Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Bảo Hiểm Y Tế" theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Đối với mức vi phạm có giá trị từ 15.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 86 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Đối với mức vi phạm có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 86 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không đăng ký với cơ quan bảo hiểm xã hội mẫu dấu, mẫu chữ ký của người hành | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 95 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Thông báo kết quả giám định dữ liệu điện tử, thông báo kết quả giám định và số | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Khoản 7 Điều 95 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Đối với mức vi phạm có giá trị từ 2.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 85 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Sử dụng tài khoản truy cập hệ thống phần mềm quản lý bệnh viện cấp cho người | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 95 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Về phạm vi quyền lợi được hưởng của đối tượng tham gia bảo hiểm y tế với mức vi | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | Khoản 1 Điều 87 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không cung cấp, cung cấp sai lệch thông tin, cung cấp không kịp thời thông tin | 400.000 – 1.000.000 đồng | 200.000 – 500.000 đồng | Khoản 1 Điều 92 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Đối với mức vi phạm giá trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 15.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 86 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Đối với mức vi phạm có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 85 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế không đúng thẩm quyền theo quy | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 89 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không tạm ứng hoặc không quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 89 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |