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không niêm yết thông báo không bán rượu, bia cho người chưa đủ 18 tuổi tại vị | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 31 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Cách ly y tế, cưỡng chế cách ly y tế tại địa điểm không đủ điều kiện thực hiện | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 11 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không tổ chức việc thông tin, giáo dục, truyền thông về (cơ sở có sử dụng lao động từ 100 người đến dưới 300 người) | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Quảng cáo trong các chương trình, hoạt động văn hóa, sân khấu, điện ảnh, thể | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 33 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không cấp và ghi sổ theo dõi tiêm chủng cá nhân hoặc sổ tiêm chủng điện tử cho | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không ghi rõ số lượng điếu đối với bao thuốc lá dạng điếu hoặc trọng lượng đối | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 27 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của pháp luật về thời điểm | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 5 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Cung cấp nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 16 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Có thông tin, hình ảnh nhằm khuyến khích uống rượu, bia | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 33 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc gây khó khăn trong quá trình | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không tham gia chống dịch theo quyết định huy động của người có thẩm quyền | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 12 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
