Mức phạt hành vi chuyển quyền, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp bằng quyền sử dụng đất khi chưa đủ điều kiện; nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp không đúng quy định; bán tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền hằng năm; chủ đầu tư hạ tầng khu công nghiệp vi phạm.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hành vi cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với đất (diện tích đất từ 01 héc ta trở lên) | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Hành vi chủ đầu tư đã được Nhà nước cho thuê đất để đầu tư (diện tích đất từ 01 héc ta đến dưới 02 héc ta) | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Bán tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 21 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Hành vi của tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức tôn (tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 20 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông (diện tích đất từ 1,0 héc ta đến dưới 3,0 héc ta) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 19 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Đơn vị sự nghiệp công lập được Nhà nước cho thuê đất trả tiền (diện tích đất từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta) | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm c khoản 6 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Hành vi chuyển đổi, thế chấp quyền sử dụng đất đối với đất (diện tích đất từ 01 héc ta trở lên) | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Hành vi chuyển nhượng, tặng cho, góp vốn, cho thuê, thế chấp (diện tích đất từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Hành vi cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với đất (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta) | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Hành vi tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta) | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm d khoản 5 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Hành vi tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng (diện tích đất từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Hành vi chuyển nhượng, tặng cho, góp vốn, cho thuê, thế chấp (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 18 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |