| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG VIỆT THỊNH PHÁT |
| Tên viết tắt | VIET THINH PHAT ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | VIET THINH PHAT ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET THINH PHAT ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Lương Hội, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Công Thức |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 23:31 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG VIỆT THỊNH PHÁT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1811 | In ấn |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
236 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua