Định mức SB.13510 — Xây tường bằng đá chẻ (20x20x25)cm — Móng

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m33 dòng hao phí

Định mức SB.13510 quy định hao phí cho 1m3 xây tường bằng đá chẻ (20x20x25)cm (Móng): 0,048 m3 đá dăm chèn, 0,286 m3 vữa, 1,63 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.13510 cần: 4,8 m3 đá dăm chèn; 28,6 m3 vữa; 163 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác SB.13500 — Xây Tường Bằng Đá Chẻ (20X20X25)Cm.

Bảng hao phí định mức SB.13510

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Đá dăm chènm30,048
Vữam30,286
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,63

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.135

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.13510 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.13510Móngmã đang xem
SB.13510Tường Chiều dày (cm) ≤30 +7,4%
SB.13520Tường Chiều dày (cm) >30 +2,5%

Xem nguyên bảng SB.135 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.13510 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.13510

Mã định mức SB.13510 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.13510 quy định hao phí cho 1m3 xây tường bằng đá chẻ (20x20x25)cm (Móng): 0,048 m3 đá dăm chèn, 0,286 m3 vữa, 1,63 công nhân công nhóm 2.
Định mức SB.13510 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.13510 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.13510 cần: 4,8 m3 đá dăm chèn; 28,6 m3 vữa; 163 công nhân công nhóm 2.
Mã SB.13510 khác gì các mã cùng bảng SB.135?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Móng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.13510 cao hơn 7.4%, mã SB.13520 cao hơn 2.5%.
Định mức SB.13510 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.13510 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ