Mức phạt về đất đai — chuyển mục đích

Mức phạt hành vi chuyển đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất, đất nông nghiệp khác và đất phi nông nghiệp sang loại đất khác mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Hành vi chuyển đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng (diện tích đất từ 02 héc ta trở lên)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 9 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng (diện tích đất từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng (diện tích đất dưới 0,05 héc ta)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất trồng lúa sang đất ở thuộc địa giới hành (diện tích đất từ 0,03 héc ta đến dưới 0,05 héc ta)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp (diện tích đất từ 01 héc ta đến dưới 02 héc ta)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 8 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất nông nghiệp không phải là đất trồng lúa (diện tích đất từ 0,03 héc ta đến dưới 0,05 héc ta)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 10 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất nông nghiệp không phải là đất trồng lúa (diện tích đất từ 02 héc ta trở lên)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 10 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)40.000.000 – 100.000.000 đồng20.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 8 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất trồng lúa sang đất ở thuộc địa giới hành (diện tích đất từ 0,01 héc ta đến dưới 0,03 héc ta)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 8 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất nông nghiệp không phải là đất trồng lúa (diện tích đất từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 10 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất nông nghiệp không phải là đất trồng lúa (diện tích đất từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp (diện tích đất từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 8 Nghị định 123/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • ⚠️ Đất thuộc địa giới phường, thị trấn bị phạt gấp 2 lần mức của xã với cùng hành vi (quy định riêng ở khoản cuối của từng Điều). Mức hiển thị trên trang là mức ở xã; nếu đất ở phường hoặc thị trấn thì nhân đôi tiếp.
  • Mức phạt phân theo diện tích vi phạm — mỗi ngưỡng diện tích là một trang riêng.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ