Định mức DA.54004 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm cho bê tông nhẹ (Xác định thời gian bắt đầu đông kết): 0,47 công nhân công nhóm 4, 0,375 ca dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.54004 cần: 47 công nhân công nhóm 4; 37,5 ca dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết.
Thuộc nhóm công tác DA.54000 — Thí Nghiệm Vữa Cho Bê Tông Nhẹ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,47 |
| Máy thi công | ||
| Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết | ca | 0,375 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.54004 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.54004 | Xác định thời gian bắt đầu đông kết | mã đang xem |
| DA.54001 | Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất | +72,9% |
| DA.54002 | Xác định độ lưu động | -75,3% |
| DA.54003 | Xác định khả năng giữ độ lưu động | -50,1% |
| DA.54005 | Xác định cường độ nén | +45,9% |
| DA.54006 | Xác định cường độ bám dính | +151,6% |
| DA.54007 | Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước | +208,9% |
| DA.54008 | Xác định thời gian điều chỉnh | +300,0% |
| DA.54009 | Xác định hệ số hút nước do mao dẫn | +344,4% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.