Bảng SB.135 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.13510Móng | SB.13510Tường Chiều dày (cm) ≤30 | SB.13520Tường Chiều dày (cm) >30 | ||
| Vật liệu | ||||
| Đá dăm chèn | m3 | 0,048 | 0,051 | 0,048 |
| Vữa | m3 | 0,286 | 0,296 | 0,286 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,63 | 1,75 | 1,67 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.