SB.11710
Bảng SB.117 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.11710Xây cống | SB.11720Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác | ||
| Vật liệu | |||
| Đá hộc | m3 | 1,22 | 1,24 |
| Đá dăm 4x6 | m3 | 0,058 | 0,058 |
| Vữa | m3 | 0,428 | 0,428 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,19 | 4,27 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.