Định mức SB.11710 quy định hao phí cho 1m3 xây cống (Xây cống): 1,22 m3 đá hộc, 0,058 m3 đá dăm 4x6, 0,428 m3 vữa.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.11710 cần: 122 m3 đá hộc; 5,8 m3 đá dăm 4x6; 42,8 m3 vữa; 319 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác SB.11700 — Xây Cống Và Các Bộ Phận Kết Cấu Phức Tạp Khác.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá hộc | m3 | 1,22 |
| Đá dăm 4x6 | m3 | 0,058 |
| Vữa | m3 | 0,428 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,19 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.11710 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.11710 | Xây cống | mã đang xem |
| SB.11720 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác | +33,9% |