Tháng 9/2026 dương lịch có 30 ngày, tương ứng từ ngày 20/7 đến ngày 20/8 âm lịch. Tháng âm lịch chính của tháng này là tháng bảy năm Bính Ngọ — tháng thiếu, 29 ngày. Tháng này có 2 ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương. Ngày công chuẩn: 20 ngày.
Lịch vạn niên tháng 9/2026: số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ bên dưới là ngày âm lịch. Ngày mùng 1 âm lịch ghi kèm số tháng âm để nhận ra mốc sang tháng mới. Ô nền đỏ là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo khoản 1 Điều 112 Bộ luật Lao động 2019.
| Tháng âm lịch | Số ngày | Từ ngày (dương) | Đến ngày (dương) | Ngày rằm |
|---|---|---|---|---|
| Tháng Bảy năm Bính Ngọ · Bính Thân | 29 ngày (thiếu) | 13/08/2026 | 10/09/2026 | 27/08/2026 |
| Tháng Tám năm Bính Ngọ · Đinh Dậu | 29 ngày (thiếu) | 11/09/2026 | 09/10/2026 | 25/09/2026 |
Một tháng dương lịch luôn giao với hai tháng âm lịch (đôi khi ba, khi một tháng âm thiếu nằm gọn trong tháng dương 31 ngày) vì hai loại lịch có độ dài tháng khác nhau: tháng dương 28 - 31 ngày cố định theo quy ước, tháng âm 29 hoặc 30 ngày theo chu kỳ tuần trăng.
| Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Tính chất pháp lý |
|---|---|---|---|
| Mùng 1 tháng Tám | 11/09/2026 | Thứ Sáu | Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương |
| 15 tháng Tám | 25/09/2026 | Thứ Sáu | Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương |
Pháp luật lao động không quy định ngày rằm, mùng 1 là ngày nghỉ. Người lao động muốn nghỉ những ngày này thì dùng ngày nghỉ hằng năm (Điều 113 Bộ luật Lao động 2019) hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 và phải được người sử dụng lao động đồng ý — trừ các trường hợp nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương mà luật đã liệt kê sẵn (kết hôn, con kết hôn, tang chế).
Tiết khí bám theo chuyển động biểu kiến của mặt trời, không theo tuần trăng, nên ngày dương lịch của mỗi tiết khí gần như cố định giữa các năm. Xem đủ 24 tiết khí cả năm tại lịch vạn niên 2026.
| Ngày | Dịp nghỉ | Âm lịch | Nghỉ bù |
|---|---|---|---|
| 01/09/2026 (Thứ Ba) | Ngày liền kề trước Quốc khánh | — | — |
| 02/09/2026 (Thứ Tư) | Quốc khánh 02/9 | — | — |
Ngày công chuẩn tháng này là 20 ngày (chế độ nghỉ thứ Bảy và Chủ nhật). Con số này dùng để chia lương tháng ra đơn giá ngày: theo điểm a3 khoản 1 Điều 54 Nghị định 145/2020/NĐ-CP, tiền lương ngày = lương tháng ÷ số ngày làm việc bình thường trong tháng do doanh nghiệp lựa chọn — không có quy định nào bắt chia 26. Xem chi tiết tại ngày công chuẩn tháng 9/2026.
7 mốc thuế, bảo hiểm và báo cáo đến hạn trong tháng này — trong đó 4 mốc đã được dời vì hạn gốc rơi vào ngày nghỉ (khoản 5 Điều 148 Bộ luật Dân sự 2015) .
| Hạn | Nội dung phải nộp | Ghi chú |
|---|---|---|
| 03/09/2026 Thứ năm | Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng Kỳ đóng tháng 7/2026 | Dời từ 31/08/2026 — Hạn gốc 31/08/2026 trùng Nghỉ hoán đổi ngày làm việc, Ngày liền kề trước Quốc khánh, Quốc khánh 02/9 nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 03/09/2026. |
| 03/09/2026 Thứ năm | Thông báo tình hình biến động lao động của tháng trước Kỳ báo cáo tháng 8/2026 | — |
| 03/09/2026 Thứ năm | Trích nộp kinh phí công đoàn 2% quỹ tiền lương Kỳ đóng tháng 7/2026 | Dời từ 31/08/2026 — Hạn gốc 31/08/2026 trùng Nghỉ hoán đổi ngày làm việc, Ngày liền kề trước Quốc khánh, Quốc khánh 02/9 nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 03/09/2026. |
| 21/09/2026 Thứ hai | Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo tháng Kỳ tính thuế tháng 8/2026 | Dời từ 20/09/2026 — Hạn gốc 20/09/2026 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 21/09/2026. |
| 21/09/2026 Thứ hai | Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo tháng Kỳ tính thuế tháng 8/2026 | Dời từ 20/09/2026 — Hạn gốc 20/09/2026 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 21/09/2026. |
| 30/09/2026 Thứ tư | Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng Kỳ đóng tháng 8/2026 | — |
| 30/09/2026 Thứ tư | Trích nộp kinh phí công đoàn 2% quỹ tiền lương Kỳ đóng tháng 8/2026 | — |
Danh sách đầy đủ cả năm kèm bộ lọc theo loại hình doanh nghiệp xem tại lịch pháp lý doanh nghiệp tháng 9/2026.