Mức phạt về đất đai — chuyển mục đích

Mức phạt hành vi chuyển đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất, đất nông nghiệp khác và đất phi nông nghiệp sang loại đất khác mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

64 hành vi4 nhómCao nhất 400.000.000 đồngĐiều 8, 9, 10, 11, 12

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Hành vi chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng (diện tích đất từ 01 héc ta đến dưới 02 héc ta)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 12 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất trồng lúa sang đất ở thuộc địa giới hành (diện tích đất từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 8 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 12 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang (diện tích đất từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta)40.000.000 – 100.000.000 đồng20.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất nông nghiệp không phải là đất trồng lúa (diện tích đất từ 0,01 héc ta đến dưới 0,03 héc ta)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng (diện tích đất từ 0,5 héc ta trở lên)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 9 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 12 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất (diện tích đất dưới 0,1 héc ta)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 12 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng (diện tích đất từ dưới 0,02 héc ta)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang (diện tích đất dưới 0,02 héc ta)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm (diện tích đất từ 01 héc ta đến dưới 03 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi chuyển đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp (diện tích đất từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định 123/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • ⚠️ Đất thuộc địa giới phường, thị trấn bị phạt gấp 2 lần mức của xã với cùng hành vi (quy định riêng ở khoản cuối của từng Điều). Mức hiển thị trên trang là mức ở ; nếu đất ở phường hoặc thị trấn thì nhân đôi tiếp.
  • Mức phạt phân theo diện tích vi phạm — mỗi ngưỡng diện tích là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ