Bảng SB.222 gồm 16 mã hiệu ứng với 16 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.22211Chiều dày (cm) 15 | SB.22212Chiều dày (cm) 20 | SB.22221Chiều dày (cm) 17,5 | SB.22222Chiều dày (cm) 20 | SB.22241Chiều dày (cm) 20 | SB.22242Chiều dày (cm) 25 | SB.22251Chiều dày (cm) 7,5 | SB.22252Chiều dày (cm) 30 | SB.22261Chiều dày (cm) 10 | SB.22262Chiều dày (cm) 30 | SB.22271Chiều dày (cm) 12,5 | SB.22272Chiều dày (cm) 30 | SB.22281Chiều dày (cm) 15 | SB.22282Chiều dày (cm) 30 | SB.22291Chiều dày (cm) 17,5 | SB.22292Chiều dày (cm) 30 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||||
| Gạch | viên | 53 | 52 | 45 | 45 | 32 | 32 | 72 | 62 | 54 | 49 | 43 | 41 | 36 | 35 | 31 | 30 |
| Vữa | m3 | 0,100 | 0,124 | 0,100 | 0,110 | 0,085 | 0,100 | 0,074 | 0,220 | 0,075 | 0,172 | 0,075 | 0,144 | 0,075 | 0,122 | 0,075 | 0,110 |
| Nhân công | |||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,08 | 1,07 | 1,03 | 1,03 | 0,95 | 0,96 | 1,19 | 1,14 | 1,07 | 1,05 | 1,01 | 1,02 | 0,97 | 0,97 | 0,94 | 0,94 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.