Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Giống Thủy Sản" theo Nghị định 38/2024/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 10 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 11 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 10 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 10 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 11 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 10 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ mà không duy trì một trong các điều | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 10 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Không cập nhật thông tin hoặc cập nhật không đúng thông tin về hoạt động sản | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ không đúng nội dung trong Giấy chứng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 10 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Thực hiện khảo nghiệm khi cơ sở không đáp ứng điều kiện theo quy định | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 10 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Không tuân thủ quy định về thời hạn sử dụng giống thủy sản bố mẹ | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |