Mức phạt về tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng hàng hoá — đo lường
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Đo Lường" theo Nghị định 119/2017/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Nhập khẩu phương tiện đo không có nhãn hoặc có nhãn phương tiện đo ghi không | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng biện pháp ngăn ngừa, phòng chống tác | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
| Không thực hiện định kỳ việc hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn quốc gia theo quy | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về duy trì, bảo quản, sử | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
| Không thực hiện hiệu chuẩn mà cấp chứng chỉ hiệu chuẩn cho chuẩn đo lường hoặc | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 12 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
| Không báo cáo khi có các sai, hỏng chuẩn quốc gia hoặc đề nghị đình chỉ hiệu | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 4 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
| Sử dụng chuẩn quốc gia bị sai để thực hiện các hoạt động hiệu chuẩn hoặc so | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
| Không thực hiện việc kiểm định hoặc hiệu chuẩn theo quy định đối với phương | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 6 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
| Nhập khẩu phương tiện đo nhóm 1 không phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đo lường đã | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 7 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
| Buôn bán phương tiện đo nhóm 2 không ghi, khắc đơn vị đo theo đơn vị đo pháp | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 9 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
| Buôn bán hàng đóng gói sẵn có lượng ghi trên nhãn hàng hóa không phù hợp với | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 16 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
| Buôn bán phương tiện đo không có nhãn hoặc có nhãn ghi không đúng nội dung quy | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
