Mức phạt về tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng hàng hoá — đo lường

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Đo Lường" theo Nghị định 119/2017/NĐ-CP.

112 hành vi13 nhómCao nhất 100.000.000 đồngĐiều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không thực hiện hiệu chuẩn mà cấp chứng chỉ hiệu chuẩn cho chuẩn đo lường hoặc70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 5 Điều 12 Nghị định 119/2017/NĐ-CP
Sử dụng phương tiện đo bị sai, hỏng hoặc không đạt yêu cầu quy định về kỹ thuật50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 10 Nghị định 119/2017/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng biện pháp ngăn ngừa, phòng chống tác40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 119/2017/NĐ-CP
Không thực hiện hiệu chuẩn mà cấp chứng chỉ hiệu chuẩn phương tiện đo nhóm 130.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 4 Điều 12 Nghị định 119/2017/NĐ-CP
Sử dụng chuẩn đo lường để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 khi chưa có quyết10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 11 Nghị định 119/2017/NĐ-CP
Tại khoản 1 Điều này khi sử dụng một hoặc nhiều phương tiện đo có tổng giá trị10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 10 Nghị định 119/2017/NĐ-CP
Sử dụng phương tiện đo bị sai, hỏng hoặc không đạt yêu cầu quy định về kỹ thuật10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 10 Nghị định 119/2017/NĐ-CP
Thực hiện kiểm định phương tiện đo nhóm 2 khi chưa có quyết định chứng nhận5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 11 Nghị định 119/2017/NĐ-CP
Sau đây của kỹ thuật viên hiệu chuẩn (sử dụng chứng chỉ hiệu chuẩn không đúng quy định)4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 12 Nghị định 119/2017/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về duy trì, bảo quản, sử5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 4 Nghị định 119/2017/NĐ-CP
Không thực hiện việc kiểm định hoặc hiệu chuẩn phương tiện đo trong thời hạn5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 10 Nghị định 119/2017/NĐ-CP
Mức phạt tiền đối với vi phạm về phép đo trong mua, bán hàng hóa, cung ứng dịch5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 14 Nghị định 119/2017/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ