SB.11710
Bảng định mức SB.117 — Xây cống
Bảng SB.117 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.117
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.11710Xây cống | SB.11720Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác | ||
| Vật liệu | |||
| Đá hộc | m3 | 1,22 | 1,24 |
| Đá dăm 4x6 | m3 | 0,058 | 0,058 |
| Vữa | m3 | 0,428 | 0,428 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,19 | 4,27 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.117
SB.11720
Xây cống
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.117 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
