Mức phạt về y tế — bảo hiểm y tế
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Bảo Hiểm Y Tế" theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không tạm ứng hoặc không quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 89 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không cung cấp cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thông tin về lịch sử khám bệnh | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 89 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Đối với mức vi phạm có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 86 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế có nội dung trái với quy định | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 89 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Đối với mức vi phạm có giá trị từ 1.000.000 đồng đến dưới 2.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 85 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không cung cấp, cung cấp sai lệch thông tin, cung cấp không kịp thời thông tin | 400.000 – 1.000.000 đồng | 200.000 – 500.000 đồng | Khoản 1 Điều 92 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế không đúng thẩm quyền theo quy | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 89 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Áp dụng sai về giá, áp dụng giá chưa được quy định hoặc phê duyệt, ghi sai | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | Khoản 1 Điều 88 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không đăng ký với cơ quan bảo hiểm xã hội mẫu dấu, mẫu chữ ký của người hành | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 95 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Đối với mức vi phạm có giá trị từ 2.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 85 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Đối với mức vi phạm có giá trị từ 1.000.000 đồng đến dưới 2.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 86 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Về phạm vi quyền lợi được hưởng của đối tượng tham gia bảo hiểm y tế với mức vi | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | Khoản 1 Điều 87 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
