Mức phạt lỗi lấn đất, chiếm đất với lấn chiếm, huỷ hoại đất

Bảng đầy đủ 26 hành vi thuộc nhóm Lấn đất, chiếm đất áp dụng với lấn chiếm, huỷ hoại đất theo Nghị định 123/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

26 hành viCao nhất 400.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất do cơ quan, tổ chức của Nhà (diện tích từ 02 héc ta trở lên)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm g khoản 1 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất nông nghiệp (diện tích từ 02 héc ta trở lên)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất phi nông nghiệp không thuộc (diện tích từ 01 héc ta trở lên)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất nông nghiệp là đất trồng lúa (diện tích từ 01 héc ta trở lên)200.000.000 – 400.000.000 đồng100.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất do cơ quan, tổ chức của Nhà (diện tích từ 01 héc ta đến dưới 02 héc ta)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất nông nghiệp (diện tích từ 01 héc ta đến dưới 02 héc ta)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất phi nông nghiệp không thuộc (diện tích từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất do cơ quan, tổ chức của Nhà (diện tích từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất nông nghiệp (diện tích từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất nông nghiệp là đất trồng lúa (diện tích từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất phi nông nghiệp không thuộc (diện tích từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất nông nghiệp (diện tích từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất nông nghiệp là đất trồng lúa (diện tích từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất phi nông nghiệp không thuộc (diện tích từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất do cơ quan, tổ chức của Nhà (diện tích từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta)40.000.000 – 100.000.000 đồng20.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất nông nghiệp là đất trồng lúa (diện tích từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất nông nghiệp (diện tích từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta)20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất phi nông nghiệp không thuộc (diện tích từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta)20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất do cơ quan, tổ chức của Nhà (diện tích từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất nông nghiệp là đất trồng lúa (diện tích từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất do cơ quan, tổ chức của Nhà (diện tích từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất nông nghiệp (diện tích từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất nông nghiệp là đất trồng lúa (diện tích dưới 0,02 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất phi nông nghiệp không thuộc (diện tích dưới 0,02 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất do cơ quan, tổ chức của Nhà (diện tích dưới 0,02 héc ta)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi lấn đất hoặc chiếm đất nông nghiệp (diện tích dưới 0,02 héc ta)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 123/2024/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lấn chiếm, huỷ hoại đất

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • ⚠️ Đất thuộc địa giới phường, thị trấn bị phạt gấp 2 lần mức của xã với cùng hành vi (quy định riêng ở khoản cuối của từng Điều). Mức hiển thị trên trang là mức ở ; nếu đất ở phường hoặc thị trấn thì nhân đôi tiếp.
  • Mức phạt phân theo diện tích vi phạm — mỗi ngưỡng diện tích là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ